Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2015 - 2016 Sở GD&ĐT Đà Nẵng có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2015 - 2016 Sở GD&ĐT Đà Nẵng có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1076 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve got her new address, ________ I can write to her.

so

as

if

though

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

- so: vì vậy

- as: như là, bởi vì

- if: nếu

- though: mặc dù

Dịch: Tôi có địa chỉ mới của cô ấy rồi, vì vậy tôi sẽ viết thư cho cô ấy.

Đoạn văn

Read the text below and decide whether the statements are TRUE or FALSE.

TEENSPOT

The website for teens…

TeensSpeakOut!

THIS WEEK’S TOPIC:

Do you help out at home?

How do you feel about it?

Darren, 17, Lincoln

I help quite a lot actually, especially at weekends. I sometimes mow the lawn, for example, wash the car or dust the furniture. My mum and dad both work really hard all week, so I think they need a bit of help.

Stacey, 16, London 

I sometimes help my mum after school. I often take out the rubbish or wash the dishes. It’s not fair though! My brother never helps! He just disappears into his bedroom and lets me do all the work!

Greg, 18, Manchester

To be honest, I don’t usually help much with the housework, I just clean my own bedroom once a week. At the moment I’m doing exams. It’s not that I don’t want to help, it’s just that I never find the time!

Jenny, 18, Scarborough

My mum and dad run a hotel. They are really busy, so I often help to make the beds, cook the breakfast or dust the furniture. I don’t mind at all. Sometimes my parents even pay me!

TRUE, FALSE OR DOESN’T SAY

2. Tự luận
1 điểm

Darren and Jenny both help their parents with the housework because they have a lot to do.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: T

Thông tin:

- Darren, 17, Lincoln

I help quite a lot actually, especially at weekends...My mum and dad both work really hard all week...

- Jenny, 18, Scarborough

They are really busy, so I often help to make the beds, cook the breakfast or dust the furniture.

Dịch: - Darren, 17, Lincoln

Tôi thực sự giúp đỡ khá nhiều, đặc biệt là vào cuối tuần...Bố mẹ tôi đều làm việc rất chăm chỉ cả tuần...

- Jenny, 18, Scarborough

Họ thực sự bận rộn, vì vậy tôi thường giúp dọn giường, nấu bữa sáng hoặc lau bụi đồ đạc.

3. Tự luận
1 điểm

Stacey is annoyed with her brother.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: T

Thông tin: It’s not fair though! My brother never helps! He just disappears into his bedroom and lets me do all the work!

Dịch: Nó không công bằng! Anh trai tôi không bao giờ giúp đỡ! Anh ấy chỉ biến mất vào phòng ngủ của mình và để tôi làm tất cả công việc!

4. Tự luận
1 điểm

Greg doesn’t want to help with the housework.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: F

Thông tin: It’s not that I don’t want to help, it’s just that I never find the time!

Dịch: Không phải tôi không muốn giúp mà chỉ là tôi không có thời gian!

5. Tự luận
1 điểm

Jenny’s parents make meals at the hotel.

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: DOESN’T SAY

Không có thông tin nào trong bài nói về việc bố mẹ Jenny nấu ăn tại khách sạn.

6. Tự luận
1 điểm

The teens’s parents often do the housework at weekends.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: DOESN’T SAY

Không có thông tin nào trong bài nói về việc bố mẹ những thanh thiếu niên làm việc nhà vào cuối tuần.

7. Tự luận
1 điểm

All these teens share the housework with their parents.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Thông tin:

- Darren, 17, LincolnI help quite a lot actually

- Stacey, 16, London I sometimes help my mum after school.

- Greg, 18, ManchesterI just clean my own bedroom once a week.

- Jenny, 18, Scarboroughso I often help to make the beds, cook the breakfast or dust the furniture.

Dịch:

- Darren, 17, Lincoln “Tôi thực sự đã giúp đỡ rất nhiều”

- Stacey, 16 tuổi, London “Thỉnh thoảng tôi giúp mẹ sau giờ học.”

- Greg, 18 tuổi, Manchester “Tôi chỉ dọn dẹp phòng ngủ của mình mỗi tuần một lần.”

- Jenny, 18 tuổi, Scarborough “vì vậy tôi thường giúp dọn giường, nấu bữa sáng hoặc lau bụi đồ đạc.”

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary is wearing the red dress ________ her mother bought for her last week.

who

whom

which

why

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Thay thế cho vật đứng trước nó dùng đại từ quan hệ which.

Dịch: Mary đang mặc chiếc váy đỏ cái mà mẹ mua cho cô ấy tuần trước.

Đoạn văn

Read the following text and circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct word for each of the blanks.

Scotland is the north part of the island of Great Britain. The Atlantic Ocean is on the west and the North Sea on the east. Some people in Scotland (1)_______ a different language (2)_______Gaelic. There are about five million people in Scotland, and Edinburgh is (3)_______ most famous city.

Scotland has many mountains; the highest one is called “Ben Nevis”. In the south of Scotland, there are a lot of sheep. A long time ago, there (4)_______ many forests, but now there are only a (5)_______ .

Scotland is only a small country, (6)_______ it is quite beautiful.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The Atlantic Ocean is on the west and the North Sea on the east. Some people in Scotland (1)_______ a different

say

speak

talk

tell

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Speak a language: nói một ngôn ngữ

Dịch: Một số người ở Scotland nói một một ngữ khác.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

a different language (2)_______Gaelic.

calling

to call

called

call

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động => Vp2

Dịch: Một số người ở Scotland nói một một ngữ khác gọi là tiếng Gaelic.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

There are about five million people in Scotland, and Edinburgh is (3)_______ most famous city.

his

yours

hers

its

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Thay thế cho vật (Scotland) => its: của nó

Dịch: Có khoảng 5 triệu người ở Scotland, và Edinburg là thành phố nổi tiếng nhất của nó.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

In the south of Scotland, there are a lot of sheep. A long time ago, there (4)_______ many forests,

were

are

have

had

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ago => quá khứ đơn

There + tobe: có...

Dịch: Một khoảng thời gian dài trước đó có rất nhiều rừng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The traffic is so heavy. I wish there ________ fewer cars.

are

were

will be

have been

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Câu ước ở hiện tại lùi 1 thì về quá khứ đơn: S + wish(es) + S + Vqk

Dịch: Giao thông quá đông đúc. Tôi ước có ít xe hơi hơn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Her parents asked her ________ she wanted to be in the future.

what

if

whether

that

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Câu gián tiếp dạng câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + (O) + what/when/... + S + V(lùi thì)

Dịch: Bố mẹ cô ấy hỏi cô ấy muốn làm gì trong tương lai.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

That’s ________! I’m pleased that you practise speaking English every day.

terrible

disappointed

tiring

wonderful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

- terrible: tồi tệ

- disappointed: thất vọng

- tiring: mệt mỏi

- wonderful: tuyệt vời

Dịch: Thật tuyệt! Tôi thấy vui vì bạn luyện nói tiếng Anh mỗi ngày.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

They are going away ________ a few days.

from

at

for

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

For + khoảng thời gian: trong vòng bao lâu

Dịch: Họ sẽ đi du lịch trong vài ngày.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctor ________ me not to stay up late.

advised

let

suggested

made

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Advise sb (not) to V: khuyên ai (không) nên làm gì

Dịch: Bác sĩ khuyên tôi không thức muộn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

My teacher gave me a lot of ________ and helped me pass the test.

development

politeness

encouragement

growth

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

- development: sự phát triển

- politeness: phép lịch sự

- encouragement: sự khuyến khích

- growth: sự lớn lên

Dịch: Giáo viên khuyến khích tôi rất nhiều và giúp tôi vượt qua bài kiểm tra.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

wanted

demanded

lived

needed

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đáp án C phát âm là /d/ còn lại là /id/.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

You have finished writing your essay, ________ ?

didn’t you

haven’t you

don’t you

won’t you

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Vì mệnh đề chính của câu hỏi đuôi dùng trợ động từ have => vế đuôi sẽ là haven’t + S

Dịch: Bạn đã viết xong bài luận rồi đúng không?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

It is important that students develop an awareness of how the Internet should _______.

using

use

used

be used

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Câu bị động với động từ khuyết thiếu: should/... be + Vp2

Dịch: Điều quan trọng là học sinh cần phát triển nhận thức về cách sử dụng Internet.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word which has a different stress pattern.

pollution

designer

importance

newspaper

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đáp án D nhấn âm 1 còn lại nhấn âm 2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

________ books have you read this year?

How far

How many

How often

How much

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

- How far: hỏi khoảng cách

- How many (đi với danh từ đếm được): hỏi số lượng

- How often: hỏi tần suất

- How much (đi với danh từ không đếm được): hỏi số lượng

Dịch: Bạn đã đọc bao nhiêu quyển sách trong năm nay?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

After sending the email, John ________ the computer and went to bed.

got out

went on

turned off

looked after

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

- got out: đi ra ngoài

- went on: tiếp tục

- turned off: tắt

- looked after: trông nom

Dịch: Sau khi gửi email, John tắt máy tính và đi ngủ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

flood

afternoon

typhoon

school

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đáp án A phát âm là /ʌ/ còn lại là /u:/.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Rolls: “Would you like to go to the concert?” Bob: “________ . I’m very busy.”

All right, let me see

I’d love to, but I can’t

No, not at all

I don’t think so

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

- All right, let me see: Được thôi, để tôi xem nào.

- I’d love to, but I can’t: Tôi rất muốn nhưng tôi không thể

- No, not at all: Không, không có gì cả

- I don’t think so: Tôi không nghĩ vậy

Dịch: Rolls: “Bạn có muốn đi buổi hòa nhạc không?”

Bob: “Tôi rất muốn nhưng tôi không thể. Tôi rất bận.”

27. Tự luận
1 điểm

There is ONE mistake in each sentence. Pick it out and correct it.

You look very happily today.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: happily => happy

Bổ nghĩa cho những động từ chỉ tình thái (look,...) cần một tính từ.

Dịch: Bạn hôm nay trông có vẻ vui.

28. Tự luận
1 điểm

There is ONE mistake in each sentence. Pick it out and correct it.

It took him an hour drawing this picture.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: drawing => to draw

Take sb time to V: thiêu tốn của ai bao lâu để làm gì

Dịch: Anh ấy mất một giờ để vẽ bức tranh này.

29. Tự luận
1 điểm

There is ONE mistake in each sentence. Pick it out and correct it.

The Sun rise in the East.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: rise => rises

Sự thật hiển nhiên => hiện tại đơn

Chủ ngữ số ít => động từ thêm s/es

Dịch: Mặt trời mọc ở đằng đông.

30. Tự luận
1 điểm

There is ONE mistake in each sentence. Pick it out and correct it.

Mary enjoys doing aerobics on the morning.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: on => in

In the morning: vảo buổi sáng

Dịch: Mary thích tập thể dục nhịp điệu vào buổi sáng.

31. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Supply the correct form of the word in bold to complete each of the following sentences.

How we can ________ more visitors to our website? (attraction)

(1)

attract

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: attract

Can + V: có thể làm gì

Dịch: Chúng ta có thể thu hút thêm nhiều khách tới thăm trang web của chúng ta bằng cách nào?

32. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Supply the correct form of the word in bold to complete each of the following sentences.

You’ll find these meals quick and __________ to prepare. (convenience)

(1)

convenient

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: convenient

Find st adj: thấy cái gì như thế nào

Dịch: Bạn sẽ thấy những món ăn này nhanh và thuận tiện để chuẩn bị.

33. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Supply the correct form of the word in bold to complete each of the following sentences.

The __________ are here as guests of our city. (science)

(1)

scientists

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: scientists

Sau the cần danh từ, động từ tobe are => N số nhiều

Dịch: Những nhà khoa học ở đây với vai trò là khách của thành phố chúng ta.

34. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Supply the correct form of the word in bold to complete each of the following sentences.

He told me all the news but none of it was very _________ (excite)

(1)

exciting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: exciting

Sau tobe very cần tính từ.

Dịch: Anh ấy kể cho tôi mọi tin tức nhưng không có cái nào trong số chúng quá thú vị.

35. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Supply the correct form of the word in bold to complete each of the following sentences.

What a __________ decorated house! (beauty)

(1)

beautifully

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: beautifully

Bổ nghĩa cho động từ cần trạng từ.

Dịch: Quả là một ngôi nhà được trang trí đẹp!

36. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Supply the correct form of the word in bold to complete each of the following sentences.

It was _________ of him to leave the door open during the night. (care)

(1)

careless

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: careless

Sau tobe ở đây cần tính từ.

Dịch: Anh ấy thật bất cẩn khi để cửa mở xuyên đêm.

37. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Complete each sentence with the correct tense of one suitable verb from the box.

take       play       tell       come

We will have a talk with her when she ______ here tomorrow.

(1)

comes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: comes (đến)

Sự phối thì với when ở hiện tại: S + will + V + when + S + V (HTD/HTHT).

Dịch: Chúng tôi sẽ nói chuyện với cô ấy khi cô ấy đến đây vào ngày mai.

38. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Complete each sentence with the correct tense of one suitable verb from the box.

take       play       tell       come

Tom Cruise __________ part in many films so far.

(1)

has taken

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: has taken

So far => hiện tại hoàn thành

Take part in: tham gia

Dịch: Tom Cruise đã tham gia vào nhiều bộ phim cho đến thời điểm hiện tại.

39. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Complete each sentence with the correct tense of one suitable verb from the box. 

take       play       tell       come

Peter __________ games while his sisters were doing the washing-up yesterday afternoon.

(1)

was playing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: was playing

Hai hành động xảy ra song song trong quá khứ => chia quá khứ tiếp diễn

Dịch: Peter đang chơi games trong khi những chị gái của anh ấy thì đang rửa bát vào buổi chiều hôm qua.

40. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Complete each sentence with the correct tense of one suitable verb from the box. 

take       play       tell       come

It’s annoying. He ___ always ________ me what to do.

(1)

is

(2)

telling

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: is/ telling

Tobe always Ving: miêu tả thói quen gây khó chịu

Dịch: Thật bực mình. Anh ấy luôn sai tôi làm.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

, but now there are only a (5)_______ .

little

few

lot

number

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

A little: một chút (danh từ không đếm được)

A few: một chút (danh từ đếm được)

A lot: rất nhiều (dùng cả danh từ đếm được lẫn không đếm nhưng ở đây không chọn vì không hợp nghĩa)

A number (of): một số (danh từ đếm được)

Dịch: Một khoảng thời gian dài trước đó có rất nhiều rừng nhưng bây giờ chỉ còn một số.

42. Tự luận
1 điểm

Complete each of the following sentences so that it is closest in meaning to the original sentence.

I would like you to put these things away.

Would you mind ………………………………………………………..…?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: Would you mind putting these things away?

Would you mind Ving?: Có phiền làm gì?

Dịch: Bạn làm ơn để những thứ này ra ngoài được không?

43. Tự luận
1 điểm

Complete each of the following sentences so that it is closest in meaning to the original sentence.

You don’t have much time for reading because you watch too much TV.

If you didn’t ……………………………………………….……….………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: If you didn’t watch too much TV, you would have time for reading.

Câu điều kiện 2: If + S + Vqk, S + would + V

Dịch: Nếu bạn không xem TV quá nhiều thì bạn sẽ có thời gian đọc sách.

44. Tự luận
1 điểm

Complete each of the following sentences so that it is closest in meaning to the original sentence.

He tried to run as fast as he could; however, he didn’t win the race.

Although ……………………………………………….……….…………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: Although he tried to run as fast as he could, he didn’t win the race.

Although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Mặc dù anh ấy chạy nhanh nhất có thể, anh ấy đã không giành chiến thắng ở cuộc đua.

45. Tự luận
1 điểm

Complete each of the following sentences so that it is closest in meaning to the original sentence.

It is over 450 years since the birth of Shakespeare.

Shakespeare ………………………………………………………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: Shakespeare was born over 450 years ago.

Be born: được sinh ra

Dịch: Shakespeare được sinh vào hơn 450 trước.