2048.vn

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)
Quiz

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

V
VietJack
Tiếng AnhLớp 47 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn từ khác loại.

fifth

eight

eleven

one

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn từ khác loại.

November

Sunday

Friday

Monday

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn từ khác loại.

Vietnam

country

America

Australia

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn từ khác loại.

write

kite

fly

listen

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn đáp án đúng.

– What can you do? – I can _____________.

skip

swimming

to play badminton

cooking

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn đáp án đúng.

– What are they doing? – They _____________.

is writing a dictation

are writing a dictation

write a dictation

to write a dictation

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn đáp án đúng.

– What day is it today? – It is _____________.

the seven of June

the tenth of August

second of December

third of March

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Chọn đáp án đúng.

– Thank you so much. –________________.

Not much

No thanks

Yes, please.

You're welcome

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Dùng các từ cho sẵn hoàn thành đoạn hội thoại sau

playing, What, listening, flying

A: I have a new kite. Let’s fly it.

B: I’m sorry but I don’t like (1) ___________ kites.

A: (2) ___________ do you like doing?

B: I like (3) ___________ to music and (4) ____________ football.

What about you?

A: I like playing football, too.

B: Ok. Let’s play.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Read and write T/ F

Hello, my name is Akio. I am from Japan. I’m Japanese. I speak Japanese and English. My school is an international school. It is Rose International School. I have got a lot of friends. There are twenty students in my class. They are from different countries. Linda is from England. She is English. Jack and Jill are from the USA. They are American. Meimei is from Malaysia. She is Malaysian. Alex is from Australia. We often play badminton, play hide-and-seek together. It is a lot of fun.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

old/ How/ she/is/?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

5 people/ There/ are/ in my/ family/.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

you/ play/ Can/ piano/ the/?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

is/ My/ Japan/ from/ teacher.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack