2048.vn

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Thanh Chương 1 - Nghệ An có đáp án
Đề thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí Thanh Chương 1 - Nghệ An có đáp án

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT1 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là

J/kg

J/kg.độ

J/s.

\({\rm{kg}}/{\rm{J}}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

Có hình dạng và thể tích riêng.

Có thể nén được dễ dàng.

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trường hợp phát hiện mùi khét hoặc khói từ một thiết bị điện đang sử dụng, bạn nên làm gì?

Sử dụng nước để dập lửa ngay lập tức.

Vẫn tiếp tục sử dụng thiết bị cho đến khi hỏng hoàn toàn.

Vận hành thiết bị ở chế độ cao nhất để kiểm tra.

Cắt ngay nguồn điện và ngắt thiết bị khỏi ổ cắm.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sét đánh, có dòng điện tích âm chuyển động từ đám mây xuống mặt đất. Từ trường của Trái Đất hướng về phía Bắc. Tia sét bị từ trường Trái Đất làm chệch hướng về hướng

Đông

Bắc.

Nam.

Tây.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi ôtô đóng kín cửa để ngoài trời nắng nóng, nhiệt độ không khí trong xe tăng rất cao so với nhiệt độ bên ngoài, làm giảm tuổi thọ các thiết bị trong xe. Nguyên nhân gây ra sự tăng nhiệt độ này là

Do thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.

Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm giảm nội năng của khối khí.

Do thể tích khối khí trong ôtô không đồi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.

Do thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội năng của vật trong hình nào sau đây không thay đổi?

  

Nội năng của vật trong hình nào sau đây không thay đổi? (ảnh 1)

Hình 4.

Hình 3 .

Hình 2.

Hình 1

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là các dụng cụ của bộ thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (5) là

Hình bên là các dụng cụ của bộ thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (5) là (ảnh 1)

nhiệt kế điện tử.

nhiệt lượng kế.

cân điện tử.

biến thế nguồn.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m , số mol n , khối lượng mol \(\mu \), áp suất p , thể tích V và nhiệt độ T . Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là

\({\rm{pV}} = {\rm{nRT}}\).

\({\rm{pV}} = \mu {\rm{RT}}\).

\({\rm{pV}} = {\rm{mRT}}\).

\({\rm{pV}} = \frac{{\rm{n}}}{{\rm{m}}}{\rm{RT}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm kiểm chứng lại định luật Boyle, việc dịch chuyển pit-tông từ từ giúp đảm bảo điều kiện nào sau đây?

Khối lượng khí trong xi lanh không đổi.

Áp suất khí trong xi lanh không đồi.

Thể tích khí trong xi lanh không đổi.

Nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 bình \({\rm{A}},{\rm{B}},{\rm{C}},{\rm{D}}\) ban đầu đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là: 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này trong cùng khoảng thời gian. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất?

Bình B

Bình A

Bình C

Bình D

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là sơ đồ cấu tạo của một dynamo xe đạp. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau khi nói về dynamo?

Hình bên là sơ đồ cấu tạo của một dynamo xe đạp. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau khi nói về dynamo? (ảnh 1)

Độ sáng của đèn không phụ thuộc vào tốc độ quay của núm dẫn động.

Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

Nam châm là phần cảm.

Cuộn dây dẫn là phần ứng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho (ảnh 1)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở hình vẽ, ống dây có lõi sắt non được đặt cố định nằm ngang nối với một acquy qua khoá k đang mở. Một vòng nhôm nhẹ, kín, được lồng qua lõi sắt và ở gần ống dây. Khi đóng nhanh khoá k thì trong vòng nhôm xuất hiện dòng điện cảm ứng. Nếu nhìn từ phía ống dây thì dòng điện cảm ứng này có chiều

Ở hình vẽ, ống dây có lõi sắt non được đặt cố định nằm ngang nối với một acquy qua khoá k đang mở (ảnh 1)

ngược chiều quay kim đồng hồ và vòng nhôm bị đẩy ra xa ống dây.

ngược chiều quay kim đồng hồ và vòng nhôm bị hút lại gần ống dây.

cùng chiều quay kim đồng hồ và vòng nhôm bị đẩy ra xa ống dây.

cùng chiều quay kim đồng hồ và vòng nhôm bị hút lại gần ống dây.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt? (ảnh 1)

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt? (ảnh 2)

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt? (ảnh 3)

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt? (ảnh 4)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay người ta sử dụng

tia hồng ngoại.

tia tử ngoại.

tia Laze.

tia X.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng điện từ có tần số 60 MHz truyền trong chân không với tốc độ \({3.10^8}\;{\rm{m}}/{\rm{s}}\) thì có bước sóng là

5 m .

180 m .

18 m .

50 m .

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nhiệt dung riêng của một số chất ở \({0^\circ }{\rm{C}}\) ở bảng sau:

Chất

Nhiệt dung riêng \(({\rm{J}}/{\rm{kgK}})\)

Nhôm

880

Đồng

380

Chì

126

Nước đá

1800

Nếu các chất trên có cùng khối lượng thì chất nào sẽ dễ nóng lên và cũng dễ nguội đi so với các chất còn lại?

Chì.

Nhôm.

Nước đá.

Đồng.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dòng điện xoay chiều có biểu thức \(i = 2\cos (100\pi t)(A)\) với \(t\) tính bằng. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng

\(2\sqrt 2 \;{\rm{A}}\)

2 A

\(\sqrt 2 \;{\rm{A}}\)

1 A

Xem đáp án
19. Đúng sai
1 điểm

 Hình dưới là một máy nén khí piston có dung tích của bình chứa khí là \(90\ell \); không khí được nạp vào bình với lưu lượng \(160\ell /\) phút và khi đạt áp suất là \(8 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\) thì rơle sẽ ngắt động cơ điện.

 Hình dưới là một máy nén khí piston có dung tích của bình chứa khí là 90 (ảnh 1)

a)

Trong không khí có chứa hơi nước và không khí được nén ở áp suất cao nên sau một thời gian sử dụng sẽ có một lượng nước tích tụ trong bình chứa khí.

ĐúngSai
b)

Bộ phận lọc gió có tác dụng làm sạch không khí trước khi nạp vào bình chứa khí.

ĐúngSai
c)

Đồng hồ áp suất có tác dụng đo áp suất khí quyển.

ĐúngSai
d)

Giả sử ban đầu trong bình chứa không khí ở áp suất khí quyển là \({10^5}\;{\rm{Pa}}\) và có nhiệt độ là \({27^\circ }{\rm{C}}\). Sau thời gian nén khí là 3,6 phút thì rơle sẽ ngắt động cơ điện và khi đó nhiệt độ của khí nén trong bình chứa khí khoảng \(51,{3^\circ }{\rm{C}}\). Coi nhiệt lượng toả ra môi trường trong thời gian nén khí là không đáng kể.

ĐúngSai
Xem đáp án
20. Đúng sai
1 điểm

Để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình vẽ dưới đây.

a)

Oát kế có chức năng đo nhiệt lượng toả ra từ điện trở.

ĐúngSai
b)

Nhiệt lượng mà nước trong bình nhiệt lượng kế thu bằng nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở.

ĐúngSai
c)

Đổ nước vào bình nhiệt lượng kế sao cho toàn bộ dây điện trở phải chìm trong nước.

ĐúngSai
d)

Khi tiến hành thí nghiệm phải khuấy liên tục nước trong bình nhiệt lượng kế.

ĐúngSai
Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

Hình vẽ bên minh hoạ cấu tạo của một chiếc đàn ghita điện.

Hình vẽ bên minh hoạ cấu tạo của một chiếc đàn ghita điện. (ảnh 1)

a)

Nam châm vĩnh cửu (1) có tác dụng từ hóa phần dây đàn (3) gần trên nó.

ĐúngSai
b)

Hoạt động của đàn dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

ĐúngSai
c)

Khi hoạt động dao động của dây đàn (3) tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây (2) có tần số bằng tần số rung của dây đàn.

ĐúngSai
d)

Hộp cộng hưởng của đàn ghita điện rất to nên nghe được âm thanh to.

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

Một đoạn dây dẫn nằm ngang được giữ cố định ở vùng từ trường đều trong khoảng không gian giữa hai cực của nam châm. Nam châm này được đặt trên một cái cân như hình vẽ. Phần nằm trong từ trường của đoạn dây dẫn có chiều dài là 10 cm . Khi không có dòng điện chạy trong đoạn dây, số chỉ của cân là \(600,16\;{\rm{g}}\). Khi có dòng điện cường độ \(1,53\;{\rm{A}}\) chạy trong đoạn dây, số chỉ của cân là \(598,77\;{\rm{g}}\). Lấy \({\rm{g}} = 9,80\;{\rm{m}}/{{\rm{s}}^2}\). Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào là sai?

Một đoạn dây dẫn nằm ngang được giữ cố định ở vùng từ trường đều trong khoảng không gian giữa hai cực của nam châm (ảnh 1)

a)

Số chỉ của cân giảm đi chứng tỏ có lực từ tác dụng lên dòng điện theo chiều từ dưới lên.

ĐúngSai
b)

Cảm ứng từ của từ trường giữa hai cực của nam châm có độ lớn cỡ \(0,09\;{\rm{T}}\).

