Đề thi KSCL đầu năm môn Tiếng Anh lớp 9 - THCS Phan Huy Chú năm 2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm môn Tiếng Anh lớp 9 - THCS Phan Huy Chú năm 2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 950 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced differently from the rest.

laughed

prepared

stopped

looked

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /d/, các đáp án còn lại phát âm là /t/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has underlined part pronounced differently from the rest.

flood

igloo

typhoon

balloon

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phát âm là /u:/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer A, B, C, D to complete the following sentences.

Mai enjoys _________ out with her friends in her leisure time.

go

going

went

goes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Enjoy Ving: thích làm gì

Hướng dẫn dịch: Mai thích đi chơi với bạn vào thời gian rảnh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Life in the contryside is _________ than life in the city.

most peaceful

peacefuler

more peaceful

as peaceful

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

So sánh hơn với tính từ dài: more + adj + than

Hướng dẫn dịch: Cuộc sống ở nông thôn thì yên bình hơn cuộc sống ở thành phố.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda was very tired, _________ she went to school on time.

however

but

though

therefore

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- however: tuy nhiên

- but: nhưng (không chọn vì ‘but’ không đứng giữa hai dấu phẩy)

- though: mặc dù

- therefore: do đó

Hướng dẫn dịch: Linda rất mệt, tuy nhiên, cô ấy vẫn đi học đúng giờ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The farmers in my village work very hard during harvest _________.

period

season

hour

time

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

Harvest time: thời gian thu hoạch

Hướng dẫn dịch: Những người nông dân trong làng tôi làm việc rất vất vả trong thời gian thu hoạch.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

If Mrs Hien doesn't work tomorrow, she _________ camping with us.

went

will go

would go

goes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu điều kiện loại 1: If + S + V (Hiện tại đơn), S + will/can/could/may/... + V

Hướng dẫn dịch: Nếu cô Hiền không làm việc vào ngày mai thì cô ấy sẽ đi cắm trại với chúng tôi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ is a person who loves shopping very much and does it a lot.

Worker

Price tag

Shopaholic

Customer

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- worker: công nhân

- price tag: mác quần áo

- shopaholic: người nghiện mua sắm

- customer: khách hàng

Hướng dẫn dịch: Người nghiện mua sắm là người rất thích đi mua sắm và đi rất nhiều.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The man _________ in the zoo when he saw his girlfriend.

was walking

walked

walks

were walking

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: S + V (quá khứ tiếp diễn) + when + S + V (quá khứ đơn)

=> Diễn tả 1 hành động đang xảy ra trong quá khứ (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ)

Hướng dẫn dịch: Người đàn ông đang đi bộ trong sở thú khi anh ấy gặp bạn gái của anh.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

A horse runs _________ than a buffalo.

quicklier

more quickly

quicker

more quick

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

So sánh hơn với trạng từ dài: more + adv + than

Hướng dẫn dịch: Ngựa chạy nhanh hơn trâu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr Ba said that he _________ a doctor, he worked in hospital.

was/ this

is/ this

were/ that

was/ that

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

Chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp lùi 1 thì, do đó ‘is => was’, ‘this => that’

Hướng dẫn dịch: Ông Ba nói rằng ông ấy là bác sĩ, ông làm việc ở trong bệnh viện này.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The train SE1_________ the station at 6.00 o'clock tomorrow morning.

will leave

leaves

leaving

left

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Diễn tả một lịch trình, thời gian => dùng thì hiện tại đơn

Hướng dẫn dịch: Chuyến tàu SE1 rời ga vào 6 giờ sáng ngày mai.

13. Tự luận
1 điểm

Fill in the numbered blanks in the passage with ONE suitable word from the box. There is TWO extra word.

find

than

buy

most

kinds

the

goods

A comer shop or a convenience shop is a British tradition. It is a small retail shop. We can (21)............... a corner shop at the end of a local street in many neighbourhoods in towns and cities across the UK. The corner shop sells all (22)................. of household goods and simple food and drinks like snacks, groceries, coffee, soft drinks. It also sells newspapers, magazines, and cigarettes. Convenience stores are originally from America. They are like the British corner shops. The only difference is that convenience stores are often open 24 hours. Probably the (23)................ well-known convenience store is 7-Eleven. You can find a convenience store at any residential area, a filling station, a railway station, or alongside a busy road. Today, there are convenience stores all over (24)................ world. Each country has its own brand of convenience stores as well as the global brand 7-Eleven. Both corner shops and convenience stores sell things at higher prices (25)................ the supermarket, but they are much more convenient.

Xem đáp án

Câu 21.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: find

Find: tìm kiếm

Hướng dẫn dịch: Chúng ta có thể tìm thấy một cửa hàng góc ở cuối phố địa phương tại nhiều khu phố ở các thị trấn và thành phố trên khắp Vương quốc Anh.

 

Câu 22.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: kinds

Kinds of: những loại...

Hướng dẫn dịch: Cửa hàng góc phố bán đủ loại đồ gia dụng và đồ ăn, đồ uống đơn giản như đồ ăn nhẹ, đồ tạp hóa, cà phê, nước ngọt.

 

Câu 23.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: most

The most + adj dài + N: cái gì...nhất

Hướng dẫn dịch: Có lẽ cửa hàng tiện lợi nổi tiếng nhất là 7-Eleven.

 

Câu 24.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: the

All over the world: trên toàn thế giới

Hướng dẫn dịch: Ngày nay, có những cửa hàng tiện lợi trên toàn thế giới.

 

Câu 25.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: than

So sánh hơn: adj + N + than + ...

Hướng dẫn dịch: Cả cửa hàng góc phố và cửa hàng tiện lợi đều bán đồ với giá cao hơn siêu thị, nhưng lại tiện lợi hơn nhiều.

 

Hướng dẫn dịch bài đọc:

Cửa hàng góc phố hoặc cửa hàng tiện lợi là một truyền thống của Anh. Đây là một cửa hàng bán lẻ nhỏ. Chúng ta có thể tìm thấy một cửa hàng góc phố ở cuối một con phố địa phương tại nhiều khu phố ở các thị trấn và thành phố trên khắp Vương quốc Anh. Cửa hàng góc phố bán đủ loại đồ gia dụng và đồ ăn, đồ uống đơn giản như đồ ăn nhẹ, đồ tạp hóa,

cà phê, nước ngọt. Cửa hàng cũng bán báo, tạp chí và thuốc lá. Cửa hàng tiện lợi có nguồn gốc từ Mỹ. Chúng giống như các cửa hàng góc phố của Anh. Điểm khác biệt duy nhất là các cửa hàng tiện lợi thường mở cửa 24 giờ. Có lẽ cửa hàng tiện lợi nổi tiếng nhất là 7-Eleven. Bạn có thể tìm thấy một cửa hàng tiện lợi tại bất kỳ khu dân cư nào, trạm xăng, nhà ga xe lửa hoặc dọc theo một con đường đông đúc.

Ngày nay, có những cửa hàng tiện lợi trên khắp thế giới. Mỗi quốc gia đều có thương hiệu cửa hàng tiện lợi riêng cũng như thương hiệu toàn cầu 7-Eleven. Cả cửa hàng góc phố và cửa hàng tiện lợi đều bán đồ với giá cao hơn siêu thị, nhưng chúng tiện lợi hơn nhiều.

14. Tự luận
1 điểm

Read the passage and mark A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the questions.

When Smartphones become even Smarter

Mobile phone technologies have developed rapidly over the last decades, and experts are (26)................... interesting predictions about smartphones of the future. They say that by 2035, smartphones will be able to change their shapes to meet the users' needs. (27)................... example, you can fold your phone like a sheet of paper and put it in your wallet. Similarly, you can bend it and wear it as a watch. Moreover, new generations of smartphones can send and receive holographic pictures. By (28)................ holography, you will be able to participate in meetings without having to be at the meeting venue in (29).................... You will also be able to interact in computer games as if you were a character in it. Besides, smartphones will have super strong sensors to read your mind and complete some tasks, such as making to-do lists and shopping online. They will be able to sense your mood, give advice and play suitable music. In the near future, many people may consider their smartphones (30)................... best friend, and they may interact with them even more than they do with their human friends

26. A. making                       B. doing                     C. working                            D. studying

27. A. On                               B. By                          C. With                                   D. For

28. A. used                            B. use                         C. using                                 D. uses

29. A. people                         B. person                   C. men                                    D. human

30. A. they                             B. them                      C. their                                   D. theirs

Xem đáp án

Câu 26.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Make predictions: đưa ra phỏng đoán

Hướng dẫn dịch: Công nghệ điện thoại di động đã phát triển nhanh chóng trong những thập kỷ qua và các chuyên gia đang đưa ra những dự đoán thú vị về điện thoại thông minh trong tương lai.

 

Câu 27.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

For example: ví dụ

Hướng dẫn dịch: Ví dụ, bạn có thể gấp điện thoại lại như một tờ giấy và cất vào ví.

 

Câu 28.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

By + Ving: bằng việc...

Hướng dẫn dịch: Bằng cách sử dụng công nghệ ảnh ba chiều, bạn sẽ có thể tham gia vào các cuộc họp.

 

Câu 29.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

In person: trực tiếp

Hướng dẫn dịch: Bằng cách sử dụng công nghệ ảnh ba chiều, bạn sẽ có thể tham gia vào các cuộc họp mà không cần phải có mặt trực tiếp tại địa điểm họp.

 

Câu 30.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Trước danh từ cần tính từ.

Hướng dẫn dịch: Trong tương lai gần, nhiều người có thể coi điện thoại thông minh là người bạn thân nhất của mình và họ có thể tương tác với chúng nhiều hơn cả với bạn bè là con người.

 

Hướng dẫn dịch bài đọc:

Khi điện thoại thông minh trở nên thông minh hơn

Công nghệ điện thoại di động đã phát triển nhanh chóng trong những thập kỷ qua và các chuyên gia đang đưa ra những dự đoán thú vị về điện thoại thông minh trong tương lai. Họ nói rằng đến năm 2035, điện thoại thông minh sẽ có thể thay đổi hình dạng để đáp ứng nhu cầu của người dùng. Ví dụ, bạn có thể gấp điện thoại của mình như một tờ giấy và cho vào ví. Tương tự, bạn có thể uốn cong nó và đeo nó như một chiếc đồng hồ. Hơn nữa, các thế hệ điện thoại thông minh mới có thể gửi và nhận ảnh ba chiều. Bằng cách sử dụng ảnh ba chiều, bạn sẽ có thể tham gia các cuộc họp mà không cần phải trực tiếp có mặt tại địa điểm họp. Bạn cũng sẽ có thể tương tác trong các trò chơi trên máy vi tính như thể bạn là một nhân vật trong đó. Bên cạnh đó, điện thoại thông minh sẽ có các cảm biến siêu mạnh để đọc suy nghĩ của bạn và hoàn thành một số tác vụ, chẳng hạn như lập danh sách việc cần làm và mua sắm trực tuyến. Họ sẽ có thể cảm nhận được tâm trạng của bạn, đưa ra lời khuyên và chơi những bản nhạc phù hợp. Trong tương lai gần, nhiều người có thể coi điện thoại thông minh là người bạn tốt nhất của họ và họ có thể tương tác với chúng thậm chí nhiều hơn so với những người bạn là con người của họ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Identify the underlined part that needs correction.

Miss Huong sings that English song much more better than me.

sings

much

more better

me

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

More + adj/adv dài, mà ‘better’ đã là dạng so sánh hơn của ‘good’ rồi nên không cần ‘more’ nữa

=> bỏ ‘more

Hướng dẫn dịch: Cô Hương hát bài hát tiếng Anh đó hay hơn nhiều so với tôi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

When it raining heavily. We usually go to school by bus.

When

raining

usually go

by bus

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Khi diễn tả một thói quen ở hiện tại dùng thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Vì chủ ngữ ‘it’ là ngôi 3 số ít do đó: raining => rains

Hướng dẫn dịch: Khi trời mưa to, chúng tôi thường đi học bằng xe buýt.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We celebrated the new school year in September 5th, 2004.

celebrated

new

school year

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dùng giới từ ‘on’ trước ngày trong năm

Do đó: in => on

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi tổ chức năm học mới vào ngày mùng 5 tháng 9 năm 2004.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr David asked me if I would go with him tomorrow.

asked

if

would go

tomorrow

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Trong câu tường thuật: tomorrow => the following day/ the day after

Hướng dẫn dịch: Ngài David hỏi tôi liệu tôi có thể đi với anh ấy vào ngày mai không.

19. Tự luận
1 điểm

Write a new sentence using the word given, so that it has a similar meaning to the original one.

Mr Ba drives more carefully than Mr Tuan.

Mr Tuan _______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Mr Tuan drives not as carefully as Mr Ba.

So sánh bằng: S1 + V + (not) + as + adv + as + S2

Hướng dẫn dịch: Ông Tuấn lái xe không cẩn thận bằng ông Ba.

20. Tự luận
1 điểm

If we protect the environment daily, we will have a better life.

Unless _______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Unless we protect the environment daily, we won’t have a better life.

Câu điều kiện loại 1 với ‘unless’: Unless + S + V (hiện tại đơn), S + will/can/may... (not) + V: nếu không...thì...

Hướng dẫn dịch: Nếu chúng ta không bảo vệ môi trường hàng ngày, chúng ta sẽ không có cuộc sống tốt đẹp hơn.

21. Tự luận
1 điểm

My close friend likes to do projects about life of minority children.

My close friend is interested _______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: My close friend is interested in doing projects about life of minority children.

Be interested in Ving: thích, có hứng thú làm gì

Hướng dẫn dịch: Những người bạn thân của tôi quan tâm đến việc thực hiện các dự án về cuộc sống của trẻ em dân tộc thiểu số.

22. Tự luận
1 điểm

"I am sorry, I must go with my teacher now", said the boy.

The boy said _______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: The boy said he was sorry, he had to go with his teacher then.

Chuyển sang câu tường thuật lùi 1 thì, must => had to, now => then

Hướng dẫn dịch: Cậu bé nói rằng cậu rất xin lỗi và phải đi cùng cô giáo.

23. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences with the suggested words/ phrases.

When/ I/ meet/ Nam/ yesterday,/ he/ plant/ trees/ his/ school.

_______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: When I met Nam yesterday, he was planting trees in his school.

Cấu trúc phối hợp thì với “when”: When + S + V (quá khứ đơn), S + V (quá khứ tiếp diễn)

Hướng dẫn dịch: Khi tôi gặp Nam hôm qua, cậu ấy đang trồng cây ở trường.

24. Tự luận
1 điểm

The interviewer/ ask/ me/ where/ I/ come/ from.

_______________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: The interviewer asked me where I came from.

Câu tường thuật dạng câu hỏi có từ để hỏi: S + asked/told/said to + O + từ hỏi + S + V (lùi thì)

Hỏi đến từ đâu => sự thật ở hiện tại => hiện tại đơn => lùi về quá khứ đơn

Hướng dẫn dịch: Người phỏng vấn hỏi tôi đến từ đâu.