ĐGTD ĐH Bách khoa - Vấn đề thuộc lĩnh vực hóa học - Lý thuyết amine
20 câu hỏi
Cho các amin sau : CH3NH2, (C2H5)2NH, C3H7NH2, C2H5NH2, (C6H5)3N, (CH3)2NH, C6H5NH2. Số amin bậc I là
4
6
7
2
Trả lời:
Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế bằng gốc hiđro cacbon
-->4 chất : CH3NH2, C3H7NH2, C2H5NH2, C6H5NH2
Đáp án cần chọn là: A
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
(CH3)3COH và (CH3)2NH.
CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3.
(CH3)2NH và CH3OH.
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3.
Trả lời:
Bậc của ancol là bậc của C mà có nhóm -OH đính vào
Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế bằng gốc hiđro cacbon
A có ancol bậc III và amin bậc II
B có ancol bậc II và amin bậc I
C có ancol bậc I và amin bậc II
D có ancol bậc II và amin bậc II
Đáp án cần chọn là: D
Dãy gồm tất cả các amin bậc 2 là
CH3NH2, C2H5NH2, C6H5CH2NH2.
CH3NHCH3, C2H5NHCH3, C6H5NHCH3.
C6H5NH2, C6H5NHCH3, C6H5CH2NH2.
(CH3)2CHNH2, C2H5NH2, C2H5NHCH3.
Trả lời:
A sai vì tất cả amin đều bậc I
B đúng vì tất cả amin đều bậc II
C sai vì C6H5NH2 và C6H5CH2NH2 bậc I
D sai vì C2H5NH2 bậc I
Đáp án cần chọn là: B
Dãy chất không có amin bậc 1 là
CH3NHCH3, (CH3)2NCH2CH3, CH3CH(NH2)CH3.
CH3CH2NHCH3, CH3NHCH3, (CH3)2NCH2CH3.
CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH(NH2)CH3.
CH3NHCH3, CH3CH2NH2, (CH3)3N.
Trả lời:
A sai vì có amin bậc I là CH3CH(NH2)CH3
B đúng vì CH3CH2NHCH3, CH3NHCH3 là amin bậc II, (CH3)2NCH2CH3 là amin bậc III
C sai vì CH3NH2 và CH3CH(NH2)CH3 là amin bậc I
D sai vì CH3CH2NH2 là amin bậc I
Đáp án cần chọn là: B
Sắp xếp các amin theo thứ tự bậc amin giảm dần : đimetylamin (1); trimetylamin (2); isopropylamin (3).
(1), (2), (3).
(2), (1),(3).
(3), (1), (2).
(3), (2), (1).
Trả lời:
(1) Đimetylamin : CH3NHCH3(amin bậc II)
(2)trimetylamin : N(CH3)3(amin bậc III)
(3) Isopropylamin : (CH3|)2CHNH2 (amin bậc I)
→ thứ tự bậc amin giảm dần là (2), (1), (3)
Đáp án cần chọn là: B
Trong các amin sau :
(A) CH3CH(CH3)NH2 ;
(B) H2NCH2CH2NH2 ;
(D) CH3CH2CH2NHCH3
Chọn các amin bậc 1 và gọi tên của chúng :
Chỉ có A : propylamin.
A và B ; A : isopropylamin ; B : 1,2-etanđiamin.
Chỉ có D : metyl-n-propylamin.
Chỉ có B : 1,2- điaminopropan
Trả lời:
A, B đều là các amin bậc 1
C là amin bậc 2
Đáp án cần chọn là: B
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon.
Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
Tùy thuộc cấu trúc của gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin no, chưa no và thơm.
Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử, bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
Trả lời:
A và C đúng (xem lại phần lí thuyết amin)
B sai vì bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế bằng gốc hiđro cacbon.
D đúng vì bắt đầu từ C2H7N có đồng phân vị trí nhóm chức.
Đáp án cần chọn là: B
Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin không đúng ?
Metyl- , etyl- , dimetyl- , trimetyl- là chất khí, dễ tan trong nước.
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.
Các amin khí có mùi tương tự amoniac.
Trả lời:
B sai vì anilin là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí bị hóa nâu đen.
Đáp án cần chọn là: B
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về amin ?
Anilin là chất rắn ở nhiệt độ thường.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Metylamin là chất khí ở nhiệt độ thường.
Isopropylamin là amin bậc hai.
Trả lời:
A sai vì anilin là chất lỏng ở nhiệt độ thường
B sai vì chỉ có các amin bậc thấp có số C nhỏ : CH3NH2 ; C2H5NH2 ; CH3NHCH3 ; (CH3)3N
là tan được trong nước
C đúng vì metylamin là 1 trong 4 amin đầu dãy là chất khí ở nhiệt độ thường.
D sai vì isopropylamin có công thức CH3-CH(CH3)-NH2 là amin bậc 1.
Đáp án cần chọn là: C
Cho các phát biểu sau :
(1) Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ.
(2) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường.
(3) Trong phân tử trimetylamin có chứa nguyên tử C bậc III.
(4) Đimetylamin và etylmetylamin là hai amin bậc II.
(5) Dung dịch anilin là dung dịch không màu, chuyển màu nâu đen khi để lâu trong không khí.
Những phát biểu đúng là
(1), (3), (5).
(1), (2), (3).
(2), (4), (5).
(1), (4), (5).
Trả lời:
(2) Sai vì chỉ có : metylamin, etylamin, đimetylamin, trimetylamin ở thể khí ở nhiệt độ thường.
(3) Sai vì trimetylamin (CH3)3N chỉ chứa nguyên tử C bậc I.
Đáp án cần chọn là: D
Cho các phát biểu sau:
1. Amin có từ 3 nguyên tử cacbon trong phân tử, bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
2. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của NH3 bằng một hay nhiều gốc cacbonyl
3. Tùy thuộc cấu trúc của gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin no, chưa no và thơm.
4. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
Số phát biểu nào sau đây không đúng ?
1
2
3
4
Trả lời:
1. sai vì bắt đầu từ C2H7N đã có đồng phân vị trí nhóm chức.
2. sai (xem lại phần lí thuyết amin)
3. đúng
4. sai vì bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế bằng gốc hiđro cacbon.
Đáp án cần chọn là: C
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về amin?
Isopropylamin là amin bậc một.
Metylamin là chất khí ở nhiệt độ thường.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Anilin không làm đổi màu quỳ.
Trả lời:
C sai vì chỉ có các amin bậc thấp có số C nhỏ : CH3NH2 ; C2H5NH2 ; CH3NHCH3 ; (CH3)3N
là tan được trong nước
Đáp án cần chọn là: C
Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin là đúng ?
Các amin khí không có mùi tương tự amoniac
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen..
Metyl- , etyl- , đietyl- , trimetyl- là chất khí, dễ tan trong nước..
Trả lời:
A sai vì Các amin khí có mùi tương tự amoniac
B đúng
C sai vì anilin là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí bị hóa nâu đen.
D sai vì đietylamin là chất lỏng
Đáp án cần chọn là: B
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử các bon trong phân tử tăng
Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
Metyl amin, đimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
Trả lời:
Anilin khó tan trong nước và không màu
Đáp án cần chọn là: B
Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 31,11%. Số đồng phân amin thỏa mãn các dữ kiện trên là
2
3
4
1
Trả lời:
\[\% {m_N} = \frac{{14}}{{12x + y + 14}}.100\% = 31,11\% \]
→ 12x + y + 14 = 45 → 12x + y = 31
Thử các giá trị : x = 1 → y = 19 (loại)
x = 2 → y = 7
x = 3 → y = -5 (loại)
→ amin cần tìm là C2H7N
CH3-CH2-NH2
CH3 -NH -CH3
→ có 2 đồng phân amin
Đáp án cần chọn là: A
Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là
2
3
4
1
Trả lời:
\[\% {m_N} = \frac{{14}}{{12x + y + 14}}.100\% = 23,73\% \]
→ 12x + y + 14 = 59 → 12x + y = 45
Thử các giá trị : x = 1 → y = 33 (loại)
x = 2 → y = 21
x = 3 → y = 9 (thỏa mãn)
x = 4 → y = -3 (loại)
→ amin cần tìm là C3H9N
Đồng phân amin bậc I của C3H9N
CH3-CH2-CH2-NH2
(CH3)2-CH-NH2
→ có 2 đồng phân amin bậc I
Đáp án cần chọn là: A
Amin đơn chức X có % khối lượng của N là 23,73%. Số CTCT của X là
3
2
5
4
Trả lời:
X là amin đơn chức nên X có 1 nguyên tử N
Mà %mN = 23,73%
\[ \Rightarrow {M_X} = \frac{{14}}{{23,73}}.100 = 59\left( {g/mol} \right)\]
Giả sử X có CTPT là CxHyN (x, y ∈ N*)
→ 12x + y + 14 = 59 ⟹ 12x + y = 45
→ x = 3 và y = 9 thỏa mãn
→ X là C3H9N
Các CTCT amin X thỏa mãn là
CH3 - CH2 - CH2 - NH2
CH3 - CH(NH2) - CH3
CH3 - NH - CH2 - CH3
CH3 - N(CH3) - CH3
→ X có 4 CTCT thỏa mãn
Đáp án cần chọn là: D
Cho các phát biểu sau:
(1) Trong các phân tử amin, không nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ.
(2) Đimetylamin và etylmetylamin là hai amin bậc II
(3) Trong phân tử trimetylamin là amin bậc III.
(4) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường.
(5) Dung dịch anilin là dung dịch không màu, chuyển màu nâu khi để lâu trong không khí chuyển thành màu đen.
Những phát biểu sai là
(1), (4)
(1), (2)
(1), (5)
(2), (4)
Trả lời:
(1) Sai vì trimetylamin (CH3)3N chỉ chứa nguyên tử C bậc I.
(4) Sai vì chỉ có : metylamin, etylamin, đimetylamin, trimetylamin ở thể khí ở nhiệt độ thường.
Đáp án cần chọn là: A
Cho các amin sau: metyl amin, etyl amin, dimetyl amin, trietyl amin, phenyl amin, metyletyl amin. Hãy cho biết trong dãy chất trên có chứa bao nhiêu amin bậc 1?
4
3
2
5
Trả lời:
metyl amin, etyl amin, phenyl amin đều là các amin đơn chức bậc 1
dimetyl amin, etylmetyl amin là amin đơn chức bậc 2
trietyl amin là amin đơn chức bậc 3
Đáp án cần chọn là: B
Đều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng ?
Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ.
Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn.
Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol N2 (phản ứng cháy chỉ cho N2).
A và C đúng.
Trả lời:
Amin có công thức tổng quát là CnH2n+2-2a+kNk
Vậy nên với amin đơn chức =>k=1 ta luôn thu được phân tử khối lẻ
Đáp án cần chọn là: D








