2048.vn

Đề thi thử TS vào 10 (Tháng 4) năm học 2025 - 2026_Môn Toán_THPT Chu Văn An_Tỉnh Thái Nguyên
Đề thi

Đề thi thử TS vào 10 (Tháng 4) năm học 2025 - 2026_Môn Toán_THPT Chu Văn An_Tỉnh Thái Nguyên

A
Admin
ToánÔn vào 106 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm) Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy giải phương trình và hệ phương trình sau:

          1) \(3{x^2} - 7x + 2 = 0.\)                         2) \(\left\{ \begin{array}{l}x - 3y = 5\\3x + 2y = 4\end{array} \right..\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Câu 2-3. (1,0 điểm) Cho biểu thức P=xx−1+3x+1+6x−41−x với \(x \ge 0,\,\,x \ne 1.\)

2. Tự luận
1 điểm

1) Rút gọn biểu thức \(P.\)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

2) Tìm giá trị của \(x\) để \(P = \frac{1}{3}.\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Câu 4-5. (1,0 điểm) Một cây cầu treo có trụ tháp đôi cao 75 m so với mặt của cây cầu và cách nhau 400 m. Các dây cáp có dạng đồ thị của hàm số \(y = a{x^2}\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) như hình bên và được treo trên đỉnh tháp.

4. Tự luận
1 điểm

1) Xác định hệ số \(a\) của hàm số trên.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

2) Tìm chiều cao \(CH\) của dây cáp biết điểm \(H\) cách tâm \(O\) của cây cầu 100 m (giả sử mặt của cây cầu là bằng phẳng).

Xem đáp án
Đoạn văn

Câu 6-7. (1,0 điểm) Bác Nam có một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài 28 m và chiều rộng 24 m. Bác dự định xây nhà trên mảnh đất đó và dành một phần diện tích đất để làm sân vườn (như hình vẽ).

6. Tự luận
1 điểm

1) Viết biểu thức \(Q\) biểu diễn theo \(y\) diện tích đất làm nhà.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

2) Để diện tích đất làm nhà là 400 m2 thì giá trị \(y\) bằng bao nhiêu mét?

Xem đáp án
Đoạn văn

Câu 8-9 . (1,5 điểm) Thống kê điểm kiểm tra giữa học kì II môn Toán của 40 học sinh lớp 9A được kết quả như sau:

Điểm

5

6

7

8

9

Số học sinh

4

8

10

12

6

8. Tự luận
1 điểm

1) Lập bảng tần số tương đối cho bảng thống kê trên.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

2) Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 9A. Tính xác suất của biến cố B: “Chọn được học sinh có điểm Toán cao hơn 7”.

Xem đáp án
Đoạn văn

Câu 10-11. (2,0 điểm)

10. Tự luận
1 điểm

1) Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có đường cao \(AH.\) Biết \(BC = 5{\rm{\;cm}},\) \(\sin \widehat {ACB} = 0,8.\) Tính cạnh \(AC\) và diện tích tam giác \(ACH.\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

2) Một lon nước ngọt có dạng hình trụ với chiều cao 14 cm và đường kính đáy là 6 cm. Tính thể tích lon nước ngọt (lấy \(\pi \approx 3,14\) và làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

Xem đáp án
Đoạn văn

Câu 12-13. (1,5 điểm) Cho tam giác \(ABC\) \(\left( {AB < AC} \right)\)\(AH\) là đường cao. Đường tròn tâm \(O\) đường kính \[BH\] cắt \(AB\) tại \(D\) và đường tròn tâm \(O'\) đường kính \(HC\) cắt \(AC\) tại \(E.\)

12. Tự luận
1 điểm

1) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

2) Kẻ \(HI\) vuông góc với \(DE\) \[\left( {I \in DE} \right).\] Chứng minh \(BD \cdot HE + CE \cdot HD = BC \cdot HI.\)

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack