Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 5)
22 câu hỏi
Chọn từ khác loại.
Sunday
Bỉrthday
Saturday
Wednesday
Chọn từ khác loại.
school
go
come
have
Chọn từ khác loại.
December
October
Australia
March
Chọn từ khác loại
cook
skip
skate
can
Chọn đáp án đúng.
My father often …………..to work at 7:30.
go
went
goes
going
Chọn đáp án đúng.
We usually ………….. English on Monday.
have
has
to have
haves
Chọn đáp án đúng.
He can …………. the piano very well.
play
playing
to play
plays
Chọn đáp án đúng.
Lili and Alan …………. homework at 7 o’clock.
do
dos
does
to do
Chọn đáp án đúng.
Her friends like ………….. after school.
going
having
skating
getting
Chọn đáp án đúng.
Nam …………….TV at 3p.m every day.
watch
watchs
watches
watching
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
very/ can/ brother/ high/ My/ jump.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
What/ he/ have/ today/ does/ subject?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
Math/ When/ have/ we/ do?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
from/ I/ Monday/ go to/ to/ Friday/ school/ primary.
Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau
He can plays the piano
Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau
Where do you from?
Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau
It are on the fifth of April
Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau
Do you have History in Thursday?
Dịch các câu sau sang tiếng Anh
Cô ấy là một học sinh.
Dịch các câu sau sang tiếng Anh
Anh ấy đến từ nước Mỹ.
Dịch các câu sau sang tiếng Anh
Cảm ơn bạn rất nhiều.
Dịch các câu sau sang tiếng Anh
Hôm nay là thứ mấy?








