Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2019 - 2020 Sở GD&ĐT Đà Nẵng có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2019 - 2020 Sở GD&ĐT Đà Nẵng có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1077 lượt thi
44 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

English is the first language in many countries outside ______ United Kingdom.

a

the

an

O

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

The United Kingdom: Vương quốc Anh

Dịch: Tiếng Anh là ngôn ngữ đầu tiên ở nhiều quốc gia bên ngoài Vương quốc Anh.

Đoạn văn

Read the article and put the right information in the notes below. Use NO MORE FIVE WORDS for each blank 1 – 6.

Quebec – Winter Carnival

The Quebec Winter Carnival takes place in Canada every year during the months of January and February. This traditional celebration lasts for 17 days and attracts lots of locals and tourists.

Preparations for the festival begin when the people build an amazing Ice Palace for the festival’s mascot, Bonhomme. He is a cheerful snowman with a red hat and and a traditional belt. The opening and closing ceremonies of the festivities take place at the Ice Palace.

During the festival, there are exciting events and activities, which include snow sculpture making, canoe races along the St Lawrence River, dogsled races, fireworks and, of course, carnival parades with brightly decorated floats and night-time parties.

The Quebec Winter Carnival is the world’s largest winter festival. Despite the sub-zero temperatures it promises everyone unforgettable moments.

Questions

Country: (1) ___________

Duration: (2) ___________

Participants: (3) ___________

Festival’s mascot: (4) ___________

Place of the opening ceremony: At the (5) ___________

Events and activities: (6) ___________, canoe races, fireworks, dogsled races, and carnival parades.

2. Tự luận
1 điểm

Read the article and put the right information in the notes below. Use NO MORE FIVE WORDS for each blank 1 – 6.

Country: (1) ___________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: Canada

Thông tin: The Quebec Winter Carnival takes place in Canada every year during the months of January and February.

Dịch: Lễ hội hóa trang mùa đông Quebec diễn ra ở Canada hàng năm trong tháng Giêng và tháng Hai.

3. Tự luận
1 điểm

Read the article and put the right information in the notes below. Use NO MORE FIVE WORDS for each blank 1 – 6.

Duration: (2) ___________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: 17 days

Thông tin: This traditional celebration lasts for 17 days and attracts lots of locals and tourists.

Dịch: Lễ hội truyền thống này kéo dài trong 17 ngày và thu hút rất nhiều người dân địa phương cũng như khách du lịch.

4. Tự luận
1 điểm

Read the article and put the right information in the notes below. Use NO MORE FIVE WORDS for each blank 1 – 6.

Participants: (3) ___________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: locals and tourists

Thông tin: This traditional celebration lasts for 17 days and attracts lots of locals and tourists.

Dịch: Lễ hội truyền thống này kéo dài trong 17 ngày và thu hút rất nhiều người dân địa phương cũng như khách du lịch.

5. Tự luận
1 điểm

Read the article and put the right information in the notes below. Use NO MORE FIVE WORDS for each blank 1 – 6.

Festival’s mascot: (4) ___________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: Bonhomme

Thông tin: Preparations for the festival begin when the people build an amazing Ice Palace for the festival’s mascot, Bonhomme.

Dịch: Công tác chuẩn bị cho lễ hội bắt đầu khi người dân xây dựng Cung điện băng tuyệt vời cho linh vật của lễ hội, Bonhomme.

6. Tự luận
1 điểm

Read the article and put the right information in the notes below. Use NO MORE FIVE WORDS for each blank 1 – 6.

Place of the opening ceremony: At the (5) ___________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: Ice Palace

Thông tin: The opening and closing ceremonies of the festivities take place at the Ice Palace.

Dịch: Lễ khai mạc và bế mạc lễ hội diễn ra tại Ice Palace.

7. Tự luận
1 điểm

Read the article and put the right information in the notes below. Use NO MORE FIVE WORDS for each blank 1 – 6.

