Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2014 - 2015 GD&ĐT Sở Đà Nẵng có đáp án
48 câu hỏi
I missed the bus so I had to go home ____ taxi.
on
in
at
by
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
- by + phương tiện: đi bằng gì
Dịch: Tôi bị lỡ xe buýt vì vậy tôi phải về nhà bằng taxi.
Mexico
13-Day Mexican Adventure Tour
Have you ever wanted to hike through a jungle, go cliff diving or climb a pyramid? Have you always dreamed of swimming with dolphins and relaxing on white sandy beaches? If you haven’t lived your dream holiday yet, here’s your chance to do all these things and more!
Mexico City, Guadalajara, Acapulco, Cancun, Chichen Itza
Accommodation: Stay in luxurious 5-star hotels – single or double rooms and suites available.
Sports activities: Try a wide range of water sports – water-skiing, snorkeling, windsurfing, white-water rafting or jet-skiing. Play golf, tennis or go horse riding. Take a hike through the jungle or try something more relaxing like deeping-sea fishing.
Entertainment: Go to beach barbecues, and night clubs. Take part in cultural events with traditional costumes and dances. Eat quality food at a variety of restaurants and try delicious local dishes.
Other activities: Visit museums and galleries. Take a tour of ancient ruins and temples and climb the pyramid at Chicken Itza. See the famous cliff divers diving from 45m and aven try it yourself. Relax on white sandy beaches and swim with the dolphins.
Total: Single room: £2,500 Double room: £3,500 Suite: £5,200
Prices include: Flights, hotels, meals and tour and transport costs.
Contact: Consort Travel, 52, Hadley Street, Swansea Email: consorttravel@co.uk
TRUE/ FALSE/ DOESN’T SAY
The weather is good in Mexico.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: DOESN’T SAY
The tour lasts for almost 2 weeks.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: T
Dẫn chứng ở tiêu đề “13-Day Mexican Adventure Tour”.
Dịch: Chuyến đi khám phá Mexico 13 ngày.
They offer a lot of different water sports.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: T
Dẫn chứng ở đoạn “Sports activities:Try a wide range of water sports – water-skiing, snorkeling, windsurfing, white-water rafting or jet-skiing. Play golf, tennis or go horse riding. Take a hike through the jungle or try something more relaxing like deeping-sea fishing.”
Dịch: Các hoạt động thể thao: Hãy thử một loạt các môn thể thao dưới nước – trượt nước, lặn với ống thở, lướt ván buồm, chèo thuyền vượt thác hoặc mô tô nước. Chơi gôn, tennis hoặc cưỡi ngựa. Hãy đi bộ xuyên rừng hoặc thử một điều gì đó thư giãn hơn như câu cá dưới biển sâu.
A room for two people costs £5,200.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: F
Dẫn chứng ở câu “Double room: £3,500”
Dịch: Phòng đôi: £3,500
The price includes breakfast only.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: F
Dẫn chứng ở câu “Prices include:.. meals...”
Dịch: Giá bao gồm những bữa ăn.
The tour leaves from Swansea.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: T
Dẫn chứng ở câu “Contact:Consort Travel, 52, Hadley Street, Swansea”
Dịch: Liên hệ: Du lịch Consort, 52, Phố Hadley, Swansea
The opening ceremony of the 28th SEA Games was held ____ June 5th, 2015.
on
for
in
at
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
- On + ngày
Dịch: Lễ khai mạc SEA Games 28 được tổ chức vào ngày 5 tháng 6 năm 2015.
Mother’s Day
“Eat your food!”, “Be careful”, “Don’t be late!” are some phrases mothers (1) ____ famous for. But it’s not only advice and orders that they give. Mothers offer us unlimited love and support throughout our lives. To thank them (2) ____ what they do for us every day, we honor them on Mother’s Day, every year. Most countries (3) ____ Mother’s Day on the second Sunday of May, while others have their Mother’s Day at different times throughout the year.
Today, people (4) ____ over the world do special things to please their mothers on this day. They send them cards, give them flowers and chocolates and take them out to lunch. Little children make special gifts for (5) ____ mothers and sometimes they even do the chores around the house to let their mothers (6) ____ a relaxing day.
“Eat your food!”, “Be careful”, “Don’t be late!” are some phrases mothers (1) ____ famous for.
is
are
have
has
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Vì phía sau là một tính từ nên chỗ trống ở đây cần 1 tobe, chủ ngữ số nhiều => are
Dịch: “Ăn đi!”, “Cẩn thận”, “Đừng đến muộn!” là một số cụm từ mà nổi tiếng với các bà mẹ.
To thank them (2) ____ what they do for us every day, we honor them on Mother’s Day, every year.
in
from
at
for
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Thank sb for: cảm ơn ai vì điều gì
Dịch: Để cảm ơn họ vì những gì họ đã làm cho chúng ta mỗi ngày, chúng ta tôn vinh họ vào Ngày của Mẹ hàng năm.
Most countries (3) ____ Mother’s Day on the second Sunday of May, while others have their Mother’s Day at different times throughout the year.
celebrate
take
put
participate
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
- celebrate: tổ chức kỷ niệm
- take: mang, lấy
- put: đặt
- participate: tham gia
Dịch: Hầu hết các quốc gia kỷ niệm Ngày của Mẹ vào Chủ nhật thứ hai của tháng Năm, trong khi những quốc gia khác có Ngày của Mẹ vào những thời điểm khác nhau trong năm.
Today, people (4) ____ over the world do special things to please their mothers on this day.
on
around
all
off
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
All over the world: trên khắp thế giới
Dịch: Ngày nay, mọi người trên khắp thế giới làm những điều đặc biệt để làm vui lòng mẹ của họ vào ngày này.
Little children make special gifts for (5) ____ mothers
they
their
theirs
them
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trước danh từ cần tính từ sở hữu.
Dịch: Các em nhỏ làm quà đặc biệt cho mẹ.
sometimes they even do the chores around the house to let their mothers (6) ____ a relaxing day.
make
see
do
have
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
- make: làm
- see: nhìn
- do: làm
- have: có
Dịch: Các em nhỏ làm quà đặc biệt cho mẹ và đôi khi chúng thậm chí còn làm những công
việc lặt vặt trong nhà để cho mẹ của họ có một ngày thư giãn.
We are ____ that there will be an effective solution to the air pollution in this city.
afraid
disappointed
worried
hopeful
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
- afraid: lo sợ
- disappointed: thất vọng
- worried: lo lắng
- hopeful: hi vọng
Dịch: Chúng tôi hy vọng rằng sẽ có một giải pháp hiệu quả cho tình trạng ô nhiễm không khí ở thành phố này.
“What do you ____ the Internet for?” –“To get information and to chat with my friends."
use
do
take
listen
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
- use: sử dụng
- do: làm
- take: mang, cầm, lấy
- listen: nghe
Dịch: "Bạn dùng mạng để làm gì?" – “Để lấy thông tin và trò chuyện với bạn bè của tôi.”
Our father wanted us ____ the room for the party.
decorate
to decorate
decorating
decorated
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Want sb to V: muốn ai làm gì
Dịch: Bố của chúng tôi muốn chúng tôi trang trí phòng cho bữa tiệc.
What beautiful flowers! I wish I ____ a camera to take a photo of them.
have
will have
had
have had
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Câu ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn: S + wish(es) + S + Vqk
Dịch: Những bông hoa thật đẹp! Tôi ước tôi có một chiếc máy ảnh để chụp ảnh chúng.
Jim was the man ____ won first prize in the competition.
which
who
whom
what
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Dùng đại từ quan hệ who để thay thế cho danh từ chỉ người đứng trước đóng vai trò làm chủ ngữ.
Dịch: Jim là người đàn ông giành giải nhất trong cuộc thi.
“____ have you lived in this town?” – “For 10 years.”
How long
How old
How many
How often
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
- How long: hỏi bao lâu
- How old: hỏi tuổi
- How many: hỏi số lượng
- How often: hỏi tần suất
Dịch: Bạn sống ở thành phố này trong bao lâu rồi? – Được 10 năm rồi.
If Peter were here now, he ____ help me with the work.
will
would
may
can
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Câu điều kiện 2: If + S + Vqk, S + would/ could + V
Dịch: Nếu Peter có ở đây thì anh ấy sẽ giúp tôi làm việc này.
____ it was very cold, he went out without an overcoat.
Although
Since
If
However
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
- although: mặc dù
- since: bởi vì, kể từ khi
- if: nếu
- however: tuy nhiên
Dịch: Mặc dù trời rất lạnh nhưng anh ấy ra ngoài mà không có áo khoác.
My brother had to stop cycling ____ he had a pain in this leg.
because
so
therefore
despite
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
- because: bởi vì
- so: vì vậy
- therefore: do đó
- despite: mặc dù
Dịch: Anh tôi phải dừng đạp xe bởi vì anh ấy bị chấn thương chân.
The article was posted by James last Tuesday, ____?
didn’t it
isn’t it
hasn’t it
wasn’t it
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Câu hỏi đuôi:
- Ở mệnh đề chính khẳng định => phần đuôi để dạng phủ định
- Mệnh đề chính dùng tobe was => wasn’t + S
Dịch: Bài báo được đăng bởi James vào thứ 3 tuần trước phải không?
Bill suggests ____ the dripping faucet to save water.
replace
replacing
to replace
replaced
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Suggest Ving: gợi ý, đề xuất làm gì
Dịch: Bill gợi ý thay thế vòi nước bị nhỏ giọt để tiết kiệm nước.
We are going to ____ our car repaired next week.
let
hire
have
set
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Have st done: có cái gì được làm gì
Dịch: Chúng tôi sẽ đi sửa chiếc xe ô tô của chúng tôi vào tuần sau.
“What a lovely house you have!” – “____.”
Never mind
Thank you
Of course
You’re welcome
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
- Never mind: đừng bận tâm
- Thank you: cảm ơn
- Of course: tất nhiên rồi
- You’re welcome: không có gì
Dịch: “Ngôi nhà của bạn thật đáng yêu!” – “Cảm ơn bạn.”
“Don’t worry about me – I can ____ myself.”
look for
look forward
look at
look after
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
- look for: tìm kiếm
- look forward to: trông đợi
- look at: nhìn vào
- look after: chăm sóc
Dịch: “Đừng lo lắng cho tôi – Tôi có thể tự chăm sóc bản thân.”
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
mind
pick
tide
invite
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đáp án B phát âm là /ɪ/ còn lại là /aɪ/.
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
passed
watched
expected
washed
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đáp án C phát âm là /id/ còn lại là /t/.
Choose the incorrect part indicated by A, B, C or D in the following sentence.
Mrs. Jones tells her students how using the new equipment.
A B C D
tells
her
how using
new equipment
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
How to V: cách để làm gì => how to use
Dịch: Cô Jones dạy học sinh cách để sử dụng thiết bị mới.
Choose the incorrect part indicated by A, B, C or D in the following sentence.
She speaks French as better as her friend does.
A B C D
speaks
better
as
her friend does
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
So sánh bằng: as + adj/adv + as => well
Dịch: Cô ấy nói tiếng Pháp tốt như bạn của cô ấy.
She’s not only beautiful but also __________ . (intelligence)
intelligent
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: intelligent
Not only + adj + but also + adj: không những ...... mà còn ......
Dịch: Cô ấy không những xinh đẹp mà còn thông minh.
People in Britain often _____the song Auld Lang Syne on New Year’s Eve. (song)
sing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: sing
Câu thiếu động từ, often => thì hiện tại đơn
Dịch: Người Anh thường hát bài Auld Lang Synevào dịp năm mới.
There is a _________ of fresh water in this region during the dry season. (short)
shortage
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: shortage
Sau mạo từ a cần danh từ số ít đếm được bắt đầu bằng phụ âm.
Dịch: Vùng này bị thiếu nước sạch trong suốt mùa khô.
English is _______ used in many countries today. (wide)
widely
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: widely
Bổ nghĩa cho động từ cần trạng từ.
Dịch: Tiếng Anh được sử dụng rộng rãi ở nhiều nước hiện nay.
To Hoai was one of the most famous ________ in Vietnam. (write)
writers
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: writers
One of the most N(s/es): một trong những...
Dịch: Tô Hoài là một trong những nhà văn nổi tiếng ở Việt Nam.
Playing with water can keep children ________ for hours. (amuse)
amusing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: amusing
Keep sb adj: giữ cho ai đó thế nào
Dịch: Chơi với nước có thể duy trì sự vui vẻ của trẻ em hàng giờ đồng hồ.
It __________ (rain) heavily now. Please put on your raincoat.
is raining
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: is raining
Now => hiện tại tiếp diễn
Dịch: Trời đang mưa nặng hạt. Làm ơn hãy mặc áo mưa vào.
We __________ (not/decide) what to get Mark for his birthday yet.
haven’t decided
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: haven’t decided
Yet => hiện tại hoàn thành
Dịch: Chúng tôi vẫn chưa quyết định mua cái gì cho sinh nhật Mark.
Kate _____ (go) to the sports club every Saturday morning.
goes
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: goes
Every Saturday morning => hiện tại đơn
Chủ ngữ số ít => thêm s/es sau động từ
Dịch: Kate đi tới câu lạc bộ thể thao mỗi sáng thứ bảy.
“This suitcase is too heavy.” – “Really? I __________ (help) you.”
will help
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: will help
Hành động sẽ xảy ra trong tương lai nhưng mang tính bộc phát, không có kế hoạch trước => tương lai đơn
Dịch: “Hành lí này quá nặng.” – “Vậy à? Tôi sẽ giúp bạn.”
__________ (you/see) Fast and Furious 7 on TV last night?
Did you see
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: Did you see
Last night => quá khứ đơn
Dịch: Bạn có xem phim Quá nhanh, quá nguy hiểm ở trên TV tối qua không?
Harry was washing his car while Daisy __________ (read) a book.
was reading
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: was reading
Hai hành động xảy ra song song trong quá khứ => quá khứ tiếp diễn
Dịch: Harry đang rửa xe trong khi Daisy đang đọc sách.
“Mary, when does your school vacation start?” asked Peter.
à Peter asked ………………………………………………………
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: Peter asked Mary when her school vacation started.
Câu gián tiếp dạng câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + (O) + When/what/... + S + V (lùi 1 thì)
Dịch: Peter hỏi Mary khi vào kì nghỉ của trường cô ấy bắt đầu.
We haven’t seen each other for five years.
à The last ………………………………………………………….
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: The last time we saw each other was five years ago.
The last time + S + Vqk: lần cuối làm gì
Dịch: Lần cuối chúng tôi gặp nha là vào 5 năm trước.
Our teacher is ill, so she won’t give us a history test today.
à Our teacher is ill, so we ………………………………….. today.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: Our teacher is ill, so we won’t be given a history test today.
Câu bị động: tobe Vp2
Dịch: Giáo viên của chúng tôi bị ốm, vì vậy chúng tôi sẽ không phải làm bài kiểm tra lịch sử vào hôm nay.
Bring amap with you or you will get lost.
à If you don’t ………………………………………………………
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: If you don’t bring a map with you, you will get lost.
Câu điều kiện 1: If + S + (don’t/doesn’t) + V(s/es), S + will + V
Dịch: Nếu bạn không mang theo bản đồ thì bạn sẽ bị lạc.







