ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Vấn đề thuộc lĩnh vực hóa học - Phản ứng oxi hóa - khử
Đề thi

ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Vấn đề thuộc lĩnh vực hóa học - Phản ứng oxi hóa - khử

A
Admin
ĐHQG Hồ Chí MinhĐánh giá năng lực95 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho amoniac NH3 tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao có xúc tác thích hợp sinh ra nitơ oxit NO và nước. Phương trình hoá học: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Trong phản ứng trên, NH3 đóng vai trò

là chất oxi hoá.

là chất khử.

là một bazơ.

là một axit.

Xem đáp án

Trả lời:

\[4\mathop N\limits^{ - 3} {H_3} + 5\mathop {{O_2}}\limits^0 \to 4\mathop N\limits^{ + 2} \mathop O\limits^{ - 2} + 6{H_2}O\]

Quá trình cho – nhận e của N:

\[\mathop N\limits^{ - 3} {H_3} \to \mathop N\limits^{ + 2} O + 5e\]

=>NH3 đóng vai trò là chất khử.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học :  4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3. Kết luận nào sau đây là đúng?

Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá

Xem đáp án

Trả lời:

\[4\mathop {Fe}\limits^{ + 2} {\left( {OH} \right)_2} + \mathop {{O_2}}\limits^0 + 2{H_2}O \to 4\mathop {Fe}\limits^{ + 3} \mathop {{{\left( {OH} \right)}_3}}\limits^{ - 2} \]

Quá trình cho – nhận e:

\[\mathop {Fe}\limits^{ + 2} \to \mathop {Fe}\limits^{ + 3} + 1e\] =>Fe(OH)2 là chất khử

\[\mathop {{O_2}}\limits^0 + 4e \to 2\mathop O\limits^{ - 2} \] =>O2 là chất oxi hóa

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba phản ứng hóa học dưới đây

1)  2Na  +  2H2O → 2NaOH  +  H2

2)  CO2  +  Ca(OH)2 → CaCO3↓ +  H2O

3) 2KClO3 \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \] 2KCl  + 3O2

Các phản ứng oxi hóa khử là

1.

2.

1 và 2.

1 và 3.

Xem đáp án

Trả lời:

Phản ứng oxi hóa – khử làm thay đổi số oxi hóa của các chất

=>có 2 phản ứng oxi hóa khử là

1) \[2\mathop {Na}\limits^0 + 2\mathop {{H_2}O}\limits^{ + 1} \to 2\mathop {NaOH + }\limits^{ + 1} \mathop {{H_2}}\limits^0 \]

3) \[2\mathop {KCl}\limits^{ + 5} \mathop {{O_3}}\limits^{ - 2} \to 2\mathop {KCl + }\limits^1 \mathop {3{O_2}}\limits^0 \]

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Xem đáp án

Trả lời:

Phản ứng không phải là phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng không làm thay đổi số oxi hóa các chất

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở phản ứng nào sau đây, H2O không đóng vai trò chất oxi hoá hay chất khử?

NaH + H2O → NaOH + H2

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

2F2 + 2H2O → 4HF + O2

Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4

Xem đáp án

Trả lời:

H2O không đóng vai trò chất oxi hoá hay chất khử =>H2O không thay đổi số oxi hóa

\[A{l_4}{C_3} + 12\mathop {{H_2}}\limits^{ + 1} \mathop O\limits^{ - 2} \to 4\mathop {Al{{\left( {O\mathop H\limits^{ + 1} } \right)}_3} + }\limits^{ - 2} 3C\mathop {{H_4}}\limits^{ + 1} \]

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho quá trình sau:  \[\mathop {Fe}\limits^{ + 3} + 1e \to \mathop {Fe}\limits^{ + 2} \]. Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng?

Quá trình trên là quá trình oxi hóa.

Quá trình trên là quá trình khử.

Trong quá trình trên \[\mathop {Fe}\limits^{ + 3} \]đóng vai trò là chất khử.

Trong quá trình trên \[\mathop {Fe}\limits^{ + 2} \] đóng vai trò là chất oxi hóa.

Xem đáp án

Trả lời:

Quá trình nhận electron gọi là quá trình khử (sự khử)

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng oxi hoá - khử nào sau đây chỉ có sự thay đổi số oxi hoá của một nguyên tố?

2KClO3 \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \] 2KCl + 3O2

2KMnO4 \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \]K2MnO4 + MnO2 + O2

2KNO3 \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \]2KNO2 + O2

NH4NO3 \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \]N2O + 2H2O

Xem đáp án

Trả lời:

\[A.2K\mathop {Cl}\limits^{ + 5} \mathop {{O_3}}\limits^{ - 2} \mathop \to \limits^{t^\circ } 2K\mathop {Cl}\limits^{ - 1} + 3\mathop {{O_2}}\limits^0 \]

Có sự thay đổi số oxi hóa của Clo và oxi

\[B.2K\mathop {Mn}\limits^{ + 7} \mathop {{O_4}}\limits^{ - 2} \mathop \to \limits^{t^\circ } {K_2}Mn{O_4} + \mathop {Mn{O_2}}\limits^{ + 4} + \mathop {{O_2}}\limits^0 \]

Có sự thay đổi số oxi hóa của Mn và O

\[C.2K\mathop N\limits^{ + 5} \mathop {{O_3}}\limits^{ - 2} \mathop \to \limits^{t^\circ } 2K\mathop N\limits^{ + 3} {O_2} + \mathop {{O_2}}\limits^0 \]

Có sự thay đổi số oxi hóa của N và O

\[D.\mathop {N{H_4}}\limits^{ - 3} \mathop {N{O_3}}\limits^{ + 5} \mathop \to \limits^{t^\circ } \mathop {{N_2}O}\limits^{ + 1} + 2{H_2}O\]

Chỉ có sự thay đổi số oxi hóa của N

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?

4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O

4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

16HCl + 2KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O + 2KCl

Xem đáp án

Trả lời:

Đóng vai trò là chất oxi hóa ⇒ giảm số oxi hóa 

- Phản ứng A và D: \[\mathop {2Cl}\limits^{ - 1} \to C{l_2} + e\]

Số oxi hóa của Clo tăng =>HCl là chất khử và là chất tạo môi trường

- Phản ứng B không làm thay đổi số oxi hóa của HCl

- Phản ứng C: 

\[\mathop {2H}\limits^{ + 1} + 2e \to {H_2}\]

⇒ H từ +1 → 0 số oxi hóa giảm =>HCl là chất oxi hóa

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng hóa học, SO2 có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử vì

lưu huỳnh trong SO2 đã đạt số oxi hóa cao nhất.

SO2 là oxit axit.

lưu huỳnh trong SO2 có số oxi hóa trung gian.

SO2 tan được trong nước.

Xem đáp án

Trả lời:

SO2 có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử vì lưu huỳnh trong SO2 có số oxi hóa trung gian.

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất và ion sau: Zn, S, FeO, ZnO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl. Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

5.

6.

7.

8.

Xem đáp án

Trả lời:

Có 5 chất và ion vừa có tính oxi hóa và tính khử là: S, FeO, SO2, Fe2+, HCl

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng : FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu?

1: 3.

1: 10.

1: 9.

1: 2.

Xem đáp án

Trả lời:

\[\mathop {Fe}\limits^{ + 2} O + H\mathop N\limits^{ + 5} {O_3} \to \mathop {Fe}\limits^{ + 3} {\left( {N{O_3}} \right)_3} + \mathop N\limits^0 O + {H_2}O\]

\[{}_{1x}^{3x}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{\mathop {Fe}\limits^{ + 2} \to \mathop {Fe}\limits^{ + 3} + 1e}\\{\mathop N\limits^{ + 5} + 3e \to \mathop N\limits^{ + 2} }\end{array}} \right.\]

=>cân bằng: 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

=>Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường là 1 : 9

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của HNO3 trong phản ứng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O (biết tỉ lệ mol của N2O : N2 = 2 : 3) là

55.

56.

70.

50.

Xem đáp án

Trả lời:

\[\mathop {Zn}\limits^{ + 2} + H\mathop N\limits^{ + 5} {O_3} \to \mathop {Zn}\limits^{ + 2} {\left( {N{O_3}} \right)_2} + \mathop {{N_2}}\limits^{ + 1} O + \mathop {{N_2}}\limits^0 + {H_2}O\]

\[{}_{1x}^{23x}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{\mathop {Zn}\limits^0 \to \mathop {Zn}\limits^{ + 2} + 2e}\\{10\mathop N\limits^{ + 5} + 46e \to 2\mathop {{N_2}O + 3\mathop {{N_2}}\limits^0 }\limits^{ + 2} }\end{array}} \right.\]

+) Vì tỉ lệ mol của N2O : N2 là 2 : 3

=>thêm 2 trước N2O và thêm 3 trước N2 sau đó tính tổng e nhận = 10.5 - 2.2.1 - 0 = 46

+) Chọn hệ số sao cho tổng e cho = tổng e nhận

=>nhân 23 ở quá trình cho e và nhân 1 ở quá trình nhận e

=>cân bằng:  23Zn + 56HNO3 → 23Zn(NO3)2 + 2N2O + 3N2 + 28H2O

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tự oxi hoá, tự khử (hay tự oxi hoá - khử)?

2KClO3 \[\mathop \to \limits^{t^\circ } \] 2KCl + 3O2

S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O

4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

Cl2 + 2KOH → KClO + KCl + H2O

Xem đáp án

Trả lời:

Phản ứng thuộc loại phản ứng tự oxi hoá, tự khử là chất khử đồng thời cũng là chất oxi hóa (thuộc cùng 1 nguyên tố)

=>Cl2 + 2KOH → KClO + KCl + H2O

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng oxi hoá − khử sau:

2H2O2 → 2H2O + O2                                                 (1)

2HgO → 2Hg + O2                                                     (2)

Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O                          (3)

2KClO3 → 2KCl + 3O2                                              (4)

3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO                                   (5)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2                           (6)

Trong số các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng oxi hoá − khử nội phân tử?

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Trả lời:

Phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử: chất khử và chất oxi hóa thuộc cùng 1 phân tử nhưng ở 2 nguyên tử khác nhau

=>những phản ứng là:

2HgO → 2Hg + O2                                                    (2)

2KClO3 → 2KCl + 3O2                                              (4)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2                           (6)

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các loại phản ứng dưới đây, loại phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hoá − khử?

Phản ứng hoá hợp.

Phản ứng phân huỷ.

Phản ứng thuỷ phân.

Phản ứng thế.

Xem đáp án

Trả lời:

Loại phản ứng luôn là oxi hoá − khử là phản ứng thế

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Dung dịch  tác dụng được với chất nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hóa khử:

Cu

NaOH

Cl2

KMnO4

Xem đáp án

Trả lời:

Fe3O4 + 4H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

Dung dịch X gồm Fe2+, Fe3+, H+, SO42-.

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.

Khi NaOH phản ứng với Fe2+, Fe3+ và H+ đều là phản ứng trao đổi (không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố)

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử:

Tạo ra chất kết tủa

Tạo ra chất khí

Có sự thay đổi màu sắc của các chất

Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tử

Xem đáp án

Trả lời:

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây là đúng

\[\mathop {Al}\limits^0 + 3e \to \mathop {Al}\limits^{ + 3} \]

\[\mathop {Mn}\limits^{ + 7} + 4e \to \mathop {Mn}\limits^{ + 4} \]

\[\mathop S\limits^{ - 2} \to \mathop S\limits^0 + 2e\]

\[\mathop {Mn}\limits^{ + 4} + 3e \to \mathop {Mn}\limits^{ + 7} \]

Xem đáp án

Trả lời:

Quá trình đúng là: \[\mathop S\limits^{ - 2} \to \mathop S\limits^0 + 2e\]

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO+ S + H2O. Tổng hệ số cân bằng là:

18

16

20

15

Xem đáp án

Trả lời:

3Mg + 4H2SO4 → 3MgSO+ S + 4H2O

Tổng hệ số cân bằng là: 3 + 4 + 3 + 1 + 4 = 15

Đáp án cần chọn là: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng : Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

3, 14, 9, 1, 7

3, 28, 9, 1, 14

3, 26, 9, 2, 13

2, 28, 6, 1, 14

Xem đáp án

Trả lời:

\[{\mathop {Fe}\limits^{ + 8/3} _3}{O_4} + H\mathop N\limits^{ + 5} {O_3} \to \mathop {Fe}\limits^{ + 2} {\left( {N{O_3}} \right)_3} + \mathop N\limits^{ + 2} O + {H_2}O\]

\[{}_{1x}^{3x}\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{\mathop {3Fe}\limits^{ + 8/3} \to \mathop {3Fe}\limits^{ + 3} + 1e}\\{\mathop N\limits^{ + 5} + 3e \to \mathop N\limits^{ + 2} }\end{array}} \right.\]

=>cân bằng:  3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O

=>hệ số cân bằng là: 3, 28, 9, 1, 14

Đáp án cần chọn là: B

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả