2048.vn

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Tĩnh Gia 4 - Thanh Hóa có đáp án
Đề thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Tĩnh Gia 4 - Thanh Hóa có đáp án

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT1 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.

tần số và bước sóng đều không thay đổi.

tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.

tần số và bước sóng đều thay đổi.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ phận giảm xóc trong ôtô là ứng dụng của

dao động cưỡng bức.

dao động duy trì.

dao động tự do.

dao động tắt dần.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết

giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

giá trị lớn nhất của điện dung và điện tích lớn nhất tụ tích được.

điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực tụ và điện tích tụ tích được.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1 điện trường đều có cường độ điện trường E , trong điện trường đều có 2 điểm MN nằm trên các đường sức điện khác nhau, gọi d là hình chiếu của MN xuống các đường sức. Hiệu điện thế U giữa hai điểm MN được cho bởi biểu thức

\({\rm{U}} = {\rm{E}}.{\rm{d}}\)

\({\rm{U}} = {\rm{E}}/{\rm{d}}\).

\({\rm{U}} = {\rm{q}}.{\rm{E}}/{\rm{d}}\).

\({\rm{U}} = {\rm{q}}\).E. d.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời sai. Nội năng của khối khí lý tưởng

 

bằng tổng động năng của các phân tử chất khí.

tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của khối khí.

không đổi nếu cho dãn đẳng nhiệt khối khí.

tăng lên nếu cho khối khí nén đẳng áp

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương án nào sau đây nói về sự nóng chảy của mỗi chất rắn kết tinh là không đúng?

Nóng chảy ở một nhiệt độ xác định.

Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ tiếp tục tăng.

Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi.

Nước đá nóng chảy ở \({0^\circ }{\rm{C}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đi tiêm vắc-xin, các bác sĩ thường xoa một lớp cồn lên da trước khi tiêm. Khi thoa cồn lên da, người được tiêm vắc-xin sẽ có cảm giác lạnh trên vùng da đó là vì

lớp da hấp thụ hơi lạnh từ cồn.

bác sĩ thực hiện công làm nội năng của da giảm.

cồn thu nhiệt từ lớp da và bay hơi.

lớp da thực hiện công làm cồn bay hơi.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình nén đẳng áp một lượng khí lý tưởng, nội năng của khí giảm. Hệ thức phù hợp với quá trình trên là

 

\(\Delta {\rm{U}} = {\rm{Q}}\) với \({\rm{Q}} < 0\).

\(\Delta {\rm{U}} = {\rm{Q}} + {\rm{A}}\) với \({\rm{A}} < 0,{\rm{Q}} > 0\).

\({\rm{Q}} + {\rm{A}} = 0\) với \({\rm{A}} > 0,{\rm{Q}} < 0\).

\(\Delta {\rm{U}} = {\rm{Q}} + {\rm{A}}\) với \({\rm{A}} > 0,{\rm{Q}} < 0\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nhiệt độ nóng chảy của một số chất như bảng. Khi thả một thỏi thép và một thỏi kẽm có khối lượng như nhau vào thỏi đồng cùng khối lượng đang nóng chảy. Thỏi nào nóng chảy theo đồng?

Chất

Thép

Đồng

Chì

Kẽm

Nhiệt độ nóng chảy \(\left( {^^\circ {\bf{C}}} \right)\)

1300

1083

327

420

 

Thỏi thép

Cả hai thỏi đều nóng chảy theo đồng.

Thỏi kẽm.

Cả hai thỏi đều không bị nóng chảy theo đồng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị bên minh họa sự thay đổi nhiệt độ của chất \(X\) theo thời gian khi nhận nhiệt và chuyển thể. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?

1. Chất X có nhiệt độ sôi là \({120^\circ }{\rm{C}}\).

2. Chất \(X\) nóng chảy trong 2 phút.

3. Chất X nóng chảy ở \({0^\circ }{\rm{C}}\).

4. Thời gian chất X chi tồn tại ở thể lỏng là 4 phút.

Đồ thị bên minh họa sự thay đổi nhiệt độ của chất \(X\) theo thời gian khi nhận nhiệt và chuyển thể. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây? (ảnh 1)

 

3

1

2

4

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện kín gồm 1 nguồn điện, 1 biến trở. Đặt cạnh mạch điện một khung dây như hình vẽ. Điều chinh biến trở sao cho giá trị biến trở đang tăng, hỏi trong thời gian đó tương tác giữa hai đoạn dây thẳng MN và PQ ở hình vẽ bên là

