
40 câu hỏi
-2 (cm)
0 (cm)
1,5 (cm)
1 (cm)
1,5s
15s
0,15s
Ta có:
Chọn A
Theo lý thuyết về mạch dao động LC ta chọn hệ thức sai
→ Chọn B.
Hệ thức đúng: Tần số góc: ; Tần số mạch dao động: ; Chu kì mạch dao động:
0,72m
0,64m
0,8m
0,56m
Ta có
→Chọn B
Electron
Nơtron
Proton
Hêli
Xác định điện tích và số khối của các tia và hạt còn lại trong phản ứng, ta có:
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và số khối ta được hạt X có
2Z = 0+92 – 42 – 57 – 7.(-1) = 0
2A = 1 + 235 – 95 – 139 – 7.0 = 2 A =1.
Vậy suy ra X có Z = 0 và A = 1. Đó là hạt nơtron
Chọn B
T = 1s t1 = 1010,5 s= 1010,5 T chất điểm qua li độ cm lần thứ 2021. Dùng vòng tròn pha dễ thấy và A= 6 cm:
Chọn D
λ3
λ2
λ2, λ1
λ2, λ3
Ta có:
ĐK xảy ra hiện tượng quang điện : λ < λ0
Chọn D
vr < vl < vk
vr < vk < vl
vr > vl > vk
vl > vr > vk
Tốc độ truyền âm trong môi trường rắn, lỏng, khí lần lượt là vr, vl, vk. Hệ thức đúng: vr > vl > vk
Chọn C
3.1014 Hz và 4.1014 Hz
3.1014 Hz
5.1014 Hz và 6.1014 Hz
4.1014 Hz và 5.1014 Hz
fpq = = 4,6875.1014 Hz; chùm sáng kích thích phải có fkt > fpq mới gây được hiện tượng phát quang.
Đáp án C
5.106 Hz
5.105 Hz
1,8.106 Hz
1,8.105 Hz
Ta có
Chọn B
Ta có
Chọn A
chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N
không chuyển lên trạng thái nào cả
chuyển thẳng từ K lên N
chuyển dần từ K lên L rồi lên N
Khi nhận được năng lượng electron sẽ chuyển thẳng từ K lên N
Chọn C
3s
5s
4s
6s
Ta có
Chọn C
Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng
Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron
Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.
Chọn A
1,2.1019 hạt/s
6.1018 hạt/s
4,5.1019 hạt/s
3.1018 hạt/s
Công suất bức xạ
Chọn D
Hồng ngoại
Tử ngoại
Ánh sáng nhìn thấy
Sóng vô tuyến
Ta có
Chọn B
5 cm
16 cm
10 cm
8 cm
Ta có
Chọn D
40 cm; 0,25s
40 cm; 1,57s
40 m; 0,25s
2,5 m; 1,57s
Chu kì của giao động
→ Hình chiếu P sẽ dao động với tốc độ cực đại bằng tốc độ dài của M: cm.
Đáp án B
Giảm 20 Hz
Tăng 20 Hz
Giảm 40 Hz
Tăng 40 Hz
Ta có
→ ωCH = 80π rad/s →fCH = 40 Hz Từ 60 Hz xuống còn 40 Hz → giảm 20 Hz
Chọn A
0,3 mm
0,6 mm
0,45 mm
0,75 mm
+ Khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp là cm
→ Khoảng cách giữa hai khe
Chọn B
A
5 A
A
2,5 A
Theo bài ra ta có :
Chọn B
40 cm
30 cm
20 cm
10 cm
Bước sóng
+ Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng gần nhất là
Các đường tròn liền nét biểu diễn các điểm cùng pha với nguồn. Các đường tròn đứt nét biểu diễn các điểm ngược pha với nguồn
+ M là một điểm cùng pha với O, và trên OM có 5 điểm ngược pha với O,
cách O: 0,5; 1,5; 2,5; 3,5; 4,5→trên OM cũng có 5 điểm cùng pha với O
→
+ N là một điểm cùng pha với O, trên ON có 3 điểm ngược pha với O cách O:
0,5; 1,5; 2,5→ trên ON cũng có 3 điểm cùng pha với O
→
Từ hình vẽ thấy rằng, để trên đoạn MN có 3 điểm ngược pha với nguồn O thì MN phải tiếp tuyến với hõm sóng thứ 3 tại H ()
Ta có: MN=MH+HN=
Chọn B.
3,2 V
0,16 V
0,24 V
0,32V
2A
3A
1,5A
1A
Theo bài ra uAN vuông pha uNB mà uAN + uNB = uAB
Thay Vôn kế bằng Ampe kế → Đoạn NB bị nối tắt → Mạch chỉ còn lại R và L
→ Ta có: (2)
Từ (1) và (2) →
Chọn C
1,42
1,46
1,45
1,43
Ta có: Dcam = A(ncam – 1) ; Dlục = A(nlục – 1) →
Chọn C
1,35 kV
1,45 kV
4,5 kV
6,2 kV
4
5
6
2
Theo bài ra ta có
Vị trí vân sáng trùng nha ta có k1.i1 = k2.i2 →
→ → Mỗi nửa màn (trừ vân trung tâm) có 2 vị trí mà vân sáng 2 bức xạ trùng nhau
→ Tổng cộng có 4 vân giống màu vân trung tâm
Chọn A
5 Ω
6 Ω
4 Ω
3 Ω
Công suất tiêu thụ trên R:
P = I2R⇔16 = R⇔16R2- 80R + 6 = 0
Phương trình trên cho ta hai nghiệm và .
Chọn C.
A
A
A
A
Ta có:
Chọn A
100 V; 200 V
96V; 150 V
110V; 200 V
96V; 200 V
-Khi C thay đổi, Vôn kế V1 cực đại thì cộng hưởng, V1 chỉ:
Lúc đó, V2 chỉ
Ta có: . Chọn R= 1; ZL= 0,75
-Khi C thay đổi, Vôn kế V2 cực đại , V2 chỉ:
Đặt
Lúc đó, V1 chỉ:
Ta có:
Chọn D

V
25V
50V
100V
Theo bài ra ta có
→ Tức là các véc tơ uR, uL, uC lần lượt quay thêm góc 90
Đáp án B
0,4 s
0,3 s
0,79 s
0,5 s


0,45 µm
0,6 µm
0,54 µm
0,5 µm
Thao bài ra, ta có:
Chọn B
mα = + = + = (mO + mp)→ .
Đáp án B.
Dễ thấy đồ thị nằm ngang không đổi là:
Tại R= 0: . Và UC=2U.
Tại giao điểm URL và UC thì R= R0:
(2)
Khi R = R0, thì điện áp hiệu dụng UL:
Chọn A
200 W
190W
180 W
160 W
Từ đồ thị: và
(1).
(2)
Ta có:
Thế số: .
Chọn C.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














