2048.vn

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 5)
Quiz

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 5)

VietJack
VietJack
Tiếng AnhLớp 427 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

about

where

how

who

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

collect

read

do

like

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

Art

Music

subject

History

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

blue

puppet

purple

red

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Dựa vào tranh để hoàn thành các câu sau

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 5) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

 

She is ______________ a dictation.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Dựa vào tranh để hoàn thành các câu sau

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 5) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

 

Women’s Day is in _________________.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Dựa vào tranh để hoàn thành các câu sau

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 5) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

 

I have __________________ today.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Dựa vào tranh để hoàn thành các câu sau

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 5) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

 

They _____________ for a walk yesterday.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Chọn từ thích hợp trong hộp thoại để điền vào chỗ trống

happy, England, friend, dance, club

This is my new (1) ______________. Her name is Linda. She is from (2) ______________. She can sing many Vietnamese songs. In her free time, she goes to music (3) ______________. She is (4) ______________ there.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm lỗi sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng

She don’t like playing badminton.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm lỗi sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng

Sandy is an pupil at Hong Bang primary school

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm lỗi sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng

We have English in Friday.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm lỗi sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng

My birthday is on the twenty of December.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

a/ fly/ want/ I/ to/ kite/.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

They/ school/ yesterday/ went/ to.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

When/ birthday/ your/ is/?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

can/ cannot/ jump high/ Tom/ but/ run fast/.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

Monday/ has/ on/ Tom/ PE/.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

doing/ What/ they/ are/?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack