20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay mới nhất (đề 1)
40 câu hỏi
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 8 cm. Dao động này có biên độ là:
4 cm
8 cm.
16 cm
2 cm
Đáp án A
Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, được đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều có cảm ứng từ T. Từ thông gửi qua khung dây là Wb. Chiều rộng của khung dây nói trên là:
10 cm
1 cm.
1 m
10 m
Đáp án A
Một khung dây dẫn hình tròn, bán kính R m đặt trong chân không. Dòng điện chạy trong khung có cường độ 1 A. Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây được tính theo công thức nào dưới đây?
Đáp án C
Một dòng điện có cường độ 2 A nằm vuông góc với các đường sức của một từ trường đều. Cho biết lực từ tác dụng lên 20 cm của đoạn dây ấy là 0,04 N. Độ lớn của cảm ứng từ là:
Đáp án C
Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n và góc tới i. Tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Hệ thức nào sau đây đúng?
Đáp án B
Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3 cm có độ lớn là 2.10-5 T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là:
2,0 A.
4,5 A.
1,5 A.
3,0 A
Đáp án D
Khi đặt nam châm lại gần máy thu hình đang hoạt động thì hình ảnh trên màn hình sẽ bị nhiễu loạn. Nguyên nhân chính là do chùm tia electron đang rọi vào màn hình bị ảnh hưởng bởi tác dụng của lực:
Hấp dẫn.
Lorentz.
Colomb.
Đàn hồi.
Đáp án B
Nguyên nhân của hiện tượng này là do chùm electron đang rọi vào màn hình chịu tác dụng của lực Lorenxo.
Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình . Pha ban đầu của dao động là:
0,25rad.
rad.
1,5rad.
0,5rad
Đáp án D
Pha ban đầu của dao động là 0,5 rad
Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
Đáp án B
Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là = 5 A, dòng điện chạy trên dây 2 là = 1 A và ngược chiều với . Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:
Đáp án B
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 6 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là:
60 cm/s.
40 cm/s.
30 cm/s.
80 cm/s.
Đáp án A
Khi từ trường qua một cuộn dây gồm 100 vòng dây biến thiên, suất điện động cảm ứng từ xuất hiện trên mỗi vòng dây là 0,02 mV. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trên cuộn dây có giá trị là:
0,2 mV.
20 mV.
2 V.
2 mV
Đáp án D
Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:
12 cm.
36 cm.
4 cm.
18 cm.
Đáp án D
Cho một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông gửi qua S là
Đáp án C
Để khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính:
hội tụ có độ tụ nhỏ.
hội tụ có độ tụ thích hợp.
phân kì có độ tụ thích hợp.
phân kì có độ tụ nhỏ.
Đáp án C
Để khắc phục tật cận thi ta đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp.
Một vật có khối lượng 50 g dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là:
7,2 J.
3,6. J.
7,2. J.
3,6 J.
Đáp án B
Bộ phanh điện tử của những oto hạng nặng hoạt động dựa trên nguyên tắc tác dụng của
dòng điện không đổi.
lực Lorentz.
lực ma sát.
dòng điện Foucault.
Đáp án D
Bộ phanh này hoạt động dựa vào hiện tượng dòng điện Foucault
Chiếu một tia sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới thì góc khúc xạ bằng . Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là:
2
Đáp án D
Một electron chuyển động với vận tốc m/s vào trong từ trường đều B = 0,01 T. Biết lực Lo – ren – xơ tác dụng lên electron có độ lớn N. Góc hợp vởi và là:
Đáp án D
Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự = 120 cm và thị kính có tiêu cự = 5 cm. Số bội giác của kính khi người mắt bình thường (không tật) quan sát Mặt trăng trong trạng thái không điều tiết là:
24 lần.
25 lần.
20 lần.
30 lần
Đáp án A
Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn:
không thay đổi khi khối lượng của vật nặng thay đổi.
không đổi khi chiều dài dây treo con lắc thay đổi.
tăng khi chiều dài dây treo con lắc giảm.
tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng
Đáp án A
Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng, do vậy việc tăng giảm khối lượng của vật thì chu kì vật vẫn không đổi
Con lắc lò xo gồm hòn bi có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Tác dụng một ngoại lực điều hòa cưỡng bức biên độ và tần số thì biên độ dao động ổn định của hệ là . Nếu giữ nguyên và tăng tần số ngoại lực đến giá trị thì biên độ dao động ổn định của hệ là . So sánh và ta có:
>
<
> hoặc =
=
Đáp án A
Một con lắc đơn có chiều dài 1 m thực hiện 15 dao động toàn phần hết 30 s. Lấy . Gia tốc trọng trường tại vị trí dao động của con lắc là:
9,71
9,86
10
9,68
Đáp án B
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động tắt dần:
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
Đáp án B
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Tần số dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là:
Đáp án C
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 90 cm và 80 cm. Gia tốc a và li độ x m của con lắc tại cùng một thời điểm liên hệ với nhau qua hệ thức x= -0,025a. Tại thời điểm t = 0,25 s vật ở li độ và đang chuyển động theo chiều dương, lấy . Phương trình dao động của con lắc là:
Đáp án C
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc được tính theo công thức nào dưới đây?
Đáp án A
Tần số góc của con lắc
Một con lắc lò xo có vật nặng m = 200 g dao động điều hòa với tần số f = 5 Hz. Lấy . Độ cứng của lò xo này là:
50 N/m.
100 N/m
150 N/m
200 N/m.
Đáp án D
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2. Thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số:
2
/2
4
Đáp án D
Tần số biến thiên của thế năng là 4
Hai con lắc lò xo A và B có cùng khối lượng vật nặng. Con lắc lò xo B có chu kì dao động bằng 3 lần con lắc lò xo A và biên độ dao động của con lắc lò xo A bằng nột nửa con lắc lò xo B. Tỉ số năng lượng của con lắc lò xo B so với con lắc lò xo A là:
9/4
4/9
3/2
2/3
Đáp án B
Hai vị trí của một vật nhỏ dao động điều hòa đối xứng nhau qua vị trí cân bằng thì
lực kéo về như nhau.
gia tốc như nhau.
vận tốc như nhau.
tốc độ như nhau
Đáp án D
Hai vị trí đối xứng qua vị trí cân bằng thì tốc độ là như nhau.
Một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy .Tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì dao động là:
20 cm/s.
10 cm/s.
5 cm/s.
15 cm/s
Đáp án A
Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi:
Gia tốc và li độ.
Biên độ và li độ
Biên độ và tần số
Gia tốc và tần số.
Đáp án C
Trong dao động cơ thì biên độ và tần số luôn không đổi.
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình (t tính bằng s). Tính từ thời điểm ban đầu = 0, khoảng thời gian vật qua vị trí cân bằng lần thứ nhất là:
5/6s
1/3s
1/6s
1/12s
Đáp án B
Trong dao động điều hòa, gia tốc cực đại có giá trị là:
Đáp án A
Gia tốc cực đại
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng:
đường hyperbol
đường thẳng
đường elip
đường parabol.
Đáp án C
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình cm. Dao động của chất điểm có biên độ là:
5 cm.
6 cm.
3 cm
4 cm.
Đáp án A
Biên độ dao động của chất điểm A = 5 cm
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình cm. Pha dao động của chất điểm khi t = 1s là:
1,5 rad
rad
2 rad
0,5 rad
Đáp án A
Pha dao động của chất điểm khi t = 1 s là 1,5 rad
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình cm. Vận tốc chất điểm có phương trình:
Đáp án C
Một vật nhỏ dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động:
chậm dần đều.
nhanh dần đều
nhanh dần.
chậm dần
Đáp án C
Chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44649-1773119404.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44443-1773118766.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)