Events and activities: (6) ___________, canoe races, fireworks, dogsled races, and carnival parades.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: Snow sculpture making

Thông tin: During the festival, there are exciting events and activities, which include snow sculpture making, canoe races along the St Lawrence River, dogsled races, fireworks and, of course, carnival parades with brightly decorated floats and night-time parties.

Dịch: Trong thời gian diễn ra lễ hội, có các sự kiện và hoạt động thú vị, bao gồm làm tượng tuyết, đua ca nô dọc sông St Lawrence, đua chó kéo, bắn pháo hoa và tất nhiên là diễu hành lễ hội với những chiếc xe hoa được trang trí rực rỡ và những bữa tiệc thâu đêm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr.Pike is looking ______ to meeting you again.

for

after

back

forward

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Look forward to Ving: trông đợi điều gì

Dịch: Ngài Pike đang trông đợi để gặp bạn một lần nữa.

Đoạn văn

Read and complete the text with the words in the box. (1.5 pts)

watches – if – order – eat – where – food

Dining in the Dark

If you like restaurants with good (1) ______ and helpful waiters, then try “Dans le Noir”. There are restaurants in Paris, London, Moscow and Warsaw. They offer something very different because you (2) ______ your meal in the dark! You (3) ______ your meal outside the dining area (4) ______ you must leave anything that has a light. They take your mobile phones and even digital (5) ______ and keep them safe. Then, a waiter takes you to your table. The waiter serves your food and helps you (6) ______ you need to go to the bathroom.

How can the waiters see? They can’t, believe it or not, they are all blind.

9. Tự luận
1 điểm

Read and complete the text with the words in the box.

watches – if – order – eat – where – food

If you like restaurants with good (1) ______ and helpful waiters, then try “Dans le Noir”.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: food

Dịch: Nếu bạn thích những nhà hàng có thức ăn ngon và những người phục vụ hữu ích, thì hãy thử “Dans le Noir”.

10. Tự luận
1 điểm

They offer something very different because you (2) ______ your meal in the dark!

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: eat

Dịch: Họ cung cấp một cái gì đó rất khác bởi vì bạn ăn bữa ăn của bạn trong bóng tối!

11. Tự luận
1 điểm

You (3) ______ your meal outside the dining area

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: order

Dịch: Bạn đặt bữa ăn của bạn bên ngoài khu vực ăn uống.

12. Tự luận
1 điểm

4) ______ you must leave anything that has a light.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: where

Dịch: Bạn đặt bữa ăn của bạn bên ngoài khu vực ăn uống nơi mà bạn phải để lại bất cứ thứ gì có ánh sáng.

13. Tự luận
1 điểm

They take your mobile phones and even digital (5) ______ and keep them safe.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: watches

Dịch: Họ lấy điện thoại di động và thậm chí cả đồng hồ kỹ thuật số của bạn và giữ chúng an toàn.

14. Tự luận
1 điểm

The waiter serves your food and helps you (6) ______ you need to go to the bathroom.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: if

Dịch: Người phục vụ phục vụ thức ăn của bạn và giúp bạn nếu bạn cần đi vệ sinh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Neil Armstrong landed on the moon ______ 1969.

for

in

at

on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

In + năm

Dịch: Neil Armstrong đáp lên mặt trang vào năm 1969.

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

That new computer was ______ than we had thought.

cheaper

as cheap

the cheapest

cheap

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

So sánh hơn với tính từ ngắn: adj-er than

Dịch: Chiếc máy tính mới kia rẻ hơn chúng tôi nghĩ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My father suggests ______ out to eat tonight.

go

going

to go

went

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Suggest Ving: đề xuất làm gì

Dịch: Bố tôi đề xuất ra ngoài ăn tối vào tối nay.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh invited me to join his trip to Trang An but I ______ his invitation.

took off

gave up

turned down

dealt with

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

- took off: cất cánh

- gave up: từ bỏ

- turned down: từ chối

- dealt with: đương đầu, đối mặt

Dịch: Minh mời tôi tham gia chuyến đi của anh ấy đến Tràng An nhưng tôi đã từ chối lời mời của anh ấy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

She bought a ______ of milk for her daughter yesterday.

loaf

bunch

slice

bottle

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

- loaf: ổ (bánh mì)

- bunch: bó, nải

- slice: lát

- bottle: chai

Dịch: Cô ấy mua một chai sữa cho con gái cô ấy vào ngày hôm qua.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The woman ______ makes and sells hamburgers in that shop is my neighbor.

which

who

whose

whom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Dùng đại từ quan hệ Who để thay thế cho danh từ chỉ người đứng trước nó đóng vai trò làm chủ ngữ.