ĐúngSai
c)

Dòng điện chạy trong đoạn dây có chiều từ P đến Q .

ĐúngSai
d)

Khối lượng của nam châm là \(600,16\;{\rm{g}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
Đoạn văn

Ở hình bên mô tả một chiếc bàn là hơi nước. Nước từ một bình chứa nhỏ giọt vào một tấm kim loại được nung nóng bằng điện. Bộ phận làm nóng tiêu thụ công suất điện 2 kW . Giả sử rằng toàn bộ năng lượng từ bộ phận làm nóng được truyền đến tấm kim loại. Tấm kim loại được duy trì ở nhiệt độ làm việc của nó. Nước ở $25^{\circ} \mathrm{C}$ nhỏ giọt vào tấm kim loại làm hơi nước ở $100^{\circ} \mathrm{C}$ liên tục thoát ra từ bản là. Nhiệt hóa hơi riêng của nước là $2,3.10^6 \mathrm{~J} / \mathrm{kg}$, nhiệt dung riêng của nước là $4200 \mathrm{~J} / \mathrm{kgK}$.

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nhiệt độ của nước ở trong bình chứa bằng bao nhiêu Kelvin? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

____

(1)

298

Đáp án đúng:
(a)<p>298</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mỗi phút bàn là tạo ra bao nhiêu gam hơi nước ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

Đáp án  ___

(1)

46

Đáp án đúng:
(a)<p>46</p>
Xem đáp án
Đoạn văn

Hình bên là cấu tạo một van điều áp đơn giản của nồi áp suất dùng trong gia đình. Van được cấu tạo gồm thân van là một xi-lanh, bên trong có lò xo, một đầu gắn chặt vào thân van thông qua nút điều chỉnh, đầu còn lại gắn vào một pit-tông kim loại. Pít-tông có thể di chuyển trong thân van không ma sát. Lò xo được điều chinh độ dài thông qua nút điều chỉnh sao cho pít-tông lúc nào cũng áp chặt vào nắp nồi và chi mở ra khi áp suất trong nồi đủ lớn đến một giá trị cho phép. Khi đó, hơi nước trong nồi sẽ thoát ra ngoài qua lỗ thoát hơi, từ đó áp suất trong nồi giảm xuống. Pit-tông lại đóng chặt như cũ. Do dó, khi sử dụng nồi để nấu, áp suất trong nồi luôn được giữ dưới một giá trị cực đại, tuỳ chỉnh, đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Giả sử pit-tông có dạng hình tròn có diện tích , mặt trong tiếp xúc khí trong nồi, mặt ngoài tiếp xúc với khí ngoài và lò xo điều chỉnh. Lò xo được điều chỉnh sao cho luôn có lực đàn hồi 12 N ép chặt pit-tông vào nắp nồi. Cho áp suất khí quyển là \({{\rm{p}}_0} = 1,01 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\) và nhiệt độ ban đầu của hơi nước trong nồi là \({27^\circ }{\rm{C}}\). Coi hơi nước trong nồi là khí lí tưởng.

25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Van điều áp bắt đầu mở xả hơi nước khi áp suất bên trong nồi bằng bao nhiêu kilo Pascal K/Pa ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Đáp án  ____

(1)

161

Đáp án đúng:
(a)<p>161</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Để van bắt đầu mở ra thì phải đun nồi đến nhiệt độ bao nhiêu °C ? (làm tròn kết quả đến chũ số hàng đơn vi).

Đáp án  ____

(1)

205

Đáp án đúng:
(a)<p>205</p>
Xem đáp án
Đoạn văn

Ở hình vẽ, khung dây dẫn phẳng hình chữ nhật có kích thước \(10\;{\rm{cm}} \times 20\;{\rm{cm}}\) gồm \({\rm{N}} = 100\) vòng dây được quấn từ một sợi dây đồng có tiết diện \({{\rm{S}}_0} = 1\;{\rm{m}}{{\rm{m}}^2}\) và có điện trở suất \(\rho  = 1,{7.10^{ - 8}}\Omega \;{\rm{m}}\). Cho khung quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quanh một trục vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều có cảm ứng từ \({\rm{B}} = 0,2\;{\rm{T}}\).

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Từ thông cực đại qua khung dây bằng bao nhiêu Wb ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)

Đáp án  ____

(1)

0,4

Đáp án đúng:
(a)<p>0,4</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nối hai đầu khung dây với điện trở loading... thành mạch kín thì dòng điện chạy qua điện trở có giá trị hiệu dụng là bao nhiêu A ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

Đáp án  __

 

 

(1)

8

Đáp án đúng:
(a)<p>8</p>
Xem đáp án
© All rights reserved VietJack