Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2023 - 2024 Sở GD&ĐT Đà Nẵng có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2023 - 2024 Sở GD&ĐT Đà Nẵng có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1079 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ time do you spend on the phone each day?

How much

How often

How many 

How long

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How much

How much + N (không đếm được) + trợ động từ + S + V…: Có bao nhiêu…

How often + trợ động từ + S + V..: Thường xuyên như thế nào

How many + N (số nhiều) + trợ động từ + S + V…: Có bao nhiêu…

How long + trợ động từ + S + V...: Bao lâu

“Time” (thời gian) là danh từ không đếm được

Dịch: Bạn dành bao nhiêu thời gian dùng điện thoại mỗi ngày?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The 11th Danang International Fireworks Festival started ______ June 2nd, 2023.

with

at

on

in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: on

on + ngày, tháng, năm

Dịch: Lễ hội bắn pháo hoa Quốc tế lần thứ 11 ở Đà Nẵng bắt đầu vào ngày 2 tháng 6 năm 2023.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Natalie ______ her homework when she got home from the zoo.

did

made

does

makes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: did

do homework: làm bài tập về nhà

Vế sau động từ chia thì quá khứ đơn nên vế đầu ta cũng dùng thì quá khứ đơn, dùng để kể lại các sự việc đã diễn ra trong quá khứ.

Dịch: Natalie đã làm bài tập về nhà khi cô ấy trở về nhà từ sở thú.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The woman _______ gives me violin lessons lives in this apartment.

which

whom

whose

who

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: who

Cấu trúc mệnh đề quan hệ với “who”: ….N (chỉ người) + who + V + O

Dịch: Người phụ nữ dạy tôi violin sống ở căn hộ này.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The little boy broke a ______ of chocolate into pieces.

type

bar

glove

bunch

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: bar

a bar of chocolate: 1 thanh sô-cô-la

a type of: 1 loại

a glove of: 1 tép (tỏi)

a bunch of: 1 bó (hoa), 1 chùm (nho), 1 buồng (chuối)

Dịch: Cậu bé bẻ thanh sô-cô-la thành nhiều mảnh.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane ______ play tennis a lot, but she doesn't have time now.

didn't use to

used to

wasn't used to

isn't used to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: used to

used to + V-inf: đã từng làm gì đó trong quá khứ (hiện tại không còn làm nữa)

be used to + V-ing: quen với việc gì đó

Dịch: Jane đã từng chơi tennis nhiều nhưng hiện tại cô ấy không có thời gian.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm very ______ in reading fashion magazines.

fond

interested

keen

excited

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: interested

be interested in + N/V-ing: quan tâm đến cái gì

be fond of + N/V-ing: thích cái gì

be keen on + N/V-ing: quan tâm đến cái gì

be excited with + N/V-ing: hào hứng với việc gì

Dịch: Tôi rất quan tâm đến việc đọc tạp chí thời trang.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Astronauts _______ around in space because there is no gravity there.

float

attach

orbit

launch

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: float

float (v): nổi

attach (v): gắn

orbit (v): quay quanh

launch (v): phóng, phát động (phong trào)

Dịch: Các phi hành gia lơ lửng trong không gian vì không có trọng lực ở đó.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

When I ___________, I want to be a doctor in a hospital.

deal with

look after

find out

grow up

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: grow up

grow up: trưởng thành

deal with: giải quyết

look after: chăm sóc

find out: tìm ra

Dịch: Khi tôi trưởng thành, tôi muốn trở thành bác sĩ ở bệnh viện.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

If I had 1 million dollars now, I _______ a huge amount of money to the charity.

will donate

donates

would donate

donate

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: would donate

Câu điều kiện loại 2 dùng để nói về điều kiện không có thật, hoặc trái với thực tế ở hiện tại. Cấu trúc: If + S + V(quá khứ đơn) + O, S + would/ could/ should + V-inf + O.

