Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2016 - 2017 Sở GD&ĐT Hồ Chí Minh có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm học 2016 - 2017 Sở GD&ĐT Hồ Chí Minh có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 1083 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Disneyland_____________its 60th birthday on Saturday 18 July, 2015.

A-celebrated

B-congratulated

C-complicated

D-complished

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: celebrate (v): tổ chức

Dịch: Disneyland tổ chức sinh nhật lần thứ 60 vào Thứ Bảy ngày 18 tháng 7 năm 2015.

Đoạn văn

Read the following letter. Decide if the statements from 13 to 16 are True or False, and choose the correct answer (A, B, C or D)

Dear Daddy,

I am writing this to tell you how much you are missed and loved, especially on such a special day as today. I will always remember that day – my graduation day. You were standing there with tears in your eyes while I was walking towards the stage to get my diploma, a moment in time that would last forever. You are such a devoted father who has always taken very good care of family and me. I now live independently, Dad, and I've experienced the difficulties of being and adult, and I am going to have my own children with all the burden of being a parent. I understand and love you more. After all, I will always be your little naughty son! Happy Father's Day.

2. Tự luận
1 điểm

This is the letter written by a man to his father.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: True

Giải thích: Thông tin ở câu cuối ‘’I will always be your little naughty son’’

Dịch: Con sẽ luôn là đứa con trai nghịch ngợm của bố

3. Tự luận
1 điểm

The father cried when his son was on his way to the stage.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: True

Giải thích: Thông tin ở câu ‘’You were standing there with tears in your eyes while I was walking towards the stage to get my diploma’’

Dịch: Bạn đã đứng đó với đôi mắt ngấn lệ trong khi tôi đang đi về phía sân khấu để lấy bằng tốt nghiệp của mình

4. Tự luận
1 điểm

The letter is sent from a son to his father on the son's graduation day.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: False

Giải thích: Thông tin ở câu cuối ‘’Happy Father's Day.’’

Dịch: Mừng ngày của Cha

5. Tự luận
1 điểm

The writer of this letter has no difficulty living an adult's life.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: False

Giải thích: Thông tin ở câu ‘’I've experienced the difficulties of being and adult’’

Dịch: Con đã trải qua những khó khăn của việc trưởng thành và trở thành người lớn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the letter mainly about?

A-The writer's study at university

B- The writer's childhood memory

C- The writer's thankfullness to the father

D- The writer's marriage life

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: Thông tin ở câu ‘’I am writing this to tell you how much you are missed and loved’’

Dịch: Con viết thư này để nói với bố rằng con nhớ và yêu bố nhiều như thế nào

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following can be inferred from the letter?

A-The father is quite irresponsible

B-The writer is in disagreement with the father

C-The writer has a lot of experience in work

D-The writer very much respects the father

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Giải thích: Thông tin ở câu ‘’I understand and love you more’’

Dịch: Con hiểu và càng yêu bố hơn

8. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________the 3rd day of the Lunar New Year, pupils often pay their teachers a visit.

A-to

B-on

C-in

D-at

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: On + time

Dịch: Vào ngày mùng 3 Tết, học trò thường đến thăm thầy cô

Đoạn văn

Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage.

Britain will soon ban smoking in cars with children. Britain's government wants (19)_________ the harm cigarette smoke does to children. New laws will cut the chances of chilren passive smoking. This is when someone breathes in the (20)_________from other people's cigarettes. Many studies say passive smoking can almost be as (21)__________as actually smoking a cigarette. The British government says that it has looked at search poiting out that children who sit in smoke-filled cars have (22)__________problems. It is particularly bad in cars because there is so little space, so the car fills with smoke very quickly. (23)__________ agrees with the new law. Some lawmakers argue that it takes away the freedom for people to smoke in their own car. However, Britain's health minister states that the health of children is more (24)___________ than the freedom to smoke.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Britain's government wants (19)_________ the harm cigarette smoke does to children.

A-reduce

B-to reducing

C-to reduce

D-reducing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: want + to V: muốn làm gì

Dịch: Chính phủ Anh muốn giảm thiểu tác hại của khói thuốc lá đối với trẻ em

10. Trắc nghiệm
1 điểm

This is when someone breathes in the (20)_________from other people's cigarettes.

A-gas

B-tobacco

C-smell

D- smoke

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Giải thích: Căn cứ phía trước đang nhắc tới khói thuốc (smoke)

Dịch: Đó là khi ai đó hít phải khói thuốc lá của người khác

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Many studies say passive smoking can almost be as (21)__________as actually smoking a cigarette.

A-harmful

B-heavy

C-careless

D-tired

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Bối cảnh đang nhắc tới tác hại của thuốc lá mang lại => harmful (adj): có hại

Dịch: Nhiều nghiên cứu cho biết hút thuốc thụ động gần như có thể gây hại như hút thuốc lá thực sự

12. Trắc nghiệm
1 điểm

who sit in smoke-filled cars have (22)__________problems.

A-traffic

B-housing

C-health

D-economic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: health problems (n): vấn đề sức khỏe

Dịch: Chính phủ Anh nói rằng họ đã xem xét nghiên cứu chỉ ra rằng trẻ em ngồi trong ô tô đầy khói có vấn đề về sức khỏe

13. Trắc nghiệm
1 điểm

(23)__________ agrees with the new law.

A-everyone

B-No one

C- Not everyone

D-Every lawmaker

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Đặt trong bối cảnh khi có những chính sách tích cực làm giảm thiểu nguy cơ gây hại cho con người => nhận được sự đồng thuận của tất cả mọi người

Dịch: Mọi người đều đồng ý với luật mới.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

However, Britain's health minister states that the health of children is more (24)___________ than the freedom to smoke.

A-important

B-useful

C-serious

D-interesting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Đặt trong bối cảnh giới cầm quyền đang coi trọng tình hình sức khỏe

Dịch: Tuy nhiên, Bộ trưởng Y tế Anh tuyên bố rằng sức khỏe của trẻ em quan trọng hơn quyền tự do hút thuốc.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Our little son was sleepy when we were walking to the park;__________, we went home early.

A-therefore

B-however

C-moreover

D-although

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Bối cảnh nguyên nhân - kết quả => therefore: do đó

Dịch: Con trai nhỏ của chúng tôi buồn ngủ khi chúng tôi đi bộ đến công viên; do đó, chúng tôi về nhà sớm.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

People ____________do not love nature may not love anything else in life.

A-whom

B-whose

C-which

D-who

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Giải thích: Dùng who với chủ ngữ chỉ người để nhấn mạnh

Dịch: Những người không yêu thiên nhiên có thể không yêu bất cứ điều gì khác trong cuộc sống.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Speaker 1: "Excuse me. Do you mind if I sit here?" – Speaker 2: "______________"

A-You're right.

B-Not at all! Go ahead.

C-Sure, thanks.

D- Really? Good!

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch: Xin lỗi, tôi ngồi đây có phiền không? - Không đâu, bạn cứ ngồi đi

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The small bamboo forest ____________the entrance to the village makes it picturesque.

A-at

B-in

C-on

D-to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: at + the entrance: tại cổng vào

Dịch: Rừng tre nhỏ ở lối vào làng làm cho nó đẹp như tranh vẽ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

About 70% of the earth's _______________is covered with water.

A-world

B-atmosphere

C-ocean

D-surface

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Giải thích: the earth’s surface: bề mặt trái đất

Dịch: Khoảng 70% bề mặt trái đất được bao phủ bởi nước.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher ____________Van if she had ever tried calling a helpline.

A-said

B-advised

C-asked

D- suggested

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: ask + O: hỏi ai đó

Dịch: Cô giáo hỏi Vân đã bao giờ thử gọi đến đường dây trợ giúp chưa.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Speaker 1: "______________" - Speaker 2: "Sơn Đoòng is a new tourist destination."

A- Let's eat out this evening!                         

B-We need a holiday, dear!

C-I miss my relatives in Huế!                          

D-I'd like to cook something special food

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Dịch: "Chúng ta cần một kỳ nghỉ, em yêu!" - "Sơn Đoòng là điểm du lịch mới."

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I chose to buy the house in District 9 ___________avoid noise and pollution.

A-so that

B-in order that

C-so as to

D-in order not

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: So as to + V: để làm gì đó

Dịch: Tôi chọn mua nhà ở quận 9 để tránh ồn ào và ô nhiễm.

23. Tự luận
1 điểm

Choose the underlined word or phrase (A, B, C or D) that needs correcting.One of the great pleasures of to travel to another country is eating different dishes.

                                       A                 B                                    C                 D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau giới từ cần chia Ving: to travel => travelling

Dịch: Một trong những niềm vui lớn khi đi du lịch đến một đất nước khác là ăn những món ăn khác nhau.

24. Tự luận
1 điểm

Choose the underlined word or phrase (A, B, C or D) that needs correcting.

The drought that caused by El Nino weather patterns is hitting Thailand and Cambodia.

                 A               B                                      C          D

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

Giải thích: Cấu trúc bị động căn cứ vào dấu hiệu ‘’by’’=> that caused chuyển thành that was caused

Dịch: Hạn hán do hình thái thời tiết El Nino gây ra đang tấn công Thái Lan và Campuchia.

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

The local government has plans to __________this city. [modern]

(1)

modernize

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: modernize

Giải thích: Cần động từ đuôi -ize để thể hiện một quá trình tác động lên quy mô lớn

Dịch: Chính quyền địa phương có kế hoạch hiện đại hóa thành phố này

26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

That exchange student can speak English and Spanish _________. [fluent]

(1)

fluently

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: fluently

Giải thích: Cần một trạng từ đuôi -ly để bổ sung ý nghĩa cho động từ ‘’speak’’

Dịch: Sinh viên trao đổi đó có thể nói thông thạo tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nowadays, Vietnamese women still wear Ao Dai, especially on a special _________. [occasional]

(1)

occasion

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: occasion

Giải thích: Cần một danh từ để kết hợp cùng ‘’a’’ và tính từ ‘’special’’ để trở thành một cụm danh từ

Dịch: Ngày nay, phụ nữ Việt Nam vẫn mặc áo dài, đặc biệt là vào những dịp đặc biệt

28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Some styles of jeans in the 1960s were __________ jeans, painted jeans and so on. [embroider]

(1)

embroidered

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: embroidered

Giải thích: Cần một động từ ở quá khứ phân từ vì câu đang chia bị động với thì quá khứ đơn

Dịch: Một số kiểu quần jean của những năm 1960 là quần jean thêu, quần jean sơn, v.v.

29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Too much __________ on the parent spoils a child. [depend]

(1)

dependence

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: dependence

Giải thích: Cần một danh từ không đếm được sau much

Dịch: Phụ thuộc quá nhiều vào cha mẹ sẽ làm hư đứa trẻ

30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Despite the benefits of the Internet, the users sometimes suffer ________ risks. [variety]

(1)

various

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: various

Giải thích: Cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ risks

Dịch: Bên cạnh những lợi ích của Internet, người dùng đôi khi phải chịu nhiều rủi ro khác nhau.

31. Tự luận
1 điểm

Rearrange the groups of words in a correct order to make complete sentences

considerable progress/ our parents were/ all of us had made/ happy to hear/./

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: Our parents were happy to hear all of us had made considerable progress.

Giải thích: Cấu trúc S + be + adj + to V: Ai đó như thế nào khi làm gì

Dịch: Cha mẹ chúng tôi rất vui khi biết rằng tất cả chúng tôi đã có những tiến bộ đáng kể.

32. Tự luận
1 điểm

Rearrange the groups of words in a correct order to make complete sentences

and friendly environment/ to practise your English/ offers you a good/ the Academy of Language/./

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: The Academy of Language offers you a good and friendly environment to practise your English.

Giải thích: Cấu trúc offer sth + to V: cung cấp gì đó để làm gì

Dịch: Học viện Ngôn ngữ cung cấp cho bạn một môi trường tốt và thân thiện để thực hành tiếng Anh của bạn.

33. Tự luận
1 điểm

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

What a pity! We cannot try all the special food of the village.

We wish we _____________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: We wish we could try all the special food of the village.

Giải thích: Cấu trúc S + wish + S + V(QKĐ) => ước muốn ở hiện tại

Dịch: Chúng tôi ước chúng tôi có thể thử tất cả các món ăn đặc biệt của làng.

34. Tự luận
1 điểm

"I want to send my son to a university in the UK", she said.

She said that _____________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: She said that she wanted to send her son to a university in the UK.

Giải thích: Cấu trúc câu gián tiếp ở hiện tại thì lùi về quá khứ

Dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy muốn gửi con trai mình đến một trường đại học ở Anh

35. Tự luận
1 điểm

You will pass this entrance examination with enough hard work.

If you don't work _____________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: If you don't work hard enough, you won't pass this entrance examination.

Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại I: If + mệnh đề (HTĐ), mệnh đề (TLĐ)

Dịch: Nếu bạn không làm việc đủ chăm chỉ, bạn sẽ không vượt qua kỳ thi tuyển sinh này.

36. Tự luận
1 điểm

The Prime Minister will open three more new schools in the town next autumn.

Three more new schools will _____________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: Three more new schools will be opened in the town next autumn by the Prime Minister.

Giải thích: Cấu trúc câu bị động với thì tương lai đơn: S + will be + Ved3/PII + by + O

Dịch: Ba trường học mới nữa sẽ được khai trương trong thị trấn vào mùa thu tới bởi Thủ tướng Chính phủ.