Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2020 - 2021 Sở GD&ĐT Hồ Chí Minh có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2020 - 2021 Sở GD&ĐT Hồ Chí Minh có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1094 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The government is trying to _______ people to use public buses instead of motorbikes.

complain

provide

reduce

persuade

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Giải thích:

A. complain  (v): phàn nàn

B. provide (v): cung cấp    

C. reduce (v): giảm

D. persuade (v): thuyết phục

Dịch: Chính phủ đang cố gắng thuyết phục người dân sử dụng xe buýt công cộng thay vì xe máy.

Đoạn văn

Read the following passage. Decide if the statements from 13 to 16 are True or False, and choose the correct answers (A, B, C or D) for questions 17 and 18.

In Britain there is a holiday now which people call Mother's Day. In the old days many girls from working-class families in towns and Cities and from farmers’ families in the country worked in rich houses. Once a year, it was usually on Sunday in March, they were allowed to visit their mothers. They went home and brought presents for their mothers and for other members of their families. People called that day Mothering Day or Mothering Sunday Mothering Day later became Mother's Day. It is the last Sunday in March.

In 1914, President Woodrow Wilson and Congress agreed that the second Sunday in May should be observed as Mother's Day in America. On that day, children give their mothers flowers, presents and cards to show their love to their mothers. Americans spend millions of dollars to buy Mother’s Day gifts. Clothes, perfume, jewelry and books or tickets to the theater are given to mothers. People who cannot be with their mothers on that day usually send them presents and call them on the phone.

2. Tự luận
1 điểm

Mother’s Day is a day on which children show their love to their male parents.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: False

Giải thích: Thông tin: In Britain there is a holiday now which people call Mother's Day. In the old days many girls from working-class families in towns and Cities and from farmers’ families in the country worked in rich houses. Once a year, it was usually on Sunday in March, they were allowed to visit their mothers.

Dịch: Ngày của mẹ là ngày mà con cái thể hiện tình yêu của mình với cha mẹ nam giới.

Thông tin: Ở Anh hiện nay có một ngày lễ mà mọi người gọi là Ngày của Mẹ. Ngày xưa, nhiều cô gái từ các gia đình thuộc tầng lớp lao động ở các thị trấn và thành phố và từ các gia đình nông dân ở nông thôn đã làm việc trong những ngôi nhà giàu có. Mỗi năm một lần, thường là vào ngày chủ nhật của tháng ba, họ được phép về thăm mẹ.

3. Tự luận
1 điểm

In the United States, Mother’s Day has been celebrated on the second Sunday in May since the early 19th century.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: False

Giải thích: Thông tin: In 1914, President Woodrow Wilson and Congress agreed that the second Sunday in May should be observed as Mother's Day in America.

Dịch: Tại Hoa Kỳ, Ngày của Mẹ đã được tổ chức vào Chủ nhật thứ hai của tháng Năm kể từ đầu thế kỷ 19.

4. Tự luận
1 điểm

Americans usually offer gifts to their mothers on Mothers Day.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: True

Giải thích: Thông tin: Americans spend millions of dollars to buy Mother’s Day gifts. Clothes, perfume, jewelry and books or tickets to the theater are given to mothers.

Dịch: Người Mỹ thường tặng quà cho mẹ của họ vào Ngày của Mẹ.

Thông tin: Người Mỹ chi hàng triệu đô la để mua quà tặng Ngày của Mẹ. Quần áo, nước hoa, đồ trang sức và sách hoặc vé xem kịch được tặng cho các bà mẹ.

5. Tự luận
1 điểm

People who cannot visit their mothers on Mother's Day often phone to talk to them

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: True

Giải thích: Thông tin: People who cannot be with their mothers on that day usually send them presents and call them on the phone.

Dịch: Những người không thể đến thăm mẹ vào Ngày của Mẹ thường gọi điện nói chuyện với mẹ

Thông tin: Những người không thể ở bên mẹ vào ngày đó thường gửi quà và gọi điện thoại cho họ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, Mother's Day is _______ in Britain.

the last Sunday in May

the second Sunday in May

the last Sunday in March

the first Sunday in March

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Thông tin: It is the last Sunday in March.

Dịch: Theo bài đọc, Ngày của Mẹ là ngày chủ nhật cuối cùng của tháng Ba.

Thông tin: Đó là ngày chủ nhật cuối cùng của tháng Ba.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the passage mainly discuss?

A day children give someone they respect flowers, presents and cards.

A day when servants could return home to visit their mothers.

A day children show their love to their mothers and fathers.

A day to honor mothers and motherhood.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Giải thích: đọc hiểu

Dịch: Một ngày để tôn vinh những người mẹ và tình mẫu tử.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Watching TV all day is a bad habit _______ we get no physical exercise.

but

even though

because

So

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

A. but: nhưng         

B. even though: mặc dù     

C. because: bởi vì

D. So: vì vậy

Dịch: Xem tivi cả ngày là một thói quen xấu bởi chúng ta không có hoạt động thể chất.

Đoạn văn

Choose the word/phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage.

The changes that took place in schools have changed the roles of teachers. In the past, teachers (19)_______      the major source of knowledge, the leader and educator of their students’ school life. Nowadays, teachers provide information and show their students (20)_______ to handle it. Although they are still considered to be a kind of facilitator in the class, they can be thought of as a facilitator in the learning process.

Another difference between the past and present tasks of teachers is represented by  the (21)________ background they need in order to be able to use computers and some other machines effectively. Instead of teaching with chalk, they need to be information technology experts.

One of the biggest challenges (22) _______teachers is that their role in the school management has also changed. The school needs then as individuals, who can make (23) ________and cope with the stress of the world of schools. At the same time teachers need to be able to work in teams, and cooperate with colleagues and patents. A teacher has not only to instruct but also to (24)_______ the students with confidence and determination.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

In the past, teachers (19)_______      the major source of knowledge, the leader and educator of their students’ school life.

used to be

were used to be

got used to being

were being used

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc: used to be: đã từng làm gì

be/get used to be: đã quen với việc gì

Dịch: Những thay đổi diễn ra trong trường học đã thay đổi vai trò của giáo viên. Trong quá khứ, giáo viên từng là nguồn tri thức chính, là người lãnh đạo và giáo dục học sinh trong suốt cuộc đời học đường.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, teachers provide information and show their students (20)_______ to handle it.

who

how

what

which

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích:

A. who: ai

B. how: thế nào      

C. what: cái gì

D. which: cái nào

Dịch: Ngày nay, giáo viên cung cấp thông tin và chỉ cho học sinh cách xử lý thông tin đó.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Another difference between the past and present tasks of teachers is represented by the (21)________ background they need in order to be able to use computers and some other machines effectively.

media

cultural

technical

social

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

A. media (n): truyền thông

B. cultural (adj): thuộc về văn hóa

C. technical(adj): thuộc về kỹ thuật

D. social (adj): thuộc về xã hội

Dịch: Một điểm khác biệt nữa giữa nhiệm vụ trước đây và hiện tại của giáo viên là nền tảng kỹ thuật mà họ cần để có thể sử dụng máy tính và một số máy móc khác một cách hiệu quả.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

One of the biggest challenges (22) _______teachers is that their role in the school management has also changed.

in

by

on

for

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Giải thích: challenge for sb: thách thức đối với ai

Dịch: Một trong những thách thức lớn nhất đối với giáo viên là vai trò của họ trong quản lý trường học cũng đã thay đổi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The school needs then as individuals, who can make (23) ________and cope with the stress of the world of schools.

decisions

experiences

difficulties

mistakes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

A. decisions (n): quyết định

B. experiences (n): kinh nghiệm

C. difficulties (n): khó khăn

D. mistakes (n): sai lầm

Dịch: Khi đó, nhà trường cần những cá nhân có thể đưa ra quyết định và đương đầu với sự căng thẳng của thế giới trường học.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

A teacher has not only to instruct but also to (24)_______ the students with confidence and determination.