Dịch: Người phụ nữ làm và bán hamburger trong cửa hàng đó là hàng xóm của tôi.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

It ______ that the most-visited place in Da Nang is Ba Na Hills.

reports

was reporting

is reported

reported

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Câu bị động: It’s Vp2 that...

Dịch: Báo cáo cho rằng nơi được tới thăm nhiều nhất ở Đà Nẵng là Bà Nà Hills.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Our grandparents used ______ their house with oil lamps.

lights

lighting

to light

light

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Used to V: thường hay làm gì trong quá khứ và bây giờ không còn nữa

Dịch: Ông bà chúng tôi đã từng thường làm sáng ngôi nhà của họ bằng đèn dầu.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The guide pointed out all the places of ______ to us on the way.

interest

interestingly

interesting

interested

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Sau giới từ ở đây cần một danh từ.

Dịch: Hướng dẫn chỉ ra tất cả những nơi chúng tôi quan tâm trên đường đi.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

If you practice speaking more, your pronunciation ______.

improve

would improve

will improve

improved

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Câu điều kiện 1: If + S + V(s/es), S + will + V

Dịch: Nếu bạn luyện tập nhiều hơn thì phát âm của bạn sẽ cải thiện.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

“Mom, I’ve passed the exam.” – “______”

Congratulations!

Thank you.

Never mind

Let’s go!

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

- Congratulations!: chúc mừng!

- Thank you: cảm ơn bạn

- Never mind: đừng bận tâm

- Let’s go!: hãy đi thôi

Dịch: “Mẹ, con vừa vượt qua kỳ thi.” – “Chúc mừng con!”

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The villagers are trying to learn English so that they can ______ with foreign customers.

communicate

tell

say

discuss

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

- communicate: giao tiếp

- tell: kể

- say: nói

- discuss: thảo luận

Dịch: Dân làng cố học tiếng Anh để họ có thể giao tiếp với khách hàng nước ngoài.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

house

heritage

hotel

hour

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đáp án D là âm câm còn lại phát âm là /h/.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

conducts

wonders

returns

stays

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/.

29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Supply the correct form of the word in bold to complete each of the following sentences.

It’s hard to find a proper _________ to traffic jams in big cities. (solve)

(1)

solution

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: solution

Sau tính từ cần danh từ.

Dịch: Thật khó để tìm được một cách giải quyết hợp lý với việc tắc đường ở những thành phố lớn.

30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Supply the correct form of the word in bold to complete each of the following sentences.

What should we do to ________ valuable things in pagodas and temples? (protection)

(1)

protect

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: protect

To V: để làm gì

Dịch: Chúng ta nên làm gì để bảo vệ những thứ quý giá ở trong chùa và đền?

31. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Supply the correct form of the word in bold to complete each of the following sentences.

Whenever you are in trouble, try to think __________. (positive)

(1)

positively

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: positively

Bổ nghĩa cho động từ cần trạng từ.

Dịch: Bất kể khi nào bạn gặp rắc rối, hãy nghĩ một cách tích cực.

32. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Supply the correct form of the word in bold to complete each of the following sentences.

Astronauts never forget floating around in the __________ environment. (weight)

(1)

weightless

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: weightless

Trước danh từ cần tính từ.

Dịch: Các phi hành gia không bao giờ quên lơ lửng trong không trọng lượng.

33. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Complete each sentence with the correct tense and voice (active or passive) of the verb in bold.

