2048.vn

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Xuân Phương - Hà Nội có đáp án
Đề thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Xuân Phương - Hà Nội có đáp án

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT1 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

nhiệt độ, áp suất và thể tích.

nhiệt độ và áp suất.

nhiệt độ và thể tích của vật.

nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

ngược hướng với lực từ.

nằm theo hướng của đường sức từ.

ngược hướng với đường sức từ.

nằm theo hướng của lực từ.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là:

a. Khuấy liên tục nước đá, cứ sau 2 phút lại đọc số đo trên oát kế và nhiệt độ trên nhiệt kế rồi ghi lại kết quả.

b. Cho viên nước đá khối lượng \({\rm{m}}({\rm{kg}})\) và một it nước lạnh vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở chìm trong hỗn hợp nước đá.

c. Bật nguồn điện.

d. Cẳm đầu đo của nhiệt kế vào bình nhiệt lượng ké.

e. Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.

Thứ tự đúng các thao tác là

Các thao tác cơ bản để đo nhiệt nóng chảy riêng của cục nước đá là: (ảnh 1)

 

b, d, a, c, e.

b, d, e, c, a.

b, a, c, d, e

b, d, a, e, c.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức nào sau đây là của định luật BOYLE?

 

\(\frac{{\rm{v}}}{{\rm{p}}} = \) hằng số

\(\frac{p}{v} = \) hằng số

\({p_1}{V_1} = {p_2}{V_1}\)

\({\rm{pV}} = \) hằng số

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các bình trong hình đều đựng cùng một lượng nước. Để cả ba bình vào trong phòng kín. Hỏi sau một tuần, bình nào còn ít nước nhất?

Các bình trong hình đều đựng cùng một lượng nước. Để cả ba bình vào trong phòng kín. Hỏi sau một tuần, bình nào còn ít nước nhất? (ảnh 1)

 

Bình A

Bình C

Bình B

Chưa xác định được.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sét đánh, có dòng điện tích âm chuyển động từ đám mây xuống mặt đất. Từ trường của Trái Đất hướng về phía Bắc. Tia sét bị từ trường Trái Đất làm chệch hướng theo hướng nào?

 

Bắc

Đông

Nam

Tây

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh

các hạt mang điện chuyền động.

Vật tích điện.

các hạt không mang điện đứng yên.

các hạt không mang điện chuyển động.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lượng khí lí tưởng xác định ở trạng thái có áp suất \({p_1}\) thể tích \({V_1}\) và nhiệt độ tuyệt đối \({T_1}\). Thực hiện quá trình biến đổi lượng khí trên đến trạng thái có áp suất \({{\rm{p}}_2}\), thể tích \({{\rm{V}}_2}\) và nhiệt độ tuyệt đối \({{\rm{T}}_2}\). Phương trình nào dưới đây là đúng?

\(\frac{{{p_1}}}{{{p_2}}} = \frac{{{{\rm{V}}_1}}}{{\;{{\rm{V}}_2}}}\)

\(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{{T_1}}}{{{T_2}}}\)

\(\frac{{{{\rm{p}}_1}\;{{\rm{V}}_1}}}{{\;{{\rm{T}}_1}}} = \frac{{{{\rm{p}}_2}\;{{\rm{V}}_2}}}{{\;{{\rm{T}}_2}}}\)

\(\frac{{{{\rm{p}}_1}}}{{{{\rm{p}}_2}}} = \frac{{{{\rm{T}}_1}}}{{\;{{\rm{T}}_2}}}\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay, công nghệ sạc không dây đang trở nên phổ biến vì tính an toàn và tiện lợi của nó. Hình vẽ bên mô tả nguyên lý hoạt động của sạc điện thoại không dây. Đế sạc trang bị cuộn dây \({{\rm{N}}_{\rm{A}}}\), pin điện thoại tích hợp với cuộn dây \({{\rm{N}}_{\rm{B}}}\). Cuộn dây \({{\rm{N}}_{\rm{A}}}\) gọi là

Hiện nay, công nghệ sạc không dây đang trở nên phổ biến vì tính an toàn và tiện lợi của nó (ảnh 1)

Cuộn dây thứ cấp.

Cuộn dây roto.

Cuộn dây sơ cấp.

Cuộn dây stato và nguồn

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biển báo sau đây cảnh báo điều gì?

Biển báo sau đây cảnh báo điều gì? (ảnh 1)

Nơi có chất phóng xạ

Vật liệu dễ bay hơi

Nơi có nhiệt độ cao

Nơi có nhiều gió

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xác định nhiệt dung riêng của một chất bằng thực nghiệm, ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

Vôn kế

Cân điện tử

Nhiệt kế

Oát kế

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là

Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là (ảnh 1)                 Hình 1                         Hình 2                             Hình 3                        Hình 4

 

hình 2

hình 1

hình 3

hình 4

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?

\({68^\circ }{\rm{F}}\)

\({20^\circ }{\rm{F}}\)

\({261^\circ }{\rm{F}}\)

\({100^\circ }{\rm{F}}\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là (ảnh 1)

 

\({{\rm{T}}_2} < {{\rm{T}}_1}\)

\({{\rm{T}}_2} > {{\rm{T}}_1}\)

\({{\rm{T}}_2} \le {{\rm{T}}_1}\)

\({{\rm{T}}_2} = {{\rm{T}}_1}\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thông thường, Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó, vi

cồn khi bay hơi tỏa nhiệt lượng vào chỗ da đó.

cồn khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

cồn khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

cồn thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Với hằng số Boltzman \({\rm{k}} = 1,38 \cdot {10^{ - 23}}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Công thức liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử \({{\rm{E}}_{\rm{d}}}\) và nhiệt độ tuyệt đối T là

\({{\rm{E}}_{\rm{d}}} = \frac{2}{3}{\rm{kT}}\)

\({{\rm{E}}_{\rm{d}}} = \frac{1}{2}{\rm{kT}}\)

\({{\rm{E}}_{\rm{d}}} = 2{\rm{kT}}\)

\({{\rm{E}}_{\rm{d}}} = \frac{3}{2}{\rm{kT}}\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

giảm đi một nửa

tăng lên gấp đôi

tăng lên gấ bốn

không đổi

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

                 Hình bên là một mô hình về chuông điện. Nguyên tắc hoạt động của chuông điện là khi công tắc đóng, từ tính nam châm điện xuất hiện... (1)...thanh kim loại từ đó búa gõ đập vào... (2)... phát ra âm thanh. Chỗ trống (1) và (2) lần lượt là

Hình bên là một mô hình về chuông điện. Nguyên tắc hoạt động của chuông điện là khi công tắc đóng (ảnh 1)

"hút" và "chuông".

"đẩy" và "thanh kim loại mềm".

"hút" và "nam châm điện".

"dẩy" và "chuông".

Xem đáp án
19. Đúng sai
1 điểm

Một nhà máy điều chế khi oxygen và sau đó san sang các bình có dung tích 5000 lít. Khí oxygen được bợm vào các binh ở điều kiện tiêu chuẩn. Sau 30 phút bơm thu được một bình chứa khí ở nhiệt độ \({24^\circ }{\rm{C}}\) và áp suất \(1,1\;{\rm{atm}}\). Coi quá trình bơm diễn ra đều đặn và liên tục.

a)

Trong quá trinh bơm thể tích khi trong bình tăng dần.

ĐúngSai
b)

Khối lượng khí oxygen đã bơm vào bình là \(7,3\;{\rm{kg}}\).

ĐúngSai
c)

Khối lượng khí bơm vào bình sau mỗi giây là 4 g . (Kết quả làm tròn đến phần nguyên).

ĐúngSai
d)

Khối lượng riêng của khí trong bình sau 30 phút bơm là \(1,4\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
20. Đúng sai
1 điểm

Một bình kín chứa 1 mol nitrogen, áp suất khí là \({10^5}\;{\rm{Pa}}\), ở nhiệt độ \({27^\circ }{\rm{C}}\). Biết hằng số khí là \({\rm{R}} = 8,31(\;{\rm{J}}/{\rm{molK}})\); Hằng số Boltzmann \({\rm{k}} = 1,38 \cdot {10^{ - 23}}(\;{\rm{J}}/{\rm{K}})\).

a)

Nhiệt độ của khí trong bình là \({303^\circ }{\rm{K}}\).

ĐúngSai
b)

Thể tích của bình (làm tròn đến phần mười) bằng 25 lít.

ĐúngSai
c)

Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí ở nhiệt độ \({27^\circ }{\rm{C}}\) bằng \(2,67 \cdot {10^{ - 21}}\;{\rm{J}}\).

ĐúngSai
d)

Giả sử một lượng khí thoát ra ngoài nên áp suất khí trong bình giảm còn \(0,{25.10^5}\;{\rm{Pa}}\), nhiệt độ khí lúc này là \({20^\circ }{\rm{C}}\). Lượng khi đã thoát ra ngoài là \(0,2\;{\rm{mol}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

Một hệ làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời có hiệu suất chuyển đối \(22\% \), cuờng độ bức xạ mặt trời lên bộ thu nhiệt là \(980\;{\rm{W}}/{{\rm{m}}^2}\), diện tích bộ thu là \(20\;{{\rm{m}}^2}\). Cho nhiệt dung riêng của nước là \(4180\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). K, khối lượng riêng của nước là \(1000\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}\).

Một hệ làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời có hiệu suất chuyển đối (ảnh 1)

a)

Hệ thống thu nhiệt nhận được 100 J năng lượng mặt trời thì nội năng của nước tăng thêm 22 J .

ĐúngSai
b)

Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 20 kW .

ĐúngSai
c)

Trong 30 phút, năng lượng mặt trời chiếu lên bộ thu nhiệt là \(35,28{\rm{MJ}}\).

ĐúngSai
d)

Nếu hệ thống đó làm nóng 40 lít nước thì trong khoảng thời gian 30 phút, nhiệt độ của nước tăng thêm \(46,{4^\circ }\).

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

Để đo cảm ưng từ trong lòng mô̂t nam châm, một bạn học sinh bố trí thí nghiệm như Ilình a. Ban đầu, khung dây được giữ cân bằng trên nêm kim loại bằng thanh cách điện.

Để đo cảm ưng từ trong lòng mô̂t nam châm, một bạn học sinh bố trí thí nghiệm như Ilình a. Ban đầu, khung dây được giữ cân bằng trên nêm kim loại bằng thanh cách điện. (ảnh 1)

              

a)

Từ trường trong lòng nam châm ở thí nghiệm nêu trên có các đường sức từ song song và cách đều nhau (từ trường đều).

ĐúngSai
b)

Khi đóng khóa K, phần khung dây trong lòng nam châm (X) chịu tác dụng của lực từ. Đoạn dây X di chuyển đi lên.

ĐúngSai
c)

Khi đóng khóa \(K\), để lấy lại cân bằng cho khung dây, bạn học sinh đó đặt lên trên thanh cách điện một vật nhỏ (Hình b). Biết đoạn dây \(X\) dài 5 cm và ampe kế chỉ \(1,5\;{\rm{A}}\). Vật nhỏ gây ra một mô men có độ lớn \(4,{8.10^{ - 4}}{\rm{Nm}}\). Độ lớn của cảm ứng từ trong lòng nam châm bằng \(0,08\;{\rm{T}}\).

ĐúngSai
d)

Với cách bố trí thí nghiệm như Ilình a, để tăng độ lớn của lực từ tác dụng vào đoạn dây \(X\), bạn học sinh đó tăng điện trở từ biến trở.

ĐúngSai
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một dây dẫn được uốn thành một khung dây có dạng hình tam giác vuông ABC có AB = 8cm; AC = 6cm như hình vẽ. Đặt khung dây vào trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ  B→ song song với cạnh AC . Coi khung dây nằm cố định trong các cạnh mặt phẳng hình vẽ. Cho B = 5.10-3 T, I = 5A. Tính độ lớn lực từ N tác dụng lên các cạnh BC .

loading...

Đáp án  __

(1)

2

Đáp án đúng:
(a)<p>2</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5J cho chất khi đựng trong một xilanh đặt nẳm ngang. Khí nở ra đầy piltông di chuyển đều một đoạn 5 cm . Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N . Bỏ qua áp suất khí quyền. Đô biến thiên nội năng của chất khí trong xilanh bằng bao nhiêu J ?

Đáp án  ____

(1)

0,5

Đáp án đúng:
(a)<p>0,5</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trong một loại ống phóng điện tử, mỗi giây có 5, 60.1014 electron từ bộ phận phát đến đập vào màn huỳnh quang. Coi chùm electron này tương đương với một dỏng điện. Biết độ lớn điện tích của electron là 1,6 . 10-19 C . Từ trường tại một điểm cách dòng điện này một đoạn r= 1,5 . 10-3 m là bao nhiêu nanôtesla (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Đáp án  _____

(1)

11,9

Đáp án đúng:
(a)<p>11,9</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thể tích của một lượng khí xác định tăng thêm 10% khi nhiệt độ của khí được tăng tới  47°C. Xác định nhiệt độ (°C ) ban đầu của lượng khí, biết quá trình trên là đẳng áp. (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

Đáp án  ___

(1)

18

Đáp án đúng:
(a)<p>18</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Dùng chùm laze có công suất P = 10W để nấu chảy khối thép có khối lượng 1 kg . Nhiệt độ ban đầu của khối thép t0= 30°C, nhiệt dung riêng của thép c= 448J/kg. K, nhiệt nóng chảy riêng của thép là 270kJ/kg, nhiệt độ nóng chảy của thép là 1535°C Coi rằng không bị mất nhiệt lượng ra môi trường bên ngoài. Thời gian làm nóng hoàn toàn khối thép là bao nhiêu giờ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)

Đáp án  _____

(1)

26,2

Đáp án đúng:
(a)<p>26,2</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một khối khi li tưởng xác định có áp suất 1 atm được lảm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đối thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Tính thể tich ban đẩu của khối khí ra đơn vị lít.

Đáp án  __

 

(1)

4

Đáp án đúng:
(a)<p>4</p>
Xem đáp án
© All rights reserved VietJack