design

prevent

inspire

inform

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

A. design (v): thiết kế

B. prevent (v): ngăn cản    

C. inspire (v): truyền cảm hứng   

D. inform (v): thông báo

Dịch: Một giáo viên không chỉ hướng dẫn mà còn phải truyền cho học sinh sự tự tin và quyết tâm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Valentine's Day is celebrated _______ February 14th.

for

in

on

at

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Khi có cả tháng và ngày -> dùng giới từ “on”

Dịch: Ngày lễ tình nhân được kỷ niệm vào ngày 14 tháng 2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

We are looking forward to our ________ in the competition.

participation

likeness

failure

variety

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích:

A. participation (n): sự tham gia

B. likeness (n): sự yêu thích         

C. failure (n): sự thất bại

D. variety (n): sự đa dạng

Dịch: Chúng tôi đều rất mong chờ vào sự tham gia của chúng tôi trong cuộc thi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Tan, who teaches physics here, speaks very _______ English.

best

good

well

better

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Cần điền một tính từ -> good (adj): tốt

Dịch: Thầy Lộc, người dạy toán ở đây, nói tiếng Anh rất tốt.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The mosque, which Lan walks _______  on her way to school, looks beautiful.

past

into

through

across

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cụm động từ: walk past: đi qua

Dịch: Nhà thờ Hồi giáo mà Lan đi qua trên đường đến trường trông rất đẹp.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you _______ learning on Saturday mornings this term?

interested

likely

busy

expected

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc: be busy + V-ing: bận làm gì

Dịch: Bạn có bận học vào sáng thứ Bảy trong kỳ này không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

That's Maryam the girl _______    visited Lan and Nga last week.

who

whom

whose

which

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ làm chủ ngữ chỉ người

Dịch: Đó là Maryam, cô gái đã đến thăm Lan và Nga vào tuần trước.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

- Student A: "Give my best regards to your parents."

- Student B: "______”

It's nice of you to say so.

You’re welcome!

I’m glad to hear thal.

Thanks. I will.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Giải thích: Phương án thích hợp nhất

Dịch: - Học sinh A: “Gửi lời hỏi thăm của tớ đến bố mẹ cậu nhé”

- Học sinh B: “Cảm ơn cậu. Tớ sẽ gửi.”

22. Trắc nghiệm
1 điểm

- Student A: "Would you please wait a while?"

- Student B. “_________”

Never mind

Certainly! I'll be right here.

Of course, I wouldn't.

Nol al all.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Phương án thích hợp nhất

Dịch: - Học sinh A: “Làm ơn đợi tớ một lát nhé?”

- Học sinh B: “Chắc chắn rồi. Tớ sẽ đợi ở đây.”

23. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the sign say?

What does the sign say? (ảnh 1)

not to start the engine with a cell phone

not to stop and buy a cellphone on the way

not to use cellphones when driving

not to talk with friends when driving

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: đọc hiểu

A. không mở máy bằng điện thoại di động

B. không dừng lại và mua điện thoại di động trên đường đi

C. không sử dụng điện thoại di động khi lái xe

D. không nói chuyện với bạn bè khi lái xe

Dịch: không sử dụng điện thoại di động khi lái xe

24. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the sign say?    

What does the sign say?  (ảnh 1)

The area where the passengers check in to board

The area where the passengers wait for that flight

The place where the passengers will leave

The area where the passengers from landing flights come out

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Giải thích: đọc hiểu

A. Khu vực hành khách làm thủ tục lên máy bay

B. Khu vực hành khách chờ chuyến bay đó

C.Nơi hành khách sẽ rời đi

D. Khu vực hành khách từ chuyến bay hạ cánh đi ra

Dịch: Khu vực hành khách từ chuyến bay hạ cánh đi ra

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

__________, my childhood friends get together for entertainment (occasion)

(1)

occasionally

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: occasionally

Giải thích: Cần một trạng từ đứng đầu câu làm trạng ngữ -> occasionally (adv): thỉnh thoảng

Dịch: Thỉnh thoảng, những người bạn thời thơ ấu của tôi tụ tập để giải trí

26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Her performance was so __________that we all stood up to clap our hands. (impress)

(1)

impressive

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: impressive

Giải thích: Cấu trúc: so + adj + that + mệnh đề: quá đến nỗi mà -> impressive (adj): ấn tượng

Dịch: Màn trình diễn của cô ấy ấn tượng đến nỗi mà tất cả chúng tôi đều đứng dậy vỗ tay.

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The ________for the Best Actress cried when her name was announced. (nominate)

(1)

nominee

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: nominee

Giải thích: Cần một danh từ làm chủ ngữ -> nominee (n): người được đề cử

Dịch: Người được đề cử cho danh hiệu Nữ diễn viên xuất sắc nhất đã khóc khi cô ấy được xướng tên.

28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Most accidents can be avoided if people pay more __________. (attend

(1)

attention

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: attention

Giải thích: Cụm: pay attention: chú ý -> attention (n): sự chú ý

Dịch: Hầu hết các vụ tai nạn đều có thể được tránh khỏi nếu mọi người chú ý nhiều hơn.

29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The aim is to raise people’s awareness of the __________Rhinos. (conserve)

(1)

conversation

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: conversation

Giải thích: Sau “the” cần một danh từ -> conservation (n): bảo tồn

Dịch: Mục đích là để nâng cao ý thức của mọi người về việc bảo tồn tê giác.

30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

My creative sister spends all her free time __________her own room. (decorate)

(1)

decorating

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: decorating

Giải thích: Cấu trúc spend sth doing sth: dành cái gì để làm cái gì -> decorating: trang trí

Dịch: Người chị gái đầy sáng tạo của tôi dành tất cả thời gian rảnh rỗi của chị ấy để trang trí phòng.

31. Tự luận
1 điểm

Rearrange the groups of words in the correct order to make complete sentences.

have been added / fashionable / Modern patterns / to make it more / to the Ao dai /. /

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: Modern patterns have been added to the Ao dai to make it more fashionable.

Giải thích: Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Ved/V3 + O

Dịch: Những yếu tố hiện đại đã được thêm vào Áo dài để khiến nó thời trang hơn.

32. Tự luận
1 điểm

language is / Nowadays,/ compulsory for / students of all ages / learning a foreign /. /

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: Nowadays, learning a foreign language is compulsory for students of all ages.

Giải thích: Cấu trúc: be compulsory to do sth: bắt buộc làm gì

Dịch: Ngày nay, học một ngoại ngữ là điều bắt buộc với học sinh ở mọi độ tuổi.

33. Tự luận
1 điểm

Rewrite each ol the following sentences in another way so thai it means almost the same as the sentence printed before.

Why don’t you clear up the garbage before leaving, Linh?" said Mai.

-> Mai suggested that __________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: Mai suggested that Linh (should) clear up the garbage before leaving.

Giải thích: Cấu trúc: Why don’t you = S + suggest that + mệnh đề

Dịch: Mai đề nghị rằng Linh nên dọn dẹp thùng rác trước khi rời đi.

34. Tự luận
1 điểm

We haven’t used these machines lor a long time.

-> It’s been ___________________________________________  

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: It’s been a long time since we last used these machines.

Giải thích: S + have/has + Ved/V3 + for a long time = It’s been a long time since + S + Ved/V2 + O

Dịch: Đã rất lâu rồi kể từ lần cuối chúng tôi sử dụng những chiếc máy này.

35. Tự luận
1 điểm

Thu is the best tennis player in the club.

-> No-one else in the club can ___________________________     

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: No one else in the club can play tennis better than Thu.

Giải thích: S1 + V + tính từ so sánh nhất + N + O = No one else + V + O + better than + S1

Dịch: Không có ai trong câu lạc bộ có thể chơi quần vợt giỏi hơn Thu.  

36. Tự luận
1 điểm

It’s a pity they are traveling on uncomfortable buses.

-> They wish they ______________________________________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: They wish they were not traveling on comfortable buses.

Giải thích: Câu ước loại 2: S + wish(es) + (that) + S + not + V-ed

Dịch: Họ ước họ đã không đi du lịch trên những chiếc xe buýt không thoải mái.