Dịch: Nếu bây giờ tôi có 1 triệu đô, tôi sẽ quyên góp 1 khoản tiền lớn cho tổ chức từ thiện.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The girl has no idea how ______ that machine.

operated

to operate

operating

operate

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: to operate

how + to V: cách để làm gì

Dịch: Cô gái không biết cách vận hành cái máy đó.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ she was tired, she finished knitting the scarf for her dad.

Therefore

Although

Despite

However

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Although

Therefore: Do đó

Although + mệnh đề: Mặc dù

Despite + N/V-ing: mặc dù

However: Tuy nhiên

Dịch: Mặc dù cô ấy mệt nhưng cô ấy vẫn đan xong khăn cho bố của mình.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tokyo Disneyland is the ______ theme park in the world.

as popular

more popular

most popular

popular as

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: most popular

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ/ trạng từ dài: S + V + the most + adj/adv dài

Dịch: Tokyo Disneyland là công viên giải trí nổi tiếng nhất trên thế giới.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

It _________ that his restaurant was worth over $10 million.

be estimated

estimate

was estimated

estimating

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: was estimated

Cấu trúc câu bị động đặc biệt:

It + be + P2 + that + mệnh đề

Dịch: Ước tính nhà hàng của anh ấy đáng giá hơn 10 triệu đô la Mỹ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

- "Bye, Linda. I'll see you this evening.”

      - “________”

Bye. Have a nice day

Hi, there

Here you are

Just fine, thanks

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Bye. Have a nice day.

Bye. Have a nice day: Tạm biệt. Chúc 1 ngày tốt lành.

Hi, there: Xin chào.

Here you are: Của bạn đây.

Just fine, thanks: Tôi ổn, cám ơn.

Dịch: “Tạm biệt Linda. Hẹn gặp bạn vào tối nay nhé.” – “Tạm biệt. Chúc 1 ngày tốt lành.”

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

In our shop, customers can buy nice shoes at __________ (afford) prices.

(1)

affordable

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: affordable

affordable price: giá cả phải chăng

Dịch: Ở cửa hàng chúng tôi, khách hàng có thể mua những đôi giày đẹp với giá cả phải chăng.

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

For further __________ (inform) on the diet, write to us at this address.

(1)

information

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: information

Chỗ trống cần 1 danh từ vì sau “further” (thêm)

information (n): thông tin

Dịch: Để biết thêm thông tin về chế độ ăn, hãy viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ sau.

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

She __________ (help) suggested that I try the local library.

(1)

helpfully

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: helpfully

Chỗ trống cần 1 trạng từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ thường “suggested” (gợi ý) ở ngay sau.

helpfully (adv): hữu ích

Dịch: Cô ấy đã gợi ý rất hữu ích rằng tôi nên thử thư viện địa phương.

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

A computer can ________ (performance) many tasks at once.  

(1)

perform

Xem đáp án

Đáp án đúng: perform

can + V-inf: có thể làm gì

perform (v): trình diễn, thực hiện

Dịch: Một chiếc máy tính có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ cùng 1 lúc.

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

I __________ (call) you when I get there tomorrow.

(1)

will call

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cwill call

“tomorrow” (ngày mai) là dấu hiệu của thì tương lai đơn (will + V-inf)

Dịch: Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi đến đó vào ngày mai.

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

My father __________ (drive) beside the river when he saw a boat.

(1)

was driving

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: was driving

Thì quá khứ tiếp diễn diễn (was/ were V-ing) tả 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào (saw a boat) (thường đi với từ “when”)

Dịch: Bố tôi đang lái xe ven sông thì ông ấy nhìn thấy 1 con tàu.

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Caroline didn't write to Jack any longer after she __________ (move) to a new city.

(1)

had moved

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: had moved

Thì quá khứ hoàn thành (had + P2) diễn tả 1 sự việc xảy ra trước 1 sự việc khác/ 1 mốc thời gian trong quá khứ (didn’t write)

Dịch: Caroline đã không viết thư cho Jack nữa sau khi cô ấy chuyển đến 1 thành phố mới.

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Peter went abroad two years ago, and we __________ (not meet) him since.

(1)

haven’t met

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: haven’t met

Thì hiện tại hoàn thành (have/ has + P2) diễn tả 1 sự việc bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và vẫn còn đang diễn ở hiện tại.

Dịch: Peter đã đi nước ngoài 2 năm trước, và chúng tôi đã không gặp anh ấy kể từ đó.

24. Tự luận
1 điểm

I'm looking f_ _ _ _ _d to seeing you again.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: forward

look forward to + V-ing: trông chờ, trông mong việc gì

Dịch: Tôi đang trông mong được gặp lại bạn.

25. Tự luận
1 điểm

Where are you going for your h_ _ _ _ _y this summer?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: holiday

holiday (n): kì nghỉ

Dịch: Bạn sẽ đi đâu vào kì nghỉ hè năm nay?

26. Tự luận
1 điểm

Remember you'll need adult support and guidance to overcome s_ _ _ _s and pressure.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: stress

stress (n): căng thẳng

Dịch: Hãy nhớ bạn sẽ cần sự hỗ trợ và hướng dẫn của người lớn để vượt qua căng thẳng và áp lực.

27. Tự luận
1 điểm

If you want to stay slim and healthy, you should reduce the amount of f_ _t food you eat every day.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: fast

fast food: đồ ăn nhanh

Nếu bạn muốn giữ thân hình mảnh manh và khỏe mạnh, bạn nên giảm lượng đồ ăn nhanh bạn ăn mỗi ngày.

28. Tự luận
1 điểm

MATCHING

1. 7.30-9.30 p.m

Adults swimming only

a. You can't go here on Sunday

2. All tickets sold

b. There'll be a new school activity at the end of lessons today

3. For guitar and piano lessons, please speak to Mrs. Wantage

c. You are too late to get a seat for this show

4. Open weekdays

d. Go and see this person if you want to learn an instrument

5. Computer club – first meeting after scholl this afternoon!

e. In the evening, children may not come in

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

1. e

2. c

3. d

4. a

5. b

Dịch:

1. 7.30 – 9.30 tối

Chỉ người lớn được bơi

a. Bạn không thể đến đây vào Chủ nhật.

2. Đã bán hết vé

b. Hôm nay sẽ có 1 hoạt động ở trường mới vào cuối giờ học.

3. Để học ghi-ta và piano, cảm phiền hãy nói chuyện với bà Wantage.

c. Bạn đến quá muộn để có chỗ cho buổi diễn này.

4. Mở cửa các ngày trong tuần

d. Hãy đi đến gặp người này nếu bạn muốn học 1 loại nhạc cụ.

5. Câu lạc bộ máy tính – họp mặt lần đầu sau giờ học chiều nay!

e. Buổi tối, trẻ em không thể vào.

29. Tự luận
1 điểm

CLOSE TEXT

anywhere

from

ago

with

faster

BICYCLES

The bicycle is a cheap and clean way to travel. The first bicycle was made about one hundred and fifty years (1) ________. At first, bicycles were much more expensive. Only rich people could buy one. These early bicycles looked very different (2) _______ the ones we have today. Later, when bicycles became cheaper, many people bought one. People started riding bicycles to work and in their free time. Today, people use cars more than bicycles; cars are much (3) ________ and you don't get wet when it rains! But some people still prefer to cycle to work. They say that there are too many cars in town centers and you can't find (4) ________ to park!

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

1. ago

2. from

3. faster

4. anywhere

(1) ago: trước

(2) be different from: khác so với

(3) faster: nhanh hơn

(4) anywhere: bất kì đâu

Dịch:

XE ĐẠP

Xe đạp là một phương tiện rẻ và sạch để di chuyển. Chiếc xe đạp đầu tiên được sản xuất khoảng một trăm năm mươi năm trước. Lúc đầu, xe đạp đắt hơn nhiều. Chỉ những người giàu có mới có thể mua một chiếc. Những chiếc xe đạp đầu tiên này trông rất khác so với những chiếc chúng ta có ngày nay. Sau đó, khi xe đạp trở nên rẻ hơn, nhiều người đã mua một chiếc. Mọi người bắt đầu đạp xe đi làm và khi rảnh rỗi. Ngày nay, người ta sử dụng ô tô nhiều hơn xe đạp; ô tô nhanh hơn nhiều và bạn không bị ướt khi trời mưa! Nhưng một số người vẫn thích đạp xe đi làm hơn. Họ nói rằng có quá nhiều ô tô ở trung tâm thị trấn và bạn không thể tìm thấy nơi đỗ xe!

