Đề thi HSG Tiếng Anh 9 TP Hà Nội năm 2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi HSG Tiếng Anh 9 TP Hà Nội năm 2023 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 9157 lượt thi
97 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PART I. LISTENING

I. Section 1: You will hear three different extracts. For questions 1-6, choose the answer which fits best according to what you hear. There are two questions for each extract.

Extract One

You hear part of a radio discussion about the ongoing telèvision dramas known as soap operas.

1. The man says that soap operas now feature more dramatic events because ____.

they have to appear similar to imported series.

the audience has requested more exciting storylines.

this can help to generate higher levels of media publicity.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Thông tin “soap operas have become more sensationalized and extreme in order to attract attention and create a buzz in the media’’

Dịch: các vở kịch xà phòng đã trở nên giật gân và cực đoan hơn để thu hút sự chú ý và tạo tiếng vang trên các phương tiện truyền thông

Đoạn văn

IV. Give the correct form of the words in brackets to complete the passage.

A live broadcast of any public event, such as a space flight or sporting occasion, is almost (45) ______ (VARIABLE) accompanied by the thoughts of a commentator. This may be on television, along with the relevant pictures, or (46) ____ (ALTERNATE) on radio. The technique involved differs between the two media, with radio broadcasters needing to be more explicit and (47) _____ (DESCRIBE) because of the absence of visual information. TV commentators do not need to paint a picture for their audience; instead their various (48) ______ (OBSERVE) should add to the images that are already there. There will sometimes be silences and pauses in TV commentary, although these are becoming increasingly rare. Both types of commentators should try to be informative but should avoid sounding (49) ______ (OPINION).

 

In sports commentary, fairness and impartiality to both sides are vital, but spontaneity and (50) ______ (ENTHUSE) are valued by those watching or listening. Sports commentators usually broadcast live in an essentially unscripted way, although they may refer to previously prepared materials such as sports statistics. Because of the (51) _____ (PREDICT) nature of live events, thorough preparation in advance is vital. The Internet has helped enormously with this aspect of the job. Anyone interested in becoming a commentator should have excellent organizational skills, a willingness to work (52) ____ (REGULAR) hours, and a strong voice.

2. Tự luận
1 điểm

A live broadcast of any public event, such as a space flight or sporting occasion, is almost (45) ______ (VARIABLE) accompanied by the thoughts of a commentator.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: invariably

Giải thích: Cần 1 trạng từ sau tobe và trước ĐT accompanied

Dịch: Một chương trình phát sóng trực tiếp bất kỳ sự kiện công cộng nào, chẳng hạn như chuyến bay vào vũ trụ hoặc sự kiện thể thao, hầu như luôn đi kèm với suy nghĩ của một bình luận viên

Dịch bài đọc:

Phát sóng trực tiếp bất kỳ sự kiện công cộng nào, chẳng hạn như chuyến bay vũ trụ hoặc sự kiện thể thao, hầu như luôn đi kèm với suy nghĩ của bình luận viên. Có thể là trên truyền hình, cùng với các hình ảnh có liên quan hoặc trên radio. Kỹ thuật liên quan khác nhau giữa hai phương tiện, với các đài phát thanh cần phải rõ ràng và mô tả hơn do không có thông tin trực quan. Các bình luận viên truyền hình không cần phải vẽ một bức tranh cho khán giả của họ; thay vào đó, các quan sát khác nhau của họ sẽ bổ sung vào các hình ảnh đã có. Đôi khi sẽ có sự im lặng và tạm dừng trong bình luận trên TV, mặc dù những điều này ngày càng hiếm. Cả hai loại bình luận viên đều nên cố gắng cung cấp thông tin nhưng nên tránh tỏ ra có ý kiến.

Trong bình luận thể thao, sự công bằng và khách quan đối với cả hai bên là rất quan trọng, nhưng sự tự phát và nhiệt tình được những người xem hoặc nghe đánh giá cao. Các bình luận viên thể thao thường phát sóng trực tiếp theo cách về cơ bản là không có kịch bản, mặc dù họ có thể tham khảo các tài liệu đã chuẩn bị trước như số liệu thống kê thể thao. Do bản chất không thể đoán trước của các sự kiện trực tiếp, nên việc chuẩn bị kỹ lưỡng trước là rất quan trọng. Internet đã giúp ích rất nhiều cho khía cạnh công việc này. Bất kỳ ai muốn trở thành bình luận viên đều phải có kỹ năng tổ chức tuyệt vời, sẵn sàng làm việc ngoài giờ và có giọng nói mạnh mẽ.

3. Tự luận
1 điểm

This may be on television, along with the relevant pictures, or (46) ____ (ALTERNATE) on radio.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: alternatively

Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ sung ý nghĩa cho along with

Dịch: Điều này có thể trên truyền hình, cùng với các hình ảnh có liên quan, hoặc cách khác là trên đài phát thanh

4. Tự luận
1 điểm

The technique involved differs between the two media, with radio broadcasters needing to be more explicit and (47) _____ (DESCRIBE) because of the absence of visual information.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: descriptive

Giải thích: Cần 1 TT để nối với TT explicit qua từ nối and

Dịch: Kỹ thuật liên quan khác nhau giữa hai phương tiện, với các đài phát thanh cần phải rõ ràng và mô tả hơn do không có thông tin hình ảnh

5. Tự luận
1 điểm

TV commentators do not need to paint a picture for their audience; instead their various (48) ______ (OBSERVE) should add to the images that are already there.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: observations

Giải thích: Cần 1 DT vì phía trước có TT various

Dịch: Các nhà bình luận truyền hình không cần vẽ một bức tranh cho khán giả của họ; thay vào đó, những quan sát khác nhau của họ sẽ thêm vào những hình ảnh đã có.

6. Tự luận
1 điểm

Both types of commentators should try to be informative but should avoid sounding (49) ______ (OPINION).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: opinionated

Giải thích: Cần 1 TT sau ĐT souding

Dịch: Cả hai loại nhà bình luận nên cố gắng cung cấp thông tin nhưng nên tránh tỏ ra cố chấp

7. Tự luận
1 điểm

In sports commentary, fairness and impartiality to both sides are vital, but spontaneity and (50) ______ (ENTHUSE) are valued by those watching or listening.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  enthusiasm

Giải thích: Cần 1 DT để đồng nhất với DT spontaneity được nối bằng từ and

Dịch: Trong bình luận thể thao, sự công bằng và vô tư cho cả hai bên là rất quan trọng, nhưng sự tự nhiên và nhiệt tình được đánh giá cao bởi những người xem hoặc nghe.

8. Tự luận
1 điểm

Because of the (51) _____ (PREDICT) nature of live events, thorough preparation in advance is vital.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: unpredictable

Giải thích: Cần 1 TT để bổ sung ý nghĩa cho nature và căn cứ vào ngữ cảnh => 1 TT mang nghĩa tiêu cực

Dịch: Do tính chất không thể đoán trước của các sự kiện trực tiếp, nên việc chuẩn bị kỹ lưỡng trước là rất quan trọng

9. Tự luận
1 điểm

Anyone interested in becoming a commentator should have excellent organizational skills, a willingness to work (52) ____ (REGULAR) hours, and a strong voice.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: irregular

Giải thích: Cần 1 TT để bổ sung ý nghĩa cho hours phía sau

Dịch: Bất kỳ ai quan tâm đến việc trở thành một nhà bình luận đều phải có kỹ năng tổ chức xuất sắc, sẵn sàng làm việc ngoài giờ và có tiếng nói mạnh mẽ

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The two speakers agree that soaps should not ____.

include social questions in their stories.

tell their audiences what they ought to do.

encourage discussion of difficult topics.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Thông tin “soap operas should not impose their views or values on the audience, but rather present different perspectives and situations for them to think about’’

Dịch: phim truyền hình dài tập không nên áp đặt quan điểm hoặc giá trị của họ lên khán giả, mà nên đưa ra những quan điểm và tình huống khác nhau để họ suy nghĩ.

Đoạn văn

1. Read and choose the best option A, B, C, or D to complete the passage.

Gardening isn't just for older people - it can be great fun for all the family. You don't need a big garden - even a small space can be used to (66) ____ all kinds of delicious herbs and vegetables and the (67) ____ will brighten up even the dullest balcony or patio. There's nothing like cutting a few fresh (68) ____ of mint or parsley to add to your summer salads!

You can also teach your kids the value of recycling and reusing everyday household items in the process. Fill an old egg tray with soil. (69) ____ one seed in each of the separate egg compartments. Lightly cover the tray with a piece of cling film in order to (70) _____ moisture - at this stage, a(n) (71) _____ atmosphere is best. Put the tray on the windowsill in the sunshine and your seeds will soon begin to (72) ___. Be careful though - if the weather is (73) ____ move the tray to a cooler spot. When the first (74) ____ begin to show through the soil, transfer them into larger pots.

Avoid harmful chemicals by collecting all the vegetable and fruit peelings from your kitchen and creating your own organic (75) ____ with which to fertilize your new plants!

11. Trắc nghiệm
1 điểm

You don't need a big garden - even a small space can be used to (66) ____

harvest

thresh

contaminate

cultivate

Xem đáp án

Đáp án đúng là: cultivate

Giải thích: D. cultivate, có nghĩa là "chuẩn bị và sử dụng đất để trồng trọt hoặc làm vườn"

Dịch: Bạn không cần một khu vườn lớn - ngay cả một không gian nhỏ cũng có thể được sử dụng để trồng tất cả các loại rau thơm ngon

12. Trắc nghiệm
1 điểm

all kinds of delicious herbs and vegetables and the (67) ____ will brighten up even the dullest balcony or patio.

greenery

haystack

cuttings

greenhouse

Xem đáp án

Đáp án đúng là: greenery

Giải thích: A. greenery, có nghĩa là "thảm thực vật xanh tốt, đặc biệt là khi mọc nhiều

Dịch: cây xanh sẽ làm bừng sáng ngay cả ban công hoặc sân trong buồn tẻ nhất

13. Trắc nghiệm
1 điểm

There's nothing like cutting a few fresh (68) ____ of mint or parsley to add to your summer salads!

stems

leaves

preserve

twigs

Xem đáp án

Đáp án đúng là: leaves

Giải thích: B. leaves, là "cấu trúc dẹt của thực vật bậc cao, thường có màu xanh lá cây và giống như phiến lá, được gắn trực tiếp vào thân hoặc qua thân

Dịch: Không gì bằng cắt một vài lá bạc hà hoặc rau mùi tây tươi để thêm vào món salad mùa hè của bạn!

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill an old egg tray with soil. (69) ____ one seed in each of the separate egg compartments.

Wilt

Bloom

Prune

Sow

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Sow

Giải thích: D. sow, có nghĩa là "gieo hạt bằng cách rải chúng trên hoặc dưới đất

Dịch: Gieo một hạt vào mỗi ngăn trứng riêng biệt

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Lightly cover the tray with a piece of cling film in order to (70) _____ moisture - at this stage

sustain

protect

preserve

breed

Xem đáp án

Đáp án đúng là: sustain

Giải thích: A. sustain, có nghĩa là "tăng cường hoặc hỗ trợ về thể chất hoặc tinh thần

Dịch: Che nhẹ khay bằng một miếng màng bám để duy trì độ ẩm

16. Trắc nghiệm
1 điểm

a(n) (71) _____ atmosphere is best.

chilly

humid

foggy

overcast

Xem đáp án

Đáp án đúng là: humid

Giải thích: B. humid, có nghĩa là "được đánh dấu bằng lượng hơi nước tương đối cao trong khí quyển"

Dịch: ở giai đoạn này, bầu không khí ẩm ướt là tốt nhất.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the tray on the windowsill in the sunshine and your seeds will soon begin to (72) ___.

germinate

exfoliate

pollinate

estimate

Xem đáp án

Đáp án đúng là: germinate

Giải thích: A: germinate, có nghĩa là "bắt đầu phát triển và đâm chồi sau một thời gian ngủ đông

Dịch: Đặt khay trên bậu cửa sổ dưới ánh nắng mặt trời và hạt của bạn sẽ sớm bắt đầu nảy mầm

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Be careful though - if the weather is (73) ____ move the tray to a cooler spot.

chilly

mild

scorching

breezy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: scorching

Giải thích: Sau tobe chia Ving

Dịch: Tuy nhiên, hãy cẩn thận - nếu thời tiết nắng nóng, hãy di chuyển khay đến nơi mát hơn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

When the first (74) ____ begin to show through the soil, transfer them into larger pots.

mates

shoots

shrubs

roots

Xem đáp án

Đáp án đúng là: shoots

Giải thích: Cần 1 dạng DT => thêm “s’’

Dịch: Khi những chồi đầu tiên bắt đầu lộ ra trong đất, hãy chuyển chúng vào chậu lớn hơn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Avoid harmful chemicals by collecting all the vegetable and fruit peelings from your kitchen and creating your own organic (75) ____ with which to fertilize your new plants!

biodiversity

foliage

insecticide

compost

Xem đáp án

Đáp án đúng là: compost

Giải thích: D: compost, là "chất hữu cơ bị phân hủy được sử dụng làm phân bón cho cây trồng

Dịch: Tránh các hóa chất độc hại bằng cách thu thập tất cả vỏ rau và trái cây từ nhà bếp của bạn và tạo phân hữu cơ của riêng bạn để bón cho cây mới của bạn!

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Extract Two

You overhear a conversation in a shop between a jewellery-maker and a customer.

3. The jeweller took up her craft because ____

she was unable to continue in her original career.

she was persuaded to do so by fellow students.

she found it less challenging than drawing.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thông tin: the jeweller says that she used to be a graphic designer, but she had to quit due to an eye problem that made it difficult for her to work on a computer screen. She says that she then decided to try jewellery making as a hobby, and found it very enjoyable and rewarding

Dịch: người thợ kim hoàn nói rằng cô ấy từng là một nhà thiết kế đồ họa, nhưng cô ấy đã phải nghỉ việc do một vấn đề về mắt khiến cô ấy gặp khó khăn khi làm việc trên màn hình máy tính. Cô ấy nói rằng sau đó cô ấy quyết định thử làm đồ trang sức như một sở thích và thấy nó rất thú vị và bổ ích

Đoạn văn

II. Read the passage carefully and then fill ONE suitable word in each gap.

Everyone knows that parrots can imitate human speech, but can these birds also understand the meaning? Two decades ago, researcher Irene Pepperberg started working with Alex, an African greyparrot, and ever since then, she has been building (76) ___ data on him. Pepperberg, whose recently published book The Alex Studies makes fascinating reading, claims Alex doesn't copy speech but intentionally uses words to get (77) ____ it is what he wants.

In actual (78) _____, some of his cognitive skills are identical to those of a five-year-old child. (79) _____ a child's, Alex's learning has been a steady progression. Early on, he (80) _____ vocalize whether two things were the same or different. Now, he carries out more complex tasks. Presented (81) _____ different-colored balls and blocks and asked the number of the red blocks, he'll answer correctly. He requests things as well. (82) _____ he asks to sit on your shoulder and you put him (83) _____ else, he'll complain: "Wanna go shoulder."

A few experts remain skeptical, seeing very (84) ____ in Alex's performance beyond learning by association, by means of intensive training. Yet Alex appears to have mastered simple two-way communication. As parrots live for 60 years or more, Alex may surprise (85) _____ all further.

22. Tự luận
1 điểm

she has been building (76) ___ data on him.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: up

Giải thích: build up: xây dựng gì…

Dịch: cô ấy đã xây dựng dữ liệu về anh ta.

23. Tự luận
1 điểm

Pepperberg, whose recently published book The Alex Studies makes fascinating reading, claims Alex doesn't copy speech but intentionally uses words to get (77) ____ it is what he wants.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: what

Giải thích: Dùng what để nói về sự vật, sự việc

Dịch: Pepperberg, người có cuốn sách mới xuất bản Nghiên cứu về Alex khiến cho việc đọc trở nên hấp dẫn, khẳng định Alex không sao chép lời nói mà cố ý sử dụng từ ngữ để đạt được điều mình muốn.

 

24. Tự luận
1 điểm

In actual (78) _____, some of his cognitive skills are identical to those of a five-year-old child.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: fact

Giải thích: In fact: thực tế thì

Dịch: Trên thực tế, một số kỹ năng nhận thức của anh ấy giống hệt với kỹ năng của một đứa trẻ năm tuổi.

 

25. Tự luận
1 điểm

(79) _____ a child's, Alex's learning has been a steady progression.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Like

Giải thích: Like sth: giống như gì đó

Dịch: Giống như một đứa trẻ, việc học của Alex tiến triển đều đặn.

 

26. Tự luận
1 điểm

Early on, he (80) _____ vocalize whether two things were the same or different.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: could

Giải thích: Dùng ĐT khuyết thiếu để diễn tả khả năng

Dịch: Ngay từ sớm, anh ấy đã có thể phát âm xem hai thứ giống hay khác nhau.

27. Tự luận
1 điểm

Presented (81) _____ different-colored balls and blocks and asked the number of the red blocks, he'll answer correctly.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: with

Giải thích: present with sth: đưa cho ai cái gì

Dịch: Đưa cho các quả bóng và khối màu khác nhau và hỏi số khối màu đỏ, bé sẽ trả lời đúng

28. Tự luận
1 điểm

82) _____ he asks to sit on your shoulder and you put him

Xem đáp án

Đáp án đúng là: If

Giải thích: Cấu trúc câu ĐK loại 1: If + S+V(HTĐ), S+will +V

Dịch: Nếu anh ấy yêu cầu ngồi lên vai bạn và bạn đặt nó ở đâu đó

29. Tự luận
1 điểm

(83) _____ else, he'll complain: "Wanna go shoulder."

Xem đáp án

Đáp án đúng là: somewhere

Giải thích: somewhere else: chỗ nào khác

Dịch: Nếu anh ấy đòi ngồi lên vai bạn và bạn đặt anh ấy ở chỗ khác, anh ấy sẽ phàn nàn: "Muốn vào vai."

30. Tự luận
1 điểm

As parrots live for 60 years or more, Alex may surprise (85) _____ all further.

 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: us

Giải thích: Nói chung toàn thể mọi người => us

Dịch: Khi những con vẹt sống từ 60 năm trở lên, Alex có thể làm ngạc nhiên tất cả chúng ta hơn nữa.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

When asked about her attitude to her craft, the jeweller reveals

the optimism which stimulates her best work.

satisfaction that her income has increased.

confidence in the popularity of her style.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thông tin: she likes to experiment with different materials and techniques, and that she always hopes to create something new and beautiful. She says that she never knows what the final result will be, but that she enjoys the process and the challenge of making jewellery.

Dịch: cô ấy thích thử nghiệm các vật liệu và kỹ thuật khác nhau, và cô ấy luôn hy vọng tạo ra thứ gì đó mới mẻ và đẹp đẽ. Cô ấy nói rằng cô ấy không bao giờ biết kết quả cuối cùng sẽ như thế nào, nhưng cô ấy thích quá trình và thử thách khi làm đồ trang sức.

 

Đoạn văn

III. The following reading passage has five sections, A-E.

Questions 86-90: Match the correct heading for each section from the list of headings below with the correct number i - vi (There are more headings than sections, so you will not use them all)

A. Telephone, television, radio, and the telegraph all help people communicate with each other. Because of these devices, ideas, and news of events spread quickly all over the world. For example, within seconds, people can know the results of an election in Japan or Argentina. An international soccer match comes into the home of everyone with a television set. News of a disaster such as an earthquake or a flood can bring help from distant countries. Within hours, help is on the way.

B. How has speed of communication changed the world? To many people, the world has become smaller. Of course, this does not mean that the world is physically smaller. Two hundred years ago, communication between the continents took a long time. All news was carried on ships that took weeks or even months to cross the oceans. In the seventeenth and eighteenth centuries, it took six weeks for news from Europe to reach the Americas. This time difference influenced people's actions. For example, one battle in the war of 1812 between the English and the United States armies could

have been avoided if the warring sides had known that a peace agreement had already been signed. Peace was made in England, but the news of peace took six weeks to reach America. During those six weeks, the large and serious Battle of New Orleans was fought and many lives were lost.

C. An important part of the history of the world is the history of communication. In prehistoric times, people had limited knowledge of the world. They had little information about geography, the study of the Earth. People knew very little beyond their small groups except what was happening near their homes. Later, people were organized into villages, and verbal communication between small towns was possible. Still, the people's knowledge was limited because they had no outside information

Kingdoms and small countries then developed, with a king directing the people. Cities developed, too, but still communication was limited to the small geographical area of the country. Much later in history, after the invention of the printing press, many more people learned to read, and communication was improved.

D. In this modern age, communication is so fast that it is almost instant. People's lives have been changed because of the immediate spread of news. Sometimes the speed is so great that it does not allow people time to think. For example, leaders of countries have only minutes, or, at most, hours to consider all the parts of a problem. They are expected to answer immediately. Once they had days and weeks to think before making decisions.

E. The speed of communication demands a new responsibility from all people of the world. People in different countries must try harder to understand each other. An example is that people with different religions must try to understand each other's beliefs and values, even if they do not accept them. Sometimes their cultures are quite different. What one group considers a normal part of life is strange to another culture. In some cases, a normal part of one culture might be bad or impolite to people of another culture. That kind of difference is a possible basis for misunderstanding. People must learn not to judge others, but to accept them as they are. As the world grows smaller, people must learn to talk to each other more effectively as well as communicate more rapidly.

SECTIONS

LIST OF HEADINGS

Question 86.

Question 87.

Question 88.

Question 89.

Question 90.

 

i. A disadvantage of fast communication

ii. High-speed communication and its benefits

iii. Our shrinking world

iv. Communication devices

v. A brief history of communication development

vi. Modern communication and a change in thinking pattern

vi. The changing world resulting from fast communication

viii. Modern communication and exected responsibility

32. Tự luận
1 điểm

A disadvantage of fast communication

Xem đáp án

Đáp án đúng là: iv: Communication devices

Giải thích: Thông tin “Telephone, television, radio, and the telegraph all help people communicate with each other’’ đều là nói về các thiết bị liên lạc

Dịch: Điện thoại, truyền hình, đài phát thanh và điện báo đều giúp mọi người giao tiếp với nhau. Nhờ những thiết bị này, ý tưởng và tin tức về các sự kiện đã lan truyền nhanh chóng trên toàn thế giới. Ví dụ, chỉ trong vài giây, mọi người có thể biết kết quả của một cuộc bầu cử ở Nhật Bản hoặc Argentina. Một trận bóng đá quốc tế đến nhà của mọi người với một máy truyền hình. Tin tức về một thảm họa như động đất hoặc lũ lụt có thể mang đến sự giúp đỡ từ các quốc gia xa xôi. Trong vòng vài giờ, trợ giúp đang trên đường.

33. Tự luận
1 điểm

High-speed communication and its benefits

Xem đáp án

Đáp án đúng là: iii: Our shrinking world

Giải thích: Thông tin “How has speed of communication changed the world? To many people, the world has become smaller.’’

Dịch: Tốc độ truyền thông đã thay đổi thế giới như thế nào? Đối với nhiều người, thế giới đã trở nên nhỏ hơn. Tất nhiên, điều này không có nghĩa là thế giới nhỏ hơn về mặt vật lý. Hai trăm năm trước, việc liên lạc giữa các lục địa diễn ra trong một thời gian dài. Tất cả tin tức được chuyển đi trên những con tàu mất hàng tuần, thậm chí hàng tháng để vượt đại dương. Vào thế kỷ 17 và 18, phải mất 6 tuần để tin tức từ châu Âu đến được châu Mỹ. Sự khác biệt về thời gian này ảnh hưởng đến hành động của mọi người. Ví dụ, một trận chiến trong cuộc chiến năm 1812 giữa quân đội Anh và Hoa Kỳ có thể tránh được nếu các bên tham chiến biết rằng một hiệp định hòa bình đã được ký kết. Hòa bình đã được lập ở Anh, nhưng tin tức về hòa bình phải mất sáu tuần mới đến Mỹ. Trong sáu tuần đó, Trận chiến New Orleans lớn và nghiêm trọng đã diễn ra và nhiều người đã thiệt mạng.

34. Tự luận
1 điểm

Our shrinking world

Xem đáp án

Đáp án đúng là: v: A brief history of communication development

Giải thích: Thông tin “An important part of the history of the world is the history of communication’’

Dịch: Một phần quan trọng của lịch sử thế giới là lịch sử truyền thông. Trong thời tiền sử, con người có kiến thức hạn chế về thế giới. Họ có rất ít thông tin về địa lý, nghiên cứu về Trái đất. Mọi người biết rất ít ngoài các nhóm nhỏ của họ ngoại trừ những gì đang xảy ra gần nhà của họ. Sau đó, mọi người được tổ chức thành các làng và có thể giao tiếp bằng lời nói giữa các thị trấn nhỏ. Tuy nhiên, kiến thức của người dân còn hạn chế vì họ không có thông tin bên ngoài

Các vương quốc và các quốc gia nhỏ sau đó phát triển, với một vị vua chỉ đạo người dân. Các thành phố cũng phát triển, nhưng thông tin liên lạc vẫn bị giới hạn trong khu vực địa lý nhỏ của đất nước. Rất lâu về sau trong lịch sử, sau khi phát minh ra máy in, nhiều người đã biết đọc hơn và thông tin liên lạc đã được cải thiện.

 

35. Tự luận
1 điểm

Communication devices

Xem đáp án

Đáp án đúng là: i: A disadvantage of fast communication

Giải thích: Thông tin “In this modern age, communication is so fast that it is almost instant.’’

Dịch: Trong thời đại hiện đại này, giao tiếp nhanh đến mức gần như ngay lập tức. Cuộc sống của mọi người đã bị thay đổi vì tin tức được lan truyền ngay lập tức. Đôi khi tốc độ lớn đến mức không cho người ta thời gian suy nghĩ. Ví dụ, các nhà lãnh đạo của các quốc gia chỉ có vài phút, hoặc nhiều nhất là vài giờ để xem xét tất cả các khía cạnh của một vấn đề. Họ dự kiến ​​sẽ trả lời ngay lập tức. Một khi họ có nhiều ngày và nhiều tuần để suy nghĩ trước khi đưa ra quyết định.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Extract Three

You overhear two colleagues, Richard and Kate, discussing a round-the-world trip Kate is planning to go on.

5. When talking to Kate about her trip, Richard is ____

giving her some advice.

seeking to clarify her objectives.

warning her of unexpected problems.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Thông tin: Richard asks Kate several questions about her trip, such as why she wants to go, what she hopes to gain from it, and how she plans to travel

Dịch: Richard hỏi Kate một số câu hỏi về chuyến đi của cô ấy, chẳng hạn như tại sao cô ấy muốn đi, cô ấy hy vọng đạt được gì từ chuyến đi và cô ấy dự định đi du lịch như thế nào

37. Trắc nghiệm
1 điểm

When asked about her fellow travelers, Kate reveals ______.

her level of respect for them.

her degree of dependence on them.

her feelings of affection towards them.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Thông tin Kate says that she has met some amazing people on her trip, and that she considers them as her friends and family.

Dịch: Kate nói rằng cô ấy đã gặp một số người tuyệt vời trong chuyến đi của mình và cô ấy coi họ như bạn bè và gia đình của mình.

38. Tự luận
1 điểm

Section 2: You will hear part of a radio programme in which an expert on theatre history is talking about the life of a famous actress called Helen Perry. For questions 7-15, fill in each blank with NO MORE THAN THREE WORDS according to what you hear.

The common view that acting was an unsuitable career for a woman was shared by

(7) ____ Helen admitted that her greatest problems in acting involved (8) _____. In her fifties, Helen had to have a dangerous (9) ______ which saved her career. Helen's broad popularity reflects her skill as both a (10) _____ and a classical actress. Helen was so popular that a brand of (11) _____was named after her. Evidence of Helen's skill as a writer can be found in some of the (12) _____ that she wrote. We can get an idea of the quality of her later performances from (13) _____ of the time. What pleased Helen most was the attention she received from (14) _____ and that was all the (15) _____ she really needed.

Xem đáp án

Câu 7.

Đáp án đúng là: Helen's father

Giải thích: Thông tin “The common view that acting was an unsuitable career for a woman was shared by Helen's father’’

Dịch: Cha của Helen chia sẻ quan điểm chung rằng diễn xuất là một nghề nghiệp không phù hợp với phụ nữ.

 Câu 8.

Đáp án đúng là:  memorizing lines

Giải thích: Thông tin: Helen admitted that her greatest problems in acting involved memorizing lines.

Dịch: Helen thừa nhận rằng vấn đề lớn nhất của cô trong diễn xuất liên quan đến việc ghi nhớ lời thoại.

 Câu 9.

Đáp án đúng là: eye operation

Giải thích: Thông tin: In her fifties, Helen had to have a dangerous eye operation which saved her career

Dịch: Ở tuổi ngũ tuần, Helen phải trải qua ca phẫu thuật mắt nguy hiểm để cứu vãn sự nghiệp của mình

 Câu 10.

Đáp án đúng là: comic

Giải thích: Thông tin Helen's broad popularity reflects her skill as both a comic and a classical actress

Dịch: Sự nổi tiếng rộng rãi của Helen phản ánh kỹ năng của cô ấy với tư cách là một diễn viên truyện tranh và cổ điển

 Câu 11.

Đáp án đúng là: perfume

Giải thích: Thông tin Helen was so popular that a brand of perfume was named after her.

Dịch: Helen nổi tiếng đến mức một nhãn hiệu nước hoa được đặt theo tên của cô.

 Câu 12.

Đáp án đúng là: plays

Giải thích: Thông tin Evidence of Helen's skill as a writer can be found in some of the plays that she wrote

Dịch: Có thể tìm thấy bằng chứng về kỹ năng viết văn của Helen trong một số vở kịch mà cô ấy đã viết.

 Câu 13.

Đáp án đúng là: reviews

Giải thích: Thông tin We can get an idea of the quality of her later performances from reviews of the time

Dịch: Chúng ta có thể biết được chất lượng của các màn trình diễn sau này của cô ấy từ các bài đánh giá vào thời điểm đó

 Câu 14.

Đáp án đúng là: the public

Giải thích: What pleased Helen most was the attention she received from the public

Dịch: Điều Helen hài lòng nhất chính là sự quan tâm của công chúng

 Câu 15.

Đáp án đúng là: reward

Giải thích: Thông tin that was all the reward she really needed.

Dịch: đó là tất cả phần thưởng mà cô ấy thực sự cần.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others by circling A, B, C, or D.

possession

massage

impressive

passage

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại là /ɪ/

Dịch: A. sở hữu B. xoa bóp C. ấn tượng D. đoạn văn

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others by circling A, B, C, or D.

dealt

meant

heal

threat

Xem đáp án

 

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /l/, các đáp án còn lại là /nt/

Dịch: A. xử lý B. có nghĩa là C. chữa lành D. mối đe dọa

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others by circling A, B, C, or D.

hatred

stopped

dedicated

decided

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /id/, các đáp án còn lại là /t/

Dịch: A. thù hận B. dừng lại C. dành riêng D. quyết định

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others by circling A, B, C, or D.

surplus

surgery

surprise

surface

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /z/, các đáp án còn lại là /s/

Dịch: A. thặng dư B. phẫu thuật C. bất ngờ D. bề mặt

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others by circling A, B, C, or D.

chaos

toothache

watch

archeology

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /i:/, các đáp án còn lại là /ɒ/

Dịch: A. hỗn loạn B. đau răng C. xem D. khảo cổ học

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is different from that of the others by circling A, B, C or D.

understand

quality

radical

business

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B nhấn trọng âm ở âm thứ nhất, các đáp án còn lại nhấn vào âm tiết thứ 2

Dịch: A. hiểu B. chất lượng C. triệt để D. kinh doanh

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is different from that of the others by circling A, B, C or D.

altogether

synonymous

manufacture

independent

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A nhấn trọng âm ở âm thứ 3, các đáp án còn lại nhấn vào âm tiết thứ nhất

Dịch: A. hoàn toàn B. đồng nghĩa C. sản xuất D. độc lập

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is different from that of the others by circling A, B, C or D.

image

purchase

mislead

deadline

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A nhấn trọng âm ở âm thứ nhất, các đáp án còn lại nhấn vào âm tiết thứ 2

Dịch: A. hình ảnh B. mua hàng C. đánh lừa D. thời hạn

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is different from that of the others by circling A, B, C or D.

memorial

diameter

beneficial

considerate

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B nhấn trọng âm ở âm thứ 2, các đáp án còn lại nhấn vào âm tiết thứ nhất

Dịch: A. đài tưởng niệm B. đường kính C. có lợi D. ân cần

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose main stress pattern is different from that of the others by circling A, B, C or D.

necessary

B infamous

automobile

technique

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C nhấn trọng âm ở âm thứ 3, các đáp án còn lại nhấn vào âm tiết thứ nhất

Dịch: A. cần thiết B khét tiếng C. ô tô D. kỹ thuật

49. Trắc nghiệm
1 điểm

PART III. VOCABULARY - GRAMMAR

I. Circle the best option A, B, C, or D to complete the following sentences.

 26. Sky Airlines ___ safety standards were considered so poor that its planes were banned in Europe in 2002 has improved greatly in recent years.

who

whom

whose

whoever

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: cần một đại từ sở hữu để bổ nghĩa cho tiêu chuẩn an toàn của cụm danh từ, và who là lựa chọn duy nhất có thể làm được điều đó.

Dịch: Sky Airlines có tiêu chuẩn an toàn bị coi là kém đến mức máy bay của họ bị cấm ở châu Âu vào năm 2002 đã cải thiện rất nhiều trong những năm gần đây.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

A prize of $25,000 is offered to whoever ____ the one-hour cycling record of 90 kilometres.

breaks

tears

rips

splits

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: cần một động từ có thể kết hợp với danh từ record, và break là lựa chọn phổ biến và tự nhiên nhất.

Dịch: Giải thưởng trị giá 25.000 đô la được trao cho bất kỳ ai phá kỷ lục đạp xe 90 km trong một giờ.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

It was not until they sent me the invitation ____ how meaningful I was to them.

that I realized

I realized

did I realize

had I realized

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: cần một liên từ phụ thuộc để giới thiệu mệnh đề phụ sau mệnh đề chính

Dịch: Mãi cho đến khi họ gửi thiệp mời cho tôi, tôi mới nhận ra mình có ý nghĩa như thế nào đối với họ.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

I ____ cycling by accident, but once I have started, I loved it.

cot by

got over

got through

got into

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: cần một cụm động từ có thể diễn đạt ý trở nên quan tâm hoặc tham gia vào điều gì đó, và get into là lựa chọn phù hợp nhất.

Dịch: Tôi đến với xe đạp một cách tình cờ, nhưng một khi tôi đã bắt đầu, tôi yêu thích nó.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

A trial medication ____ to treat common viral infections has proved to be somewhat elective.

is used

used

using

that used

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: cần một dạng động từ bị động để mô tả mục đích hoặc chức năng của thuốc

Dịch: Một loại thuốc thử nghiệm được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm vi-rút thông thường đã được chứng minh là có tính chọn lọc.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Consumers often ____ from the increasing competition among supermarkets, which try to attract customers by lowering their prices.

benefit

profit

interest

suffer

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: cần một động từ có thể diễn tả tác động tích cực hoặc lợi thế của một cái gì đó

Dịch: Người tiêu dùng thường được hưởng lợi từ sự cạnh tranh ngày càng tăng giữa các siêu thị, những siêu thị cố gắng thu hút khách hàng bằng cách giảm giá.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

For a short while, I managed to catch ___ of the President entering the palace.

vision

notice

view

sight

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: cần một danh từ có thể kết hợp với động từ bắt để có nghĩa là nhìn thấy một cái gì đó một thời gian ngắn hoặc đột ngột

Dịch: Trong một lúc, tôi đã kịp nhìn thấy Tổng thống bước vào cung điện.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

He taught his children to be respectful ____ other cultures.

with

of

for

toward

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: cần một giới từ có thể chỉ hướng hoặc thái độ của một cái gì đó

Dịch: Ông đã dạy các con của mình phải tôn trọng các nền văn hóa khác.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

This is _____ the most difficult job I've ever had to do.

by heart

by chance

by far

by myself

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: by far: cho đến nay

Dịch: Đây là công việc khó khăn nhất mà tôi từng phải làm.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Nixon refused to answer the questions on the ____ that the matter was confidential.

reasons

excuses

grounds

foundations

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: on the ground: lý do

Dịch: Ông Nixon từ chối trả lời các câu hỏi với lý do đây là vấn đề bí mật.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

His new play is not only interesting but also unique. It is really off the beaten _____.

road

path

route

track

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: track: một khóa học hoặc hướng theo sau bởi một ai đó hoặc một cái gì đó

Dịch: Vở kịch mới của anh không chỉ hay mà còn độc đáo; nó thực sự lạc lối

60. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm going for a walk in the park. Would you like to ___ me company?

follow

stay

ward

keep

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: keep me company: đồng hành cùng tôi

Dịch: Tôi sẽ đi dạo trong công viên; bạn có muốn tiếp tục bầu bạn với tôi không?

61. Trắc nghiệm
1 điểm

_____, the stranger knew my name.

What surprised me was

I was surprised that

To my surprise

My surprise was

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: To my surprise: có nghĩa là "bất ngờ hoặc trái ngược với những gì tôi mong đợi

Dịch: Thật ngạc nhiên, người lạ biết tên tôi.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

He works until nine o'clock every evening, and that's quite ____ the work he does over the weekend.

except for

apart from

without

but for

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: apart from sth: khác với cái gì

Dịch: Anh ấy làm việc đến chín giờ mỗi tối, và điều đó hoàn toàn khác với công việc anh ấy làm vào cuối tuần.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

It is mandatory that smoking in public_____.

is prohibited

must be prohibited

prohibit

be prohibited

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thức giả định => Tâm trạng giả định được sử dụng để thể hiện một mong muốn, một gợi ý, một mệnh lệnh hoặc một điều kiện trái ngược với thực tế.

