
40 câu hỏi
thuộc Châu Á.
nằm ven biển Đông, phía tây Thái Bình Dương.
nằm trong vùng nội chí tuyến.
nằm trong vùng khí hậu gió mùa.
Đáp án C
diện tích rừng tự nhiên vẫn giảm.
diện tích rừng trồng vẫn không tăng.
độ che phủ rừng vẫn giảm.
tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.
Đáp án D
đai xích đạo gió mùa.
đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.
đai nhiệt đới gió mùa.
đai ôn đới gió mùa trên núi.
Đáp án A
hạn chế dòng di dân từ nông thôn vào đô thị.
ngăn chặn lối sống cư dân nông thôn nhích gần lối sống thành thị.
giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
tiến hành đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa.
Đáp án D
xí nghiệp công nghiệp.
khu công nghiệp.
điểm công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
Đáp án A
địa hình, đất đai phù hợp.
cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất - kỹ thuật hiện đại.
nguồn lao động dồi dào, kỹ thuật cao.
thị trường tiêu thụ lớn, ổn định.
Đáp án A
có các khu vực kín gió.
có mùa đông lạnh.
địa hình cao nên nhiệt độ giảm.
có hai mùa rõ rệt.
Đáp án A
phần thượng châu thổ và phần hạ châu thổ.
phần chịu tác động trực tiếp của sông Tiền, sông hậu và phần nằm ngoài phạm vi tác động đó.
phần cao không ngập nước và phần trũng ngập nước.
phần chịu ảnh hưởng của thủy triều và phần không chịu ảnh hưởng của thủy triều.
Đáp án B
Quảng Nam, Quảng Ngãi.
Ninh Thuận, Bình Thuận.
Phú Yên, Khánh Hòa.
Khánh Hòa, Ninh Thuận.
Đáp án C
có biên giới kéo dài với Lào và Campuchia.
giáp với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
rất gần với TP. Hồ Chí Minh.
có nhiều rừng núi.
Đáp án A
Quảng Ninh, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Quảng Nam.
Quảng Ninh, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi
Quảng Ninh, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Quảng Nam.
Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Quảng Ninh.
Đáp án B
3,1%.
5,1%.
7,1%.
9,1%.
Đáp án B
2.
3.
4.
5.
Đáp án A
Tây Bắc.
Tây Nguyên.
Đông Bắc.
Duyên hải miền Trung.
Đáp án A
đất phù sa sông.
đất cát biển.
đất mặn.
đất phèn.
Đáp án D
Đồng Hới.
Đông Hà.
Huế.
Cha Lo.
Đáp án B
Đông Bắc.
Tây Bắc.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Tây Nguyên
Đáp án D
TP. Hồ Chí Minh và TP. Hà Nội.
TP. Hồ Chí Minh và Bình Dương.
TP. Hồ Chí Minh và Bà Rịa – Vũng Tàu.
TP. Hồ Chí Minh và Đồng Nai.
Đáp án C
Quảng Ngãi, Thanh Hóa.
Thanh Hóa, Nghệ An.
Thanh Hóa, Bình Định.
Nghệ An, Quảng Nam.
Đáp án B
23,0% và 8,1%.
24,0% và 9,2%.
25,0% và 10,2%.
26,0% và 11,2%.
Đáp án A
Tất cả các tỉnh đều có khu kinh tế ven biển.
Tất cả các tỉnh đều có cửa khẩu.
Tất cả các tỉnh đều có trung tâm công nghiệp.
Tất cả các tỉnh đều có sân bay và cảng biển.
Đáp án B
nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
cận xích đạo gió mùa.
cận nhiệt đới hải dương.
nhiệt đới lục địa khô.
Đáp án B
Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh.
Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
Lực lượng lao động có trình độ cao chiếm tỉ trọng lớn.
Đáp án D
Trồng và chế biến chè.
Vận chuyển gỗ đã qua chế biến.
Xuất khẩu đồ gỗ mĩ nghệ.
Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.
Đáp án D
Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc.
Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.
Hàn Quốc, Thái Lan, Nhật Bản.
Thái Lan, Lào, Campuchia.
Đáp án B
ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
đầu tư, mở rộng các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều lao động.
hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm.
phát triển các ngành công nghiệp năng lượng.
Đáp án C
Góp phần thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế của vùng.
Nâng cao đời sống của đồng bào dân tộc, thay đổi tập quán sản xuất, thu hút lực lượng lao động.
Bảo vệ an ninh quốc phòng vùng biên giới.
Ngăn chặn được các thiên tai đến với vùng.
Đáp án D
Brunây, Inđônêxia, Việt Nam.
Xingapo, Inđônêxia, Lào.
Brunây, Malaixia, Thái Lan.
Mianma, Thái Lan, Campuchia.
Đáp án A
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản ở mức thấp và ổn định.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.
Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao và ổn định.
Đáp án C
Vùng Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hon của cả nước và thấp hon vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
Năng suất lúa của cả nước, vùng Đồng bằng sông Hồng và vùng Đồng bằng sông Cửu Long tăng bằng nhau.
Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn năng suất lúa vùng Đồng bằng sông Hồng.
Năng suất lúa của cả nước và hai vùng tăng là do khai hoang, mở rộng diện tích.
Đáp án C
Tỉ lệ giới tính của một số nuớc Đông Nam Á, năm 2016.
Tỉ lệ khu vực I trong cơ cấu GDP củạ một số nước Đông Nam Á,
Tỉ lệ hộ nghèo của một số nước Đông Nam Á, năm 2016.
Tỉ lệ dân thành thị của một số nước Đông Nam Á, năm 2016.
Đáp án D
độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương.
lượng mưa lớn, trung bình năm từ 1500 đến 2000 mm.
trong năm có hai mùa rõ rệt.
tống bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.
Đáp án D
đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực.
đẩy mạnh khai hoang, phục hoá ở miền núi.
kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp.
Đáp án A
thuỷ điện và nhiệt đỉện.
khai thác than và sản xuất điện.
thuỷ điện và khai thác nguyên, nhiên liệu.
khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện.
Đáp án A
các đảo và quần đảo nước ta có tiềm năng kinh tế rất lớn.
đây là cơ sở để khẳng đinh chủ quyền của nước ta với vùng biển và thềm lục địa quanh đảo.
các đảo và quần đảo đều nằm xa so với đất liền.
các đảo và quần đảo có tiềm năng để phát triển du lịch.
Đáp án B
có các ngư trường rộng, đặc biệt là hai ngư trường xa bờ.
tất cả các tỉnh đều giáp biển.
bờ biển nông, nhiều vũng vịnh, đầm phá.
có các dòng biển gần bờ.
Đáp án A
ôn đới.
cận nhiệt đới.
xích đạo.
nhiệt đới gió mùa.
Đáp án D
Tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước giảm, tỉ trọng các thành phần kinh tế khác tăng.
Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thâp nhất nhưng liên tục tăng.
Tỉ trọng của thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng, tỉ trọng các thành phần kinh.
Tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong GDP không thay đổi.
Đáp án B
điều kiện tự nhiên của nước ta ít phù họp với sản xuất lương thực.
nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.
do thiếu lao động trong sản xuất lương thực.
do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng.
Đáp án B
có nhiều sông lớn uốn khúc trên địa hình bằng phẳng.
sông ngòi nhiều nước quanh năm.
có các hệ thống sông lớn chảy qua các bậc địa hình khác nhau.
tài nguyên nước ngầm dồi dào.
Đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