Researchers__________ to develop a vaccine against Coronavirus now. (try)

(1)

are trying

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: are trying

Now => hiện tại tiếp diễn

Dịch: Những nhà nghiên cứu đang cố gắng phát triển một loại vắc-xin chống lại virus Corona.

34. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Complete each sentence with the correct tense and voice (active or passive) of the verb in bold.

Laura often ______ the piano when she has free time. (play)

(1)

plays

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: plays

Often => hiện tại đơn

Chủ ngữ số ít => V(s/es)

Dịch: Laura thường chơi piano khi cô ấy có thời gian rảnh.

35. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Complete each sentence with the correct tense and voice (active or passive) of the verb in bold.

By the time I arrived at the station, Nick _________. (leave)

(1)

had left

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: had left

Hai hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau chia quá khứ đơn.

Dịch: Trước khi tôi đến bến xe thì Nick đã rời đi rồi.

36. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Complete each sentence with the correct tense and voice (active or passive) of the verb in bold.

Son Doong cave __________ by Ho Khanh, a local man in Quang Binh Province in 1991. (discovery)

(1)

was discovered

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: was discovered

In 1991 => quá khứ đơn

Bị động: be Vp2

Dịch: Hang Sơn Đoòng được Hồ Khanh, một người dân địa phương ở tỉnh Quảng Bình phát hiện vào năm 1991.

37. Tự luận
1 điểm

Complete each of the following sentences with ONE suitable word. The first and last letters have been done for you. Write your answers in the box provided.

I w_ _ h I could speak English more fluently.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: wish

Câu ước ở hiện tại: S + wish(es) + S + Vqk

Dịch: Tôi ước tôi có thể nói tiếng Anh trôi chảy hơn.

38. Tự luận
1 điểm

Complete each of the following sentences with ONE suitable word. The first and last letters have been done for you. Write your answers in the box provided. The Earth takes a year to o _ _ _ t the sun.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: orbit (di chuyển theo quỹ đạo quanh cái gì)

Dịch: Trái Đất mất một năm để quay hết một vòng quanh mặt trời.

39. Tự luận
1 điểm

Complete each of the following sentences with ONE suitable word. The first and last letters have been done for you. Write your answers in the box provided.

If you keep e _ _ _ _ g fast food, you might become overweight.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: eating

Keep Ving: tiếp tục làm gì

Dịch: Nếu bạn tiếp tục ăn đồ ăn vặt, bạn có lẽ sẽ bị tăng cân.

40. Tự luận
1 điểm

Complete each of the following sentences with ONE suitable word. The first and last letters have been done for you. Write your answers in the box provided.

Make sure you b _ _ k a hotel before you come here, especially in the summer.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: book

Book st: đặt trước cái gì

Dịch: Hãy đảm bảo rằng bạn đặt trước khách sạn trước khi bạn đến đây, đặc biệt vào mùa hè.

41. Tự luận
1 điểm

“We will visit you this weekend”, my parents said.

=> My parents told me _____________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: My parents told me they would visit me that weekend.

Chuyển sang câu gián tiếp lùi 1 thì, this => that

Dịch: Bố mẹ tôi bảo tôi rằng họ sẽ tới thăm tôi cuối tuần này.

42. Tự luận
1 điểm

Don’t waste too much water or we will have no fresh water to use in the future.

=> If we ______________________ no fresh water.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: If we waste too much water, we will have no fresh water to use in the future.

Câu điều kiện 1 giả định có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: If + S + V(s/es), S + will + V

Dịch: Nếu chúng ta lãng phí quá nhiều nước, chúng ta sẽ không có nước sạch để sử dụng trong tương lai.

43. Tự luận
1 điểm

What time did you get out of bed this morning? (up)

=> When __________________ this morning?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: When did you get up this morning?

Get up = get out of bed: thức dậy

Dịch: Bạn thức dậy khi nào vào sáng nay?

44. Tự luận
1 điểm

Despite knowing the area well, I got lost. (even)

=> I got lost __________________ the area well.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: I got lost even though I knew the area well.

Even though + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Tôi bị lạc mặc dù tôi biết khu vực này rất rõ.