30. Tự luận
1 điểm

READING

To: Stephen Jones

Date: 6 June

Stephen!

Remember it’s your sister’s birthday tomorrow. She’ll be 17. Have you got her new address in York? She lives in Shirley Road now, at number 47.

To: Mary Jones

Date: 6 June

Don’t worry, Mum! I won’t forget Lulu’s special day tomorrow! I’m getting her some flowers – Garden Gate Flowers will send them for $15 or $20. I’ll choose the more expensive ones, of course, with a nice card saying “Happy Birthday”

Stephen

 

GOLDEN GATE FLOWERS

Flowers order form

From: Stephen Jones

To: (1) ___________

Date: 7 June

Address: (2) 47, ________ Road, York

Price: (3) _________

Message on card: (4) _________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

1. Lulu

2. Shirley

3. $20

4. “Happy Birthday”

Dịch:

Tới: Stephen Jones

Ngày: 6 tháng 6

Stephen!

Hãy nhớ mai là sinh nhật chị gái con đấy. Chị ấy sẽ 17 tuổi. Con đã có địa chỉ mới của chị ấy ở York chưa? Hiện tại chị ấy sống ở đường Shirley, số nhà 47.

Tới: Mary Jones

Ngày: 6 tháng 6

Đừng lo, mẹ! Con sẽ không quên ngày đặc biệt của Lulu ngày mai đâu! Con sẽ mua cho chị ấy 1 ít hoa – Tiệm hoa Garden Gate sẽ gửi chúng với giá 15 hoặc 20 đô. Tất nhiên, con sẽ chọn bó đắt hơn cùng với 1 tấm thiệp thật đẹp ghi “Chúc mừng sinh nhật”

Stephen

 

TIỆM HOA GARDEN GATE

Mẫu đặt hàng hoa

Từ: Stephen Jones

Tới: Lulu

Ngày: 7 tháng 6

Địa chỉ: số 47, đường Shirley, York

Giá: 20 đô la Mỹ

Tin nhắn trên thiệp: “Chúc mừng sinh nhật”

31. Tự luận
1 điểm

She cooked the chicken for half an hour yesterday.

_____________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The chicken was cooked for half an hour yesterday.

Cấu trúc câu bị động với thì quá khứ đơn: S + was/ were + P2 + O + (by sb)

Dịch: Cô ấy nấu gà trong nửa giờ hôm qua. = Gà được nấu trong nửa giờ hôm qua.

32. Tự luận
1 điểm

Going to the museum is what I usually do in my free time.

_____________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: When I have free time, I usually go to the museum.

Dịch: Đi tới bảo tàng là việc tôi thường làm vào thời gian rảnh. = Khi tôi có thời gian rảnh, tôi thường đi tới bảo tàng.

33. Tự luận
1 điểm

 John and I were thirsty so we asked for a drink (because).

____________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: John and I asked for a drink because we were thirsty.

because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: John và tôi khát vì vậy chúng tôi đã gọi đồ uống. = John và tôi đã gọi đồ uống bởi vì chúng tôi khát.

34. Tự luận
1 điểm

What a pity! I can't take part in the English-speaking contest.

 ___________________________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I wish I could take part in the English-speaking contest.

Cấu trúc với “wish” (ước) ở hiện tại: S + wish(es) + S + V (quá khứ đơn) + O.

Dịch: Thật đáng tiếc! Tôi không thể tham gia cuộc thi nói tiếng Anh. = Tôi ước tôi đã có thể tham gia cuộc thi nói tiếng Anh.