Cho mạch điện kín gồm 1 nguồn điện, 1 biến trở. Đặt cạnh mạch điện một khung dây như hình vẽ (ảnh 1)

đẩy nhau.

hút nhau.

ban đầu hút nhau, khi đến gần thì đẩy nhau.

không tương tác.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng số Boltzmann là một hằng số khí đặc trưng cho mối liên hệ giữa nhiệt độ và năng lượng. Hệ thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann k với hằng số khí R và số \({\rm{Avogadro}}{{\rm{N}}_{\rm{A}}}\)

\(k = \frac{1}{2}R \cdot {N_A}\)

\({\rm{k}} = \frac{{\rm{R}}}{{{{\rm{N}}_{\rm{A}}}}}\)

\({\rm{k}} = {\rm{R}} \cdot {{\rm{N}}_{\rm{A}}}\)

\({\rm{k}} = \frac{{{{\rm{N}}_{\rm{A}}}}}{{\rm{R}}}\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nén khí đẳng nhiệt trong xi lanh thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

không đổi.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình kín chứa khí Heli ở nhiệt độ \({37^\circ }{\rm{C}}\). Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí xấp xi

\(4,28 \cdot {10^{ - 21}}\;{\rm{J}}\).

\(6,42 \cdot {10^{ - 21}}\;{\rm{J}}\).

\(7,66 \cdot {10^{ - 22}}\;{\rm{J}}\).

\(2,07 \cdot {10^{ - 23}}\;{\rm{J}}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đưa thuốc từ lọ vào trong xilanh của ống tiêm, ban đầu nhân viên y tế đẩy pit-tông sát đầu trên của xilanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc. Khi kéo pit-tông, thuốc sẽ vào trong xilanh. Nhận xét nào sau đây là đúng?

Thể tích khí trong xilanh giảm đồng thời áp suất khí giảm.

Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí giảm.

Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí tăng.

Thể tích khí trong xilanh và áp suất khí đồng thời không thay đổi.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh \(5,0\;{\rm{cm}}\) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ \({\rm{B}} = 0,8{\rm{mT}}\). Từ thông qua khung dây dẫn đó bằng \({10^{ - 6}}\;{\rm{Wb}}\). Góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véctơ pháp tuyến của khung dây đó bằng

\({45^\circ }\).

\({0^0}\).

\({60^0}\).

\({30^\circ }\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 2000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 110 V. Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 220 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

3000.

4000.

2000.

1000.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đài phát thanh VOV1 là một trong những kênh phát thanh quốc gia Việt Nam được phát trên tần số 100 MHz , cho biết tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là \({3.10^8}\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\). Bước sóng của sóng do đài VOV1 phát ra là

 

3 m.

3 km.

\(0,33\;{\rm{m}}\).

\(0,33\;{\rm{km}}\).

Xem đáp án
19. Đúng sai
1 điểm

Một trong những bệnh nghề nghiệp của thợ lặn có ti lệ gây tử vong và mất sức lao động cao là bệnh giảm áp. Nếu một thọ̣ lặn từ độ sâu 25 m nổi lên mặt nước quá nhanh, Nitơ không vận chuyển kịp đến phổi giải phóng ra ngoài sẽ tích lại trong cơ thể hình thành các bọt khí gây nguy hiểm. Giả sử sự chênh lệch nhiệt độ là không đáng kể. Cho biết khối lượng riêng của nước là \(1000\;{\rm{kg}}/{{\rm{m}}^3}\), áp suất khí quyển \({1.10^5}\;{\rm{Pa}}\).

 

a)

Áp suất người thợ lặn phải chịu khi ở độ sâu 25 m là \(2,45 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\).

ĐúngSai
b)

Khi nổi lên mặt nước đột ngột và quá nhanh, áp suất giảm đột ngột làm các bọt khí Nitơ nở ra, to dần gây tắc mạch chèn ép các tế bào thần kinh gây liệt, tổn thương các cơ quan...

ĐúngSai
c)

Khi nổi lên mặt nước áp suất tại mặt nước khi đó bằng áp suất khí quyển \({1.10^5}\;{\rm{Pa}}\).

ĐúngSai
d)

Khi ở độ sâu 25 m thể tích của bọt khí Nitơ chiếm \(1,00\;{\rm{m}}{{\rm{m}}^3}\), khi lên đến mặt nước thể tích của bọt khí này là \(3,5\;{\rm{m}}{{\rm{m}}^3}\). (Làm tròn đến phần mười).

ĐúngSai
Xem đáp án
20. Đúng sai
1 điểm

Thanh kim loại dẫn điện có thể lăn không ma sát dọc theo hai đoạn dây dẫn trần không nhiễm từ và được nối vào nguồn điện tạo thành mạch điện như hình vẽ bên.

a)

Véc tơ cảm ứng từ của nam châm có chiều từ trên xuống.

ĐúngSai
b)

Khi đóng khóa K , thanh kim loại sẽ chuyển động về phía bên trái.

ĐúngSai
c)

Khi đóng khóa K , thanh kim loại sẽ chuyển động về phía bên phải.

ĐúngSai
d)

Khi đóng khóa K , trong mạch lúc này xuất hiện suất điện động cảm ứng \({{\rm{e}}_{\rm{c}}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

Một xi - lanh và pit - tông nhẹ khối lượng không đáng kể bên trong chứa một lượng khí có thể tích ban đầu \(500\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\). Biết diện tích của pit - tông là \(50\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\). Áp suất khí quyển là \({{\rm{p}}_0} = {10^5}\;{\rm{Pa}}\), xem nhiệt độ khối khí không đổi.

a)

Ở trạng thái cân bằng lúc ban đầu, áp suất của khí trong xi \( - {\mathop{\rm lanh}\nolimits} \) bằng \({10^5}\;{\rm{Pa}}\).

ĐúngSai
b)

Đặt lên pit - tông một quả cân khối lượng \(m\) thì pit - tông dịch chuyển xuống một đoạn x cm , khi đó thể tích khí tăng.

ĐúngSai
c)

Nếu đặt lên pit - tông một quả cân có khối lượng \(12,5\;{\rm{kg}}\) thì pit - tông dịch chuyển xuống dưới một đoạn 2 cm.

ĐúngSai
d)

Nếu đặt lên pit-tông một quả cân khối lượng 15 kg thì chiều cao cột không khí trong xilanh lúc này là 7 cm.

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

 Một nhiệt lượng kế \({\rm{m}} = 100\;{\rm{g}}\) nước ở nhiệt độ \({100^\circ }{\rm{C}}\), thả vào nhiệt lượng kế một cục nước đá thứ nhất có khối lượng \({{\rm{m}}_1} = 100\;{\rm{g}}\) ở nhiệt độ \({{\rm{t}}_1} = - {10^\circ }{\rm{C}}\). Sau khi cân bằng nhiệt, tiếp tục thả vào nhiệt lượng kế một cục nước đá thứ hai giống hệt cục nước đá thứ nhất. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là \(4200\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\).K, nhiệt dung riêng của nước đá là \(2100\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}.{\rm{K}}\), nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \(3,34 \cdot {10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Coi rằng không có sự trao đổi nhiệt của nhiệt lượng kế với môi trường xung quanh.

a)

Khi thả viên đá vào bình nhiệt lượng kế thì viên đá tỏa nhiệt, nhiệt lượng kế thu nhiệt.

ĐúngSai
b)

Nhiệt độ của hệ khi cân bằng nhiệt lần thứ nhất là \({0^\circ }{\rm{C}}\).

ĐúngSai
c)

Lượng nước có trong nhiệt lượng kế khi cân bằng lần thứ nhất là 200 g.

ĐúngSai
d)

Lượng nước có trong nhiệt lượng kế khi cân bằng lần thứ 2 là \(212,3\;{\rm{g}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

loading...

Đáp án  ____

(1)

312

Đáp án đúng:
(a)<p>312</p>
Xem đáp án
Đoạn văn

Trong một thí nghiệm các đẳng quátrình của một khối khí xác định. Các dụng cụ được bố trí như hình vẽ.


- Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ của nước xung quanh bình thủy tinh kín
chứa không khí.
- Áp kế dùng để đo áp suất khối khí trong bình thủy tinh.
Kết quả thí nghiệm được cho trên bảng sau:

Lần đo

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Nhiệt độ \(\left( {^0C} \right)\)

20

30

40

50

Áp suất (atm)

1,200

1,212

1,252

1,292

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

loading...

Đáp án  __

(1)

4

Đáp án đúng:
(a)<p>4</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Khi đồng hồ áp kế chỉ thì nhiệt độ trên nhiệt kế chi bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Đáp án  ___

(1)

97

Đáp án đúng:
(a)<p>97</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

loading...

Đáp án  ___

(1)

25

Đáp án đúng:
(a)<p>25</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

loading...

Đáp án  _____

(1)

0,32

Đáp án đúng:
(a)<p>0,32</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

loading...

Đáp án  _____

(1)

0,04

Đáp án đúng:
(a)<p>0,04</p>
Xem đáp án
© All rights reserved VietJack