Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 3)
18 câu hỏi
Viết các tháng trong năm theo đúng thứ tự
MAY DECEMBER JUNE
FEBRUARY OCTOBER APRIL
MARCH JULY SEPTEMBER
JANUARY AUGUST NOVEMBER
Chọn từ khác loại
ski
skip
school
skate
Chọn từ khác loại
he
her
you
they
Chọn từ khác loại.
flag
Malaysia
Singapore
China
Chọn từ khác loại.
nice
name
class
pupil
Gạch chân lỗi sai và sửa lại cho đúng.
What is your birthday?
Gạch chân lỗi sai và sửa lại cho đúng
What is she name?
Gạch chân lỗi sai và sửa lại cho đúng
I don’t go to school at Sunday.
Gạch chân lỗi sai và sửa lại cho đúng
Tom have an Art class today.
Chọn đáp án đúng.
Where are you from, Tom? __________ from America.
I am
My name
You are
Her name
Chọn đáp án đúng.
Hello, my __________ is Mary.
name
name's
named
names
Chọn đáp án đúng.
This ______ my friend, Linda. She is from England.
is
are
was
were
Chọn đáp án đúng.
________ is the date today?
Where
What
When
How
Chọn đáp án đúng.
_________to meet you, too.
Fine
She
They
Nice
Chọn đáp án đúng.
Where are you from?
I’m from Malaysia.
I’m an Japanese.
I from Japan.
I Malaysian.
Chọn đáp án đúng.
.................. you sing? ................., I can.
Can/ No
Cannot/ Yes
Can/ Yes
Can/ Not
Chọn đáp án đúng.
My birthday is on the .................. of October.
Thursday
two
ten
fifth
Viết 1 đoạn văn ngắn từ 3-5 câu về bản thân em
Gợi ý:
- What’s your name?
- How old are you?
- When is your birthday?
- What subject do you like?
- What can you do?