Dịch: Bắt buộc phải cấm hút thuốc nơi công cộng

64. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the words) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

41. Before the advent of the railways, communications were slow and difficult.

import

disappearance

introduction

arrival

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: avent = introduction: giới thiệu

Dịch: Trước khi đường sắt ra đời, thông tin liên lạc rất chậm và khó khăn.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

"Wow, you've already finished your assignments? They are not due until next week; you are really on the hall. I wish I could be more organized."

are employed

react quickly and correctly

overdo your duty

are a great person

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: tobe on the ball = react quickly and correctly: phản xạ nhanh nhẹn, chính xác

Dịch: "Chà, bạn đã hoàn thành bài tập của mình rồi sao? Chúng mới đến hạn cho đến tuần sau; bạn thực sự đang rất bận rộn. Tôi ước mình có thể được như vậy."

66. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

43. Wealthy families find it easier to support their children financially.

privileged

well-off

impoverished

affluent

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: impoverish (adj): nghèo >< wealthy (adj): giàu có

Dịch: Các gia đình giàu có thấy việc hỗ trợ tài chính cho con cái họ dễ dàng hơn.

 

67. Trắc nghiệm
1 điểm

When I suggested he was mistaken, John got hot under the collar and stormed out of the room.

got emotional

became furious

remained calm

felt anxious

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: hot under the collar: tức giận >< calm (adj) bình tĩnh

Dịch: Khi tôi cho rằng anh ấy đã nhầm, John nổi nóng và xông ra khỏi phòng.

68. Tự luận
1 điểm

V. Complete each sentence using a verb from column A in the correct form and a particle from column B. You use each verb and particle once ONLY.

A

B

go           call            put        go

 stand          look          take           wear

 

out       back              away

off              on            in

53. Mary isn't very wasteful with her income, she prefers to ____ some money for her studies in Oxford.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Mary isn't very wasteful with her income, she prefers to put away some money for her studies in Oxford.

Giải thích: put away: "để tiết kiệm hoặc dự trữ một cái gì đó, đặc biệt là tiền

Dịch: Mary không lãng phí thu nhập của mình lắm, cô ấy thích để dành một số tiền cho việc học của mình ở Oxford.

69. Tự luận
1 điểm

At the age of seventeen, Ronald was ______ and stationed in Oklahoma.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: At the age of seventeen, Ronald was called up and stationed in Oklahoma.

Giải thích: call up: tuyển mộ ai đó cho nghĩa vụ quân sự

Dịch: Năm mười bảy tuổi, Ronald được gọi nhập ngũ và đóng quân tại Oklahoma.

 

70. Tự luận
1 điểm

We are hoping the campaign will _____ well or else we'll lose our trading partners.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: We are hoping the campaign will go off well or else we'll lose our trading partners.

Giải thích: go off: xảy ra hoặc diễn ra, đặc biệt thành công

Dịch: Chúng tôi hy vọng chiến dịch sẽ diễn ra tốt đẹp nếu không chúng tôi sẽ mất các đối tác thương mại của mình.

71. Tự luận
1 điểm

Another twenty well-trained engineers have been _____ to accelerate the design work in the assembly department.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Another twenty well-trained engineers have been taken on to accelerate the design work in the assembly department.

Giải thích: take on: thuê ai

Dịch: Hai mươi kỹ sư được đào tạo bài bản khác đã được đưa vào để đẩy nhanh công việc thiết kế trong bộ phận lắp ráp.

72. Tự luận
1 điểm

It's no use _____ on the past only.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It's no use dwelling on the past only.

Giải thích: dwelling on: suy nghĩ hoặc nói nhiều về điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó khó chịu hoặc đáng tiếc

Dịch: Không có ích gì khi chỉ sống trong quá khứ.

73. Tự luận
1 điểm

Father says he's too ______ after working the nightshift.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Father says he's too worn out after working the nightshift.

Giải thích: worn out: cực kỳ mệt mỏi

Dịch: Cha nói rằng ông đã quá mệt mỏi sau khi làm ca đêm.

74. Tự luận
1 điểm

Believe it or not, but the prices of the domestic cereal products have ____ too much to be competitive with the imported ones.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Believe it or not, but the prices of the domestic cereal products have gone up too much to be competitive with the imported ones.

Giải thích: go up: tăng lên

Dịch: Dù bạn có tin hay không, nhưng giá của các sản phẩm ngũ cốc trong nước đã tăng quá cao để có thể cạnh tranh với hàng nhập khẩu.

 

75. Tự luận
1 điểm

Doctor Carter will be ______ for Doctor Smith in the maternity ward during September.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Doctor Carter will be standing in for Doctor Smith in the maternity ward during September.

Giải thích: stand in: thay thế ai/cái gì

Dịch: Bác sĩ Carter sẽ thay thế cho Bác sĩ Smith trong khoa sản trong tháng Chín.

76. Tự luận
1 điểm

VI. Think of one word which can be used appropriately in all three sentences.

 61. ________

A. The bill includes a 10% service _____.

B. The manager is away at a conference and has left her deputy in ____.

C. The youngest daughter took ______ of the family business when her father retired.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: charge

Giải thích: charge (n): một khoản phí hoặc thanh toán cho một dịch vụ hoặc đặc quyền, vị trí có quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm đối với điều gì đó hoặc ai đó", hoặc "hành động nắm quyền kiểm soát hoặc chịu trách nhiệm về điều gì đó hoặc ai đó".

Dịch:

A. Hóa đơn đã bao gồm 10% phí dịch vụ.

B. Người quản lý đang đi dự hội nghị và để phó của cô ấy phụ trách.

C. Con gái út tiếp quản công việc kinh doanh của gia đình khi cha cô ấy nghỉ hưu.

77. Tự luận
1 điểm

________

A. There will be a question-and-answer session at the end of the conference which will _____ delegates the opportunity to get more information.

B. I'd love a holiday on the Galapagos Islands, but I really can't _____ it.

C. The managing director warned that the company cannot ______ any more bad publicity.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: afford

Giải thích: Câu trả lời đúng là afford, có nghĩa là "cung cấp hoặc cung cấp thứ gì đó, đặc biệt là cơ hội hoặc cơ hội", "có đủ tiền để trả cho thứ gì đó" hoặc "có thể làm điều gì đó mà không gây ra vấn đề hoặc rủi ro nghiêm trọng".

Dịch:

A. Sẽ có một phiên hỏi đáp vào cuối hội nghị để các đại biểu có cơ hội biết thêm thông tin.

B. Tôi muốn có một kỳ nghỉ ở Quần đảo Galapagos, nhưng tôi thực sự không đủ khả năng chi trả.

C. Giám đốc điều hành đã cảnh báo rằng công ty không thể chịu thêm bất kỳ dư luận xấu nào nữa.

78. Tự luận
1 điểm

________

A. The tutor said the organisation of ideas in my essay was _____, but I needed to do more work on the conclusion.

B. They say that the secret of a _____ skin is drinking plenty of liquids and eating lots of fruit and vegetables.

C. It was a long time before the road was _____ of traffic, so that she could overtake the lorry.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: clear

Giải thích: Câu trả lời đúng là clear, có nghĩa là "dễ nhận thức, dễ hiểu hoặc diễn giải", "không có tì vết, khiếm khuyết hoặc tạp chất", hoặc "không bị vật hoặc người che khuất hoặc lấp đầy".

Dịch:

A. Gia sư nói rằng cách sắp xếp các ý trong bài luận của tôi rất rõ ràng, nhưng tôi cần phải hoàn thiện thêm phần kết luận.

B. Họ nói rằng bí mật của một làn da sáng là uống nhiều nước và ăn nhiều trái cây và rau quả.

C. Rất lâu trước khi đường vắng, để cô ấy có thể vượt xe tải.

79. Tự luận
1 điểm

________

A. I don't look very respectable. Can you wait a couple of minutes while I ____?

B. Brendan's gone to the library to ____ his books.

C. It's going to be a difficult journey since I ____ three times.

 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: change

Giải thích: Câu trả lời đúng là change, có nghĩa là "mặc quần áo khác", "đổi thứ này lấy thứ khác, đặc biệt là loại tương tự" hoặc "di chuyển từ một chuyến tàu, xe buýt, v.v., sang một chuyến khác trong suốt hành trình" .

Dịch:

A. Trông tôi không được đứng đắn cho lắm. Bạn có thể đợi một vài phút trong khi tôi thay đồ không?

B. Brendan đã đến thư viện để thay sách.

C. Đó sẽ là một hành trình khó khăn kể từ khi tôi thay đổi ba lần.

80. Tự luận
1 điểm

________

A. Mrs. Lorene ____ me a copy of the books she had written many years ago.

B. The results of the survey ____ that people are eating more healthily than five years ago.

C. Petra ____ no interest in science when she was at school.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: show

Giải thích: Câu trả lời đúng là show, có nghĩa là "trưng bày hoặc thể hiện điều gì đó", "để chỉ ra hoặc chứng minh điều gì đó" hoặc "có hoặc thể hiện một phẩm chất, cảm xúc hoặc đặc điểm cụ thể".

Dịch:

A. Bà Lorene cho tôi xem bản sao của những cuốn sách mà bà đã viết cách đây nhiều năm.

B. Kết quả của cuộc khảo sát cho thấy mọi người đang ăn uống lành mạnh hơn 5 năm trước.

C. Petra tỏ ra không hứng thú với khoa học khi còn đi học.

81. Tự luận
1 điểm

A few experts remain skeptical, seeing very (84) ____ in Alex's performance beyond learning by association, by means of intensive training.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: little

Giải thích: Dựa vào ngữ cảnh => see little in sth: ít nhìn thấy gì đó

Dịch: Một số chuyên gia vẫn hoài nghi, thấy rất ít trong hiệu suất của Alex ngoài việc học bằng cách liên kết, bằng phương pháp đào tạo chuyên sâu

82. Tự luận
1 điểm

A brief history of communication development

Xem đáp án

Đáp án đúng là: viii: Modern communication and expected responsibility

Giải thích: Thông tin “he speed of communication demands a new responsibility from all people of the world.’’

Dịch: Tốc độ truyền thông đòi hỏi một trách nhiệm mới từ tất cả mọi người trên thế giới. Những người ở các quốc gia khác nhau phải cố gắng nhiều hơn để hiểu nhau. Một ví dụ là những người có tôn giáo khác nhau phải cố gắng hiểu niềm tin và giá trị của nhau, ngay cả khi họ không chấp nhận chúng. Đôi khi nền văn hóa của họ khá khác nhau. Điều mà một nhóm coi là một phần bình thường của cuộc sống lại xa lạ với một nền văn hóa khác. Trong một số trường hợp, một phần bình thường của một nền văn hóa có thể là xấu hoặc bất lịch sự đối với những người thuộc nền văn hóa khác. Đó là loại khác biệt là một cơ sở có thể cho sự hiểu lầm. Mọi người phải học cách không phán xét người khác, nhưng chấp nhận họ như họ vốn có. Khi thế giới trở nên nhỏ hơn, mọi người phải học cách nói chuyện với nhau hiệu quả hơn cũng như giao tiếp nhanh hơn.

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Modem communications have _____.

affected the results of elections and news of disasters

B. only allowed people to see world sports events at home

C. kept people better informed of their world and beyond

D. made people happier, busier, but less informed

only allowed people to see world sports events at home

kept people better informed of their world and beyond

made people happier, busier, but less informed

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: phản ánh ý chính của đoạn văn, đó là truyền thông hiện đại đã cho phép mọi người tiếp cận nhiều thông tin và kiến thức hơn về thế giới và hơn thế nữa

Dịch: kept people better informed of their world and beyond = giữ cho mọi người thông tin tốt hơn về thế giới của họ và hơn thế nữa

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Before the invention of communication devices, ____.

people gave better care to their local affairs

there was no transportation between countrics

people were much interested in world affairs

people were mostly kept in the dark about the world

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: "before the invention of communication devices, people were mostly ignorant of what was happening in other parts of the world"

Dịch: people were mostly kept in the dark about the world = con người từng không biết nhiều về thế giới

85. Trắc nghiệm
1 điểm

A negative aspect of fast communication is that it, ____.

makes people think too fast

will push governments into dead ends

deprives decision makers of correct information

may rush governments into decisions

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: "fast communication may also have a negative aspect: it may force governments to make hasty decisions"; force = rush

Dịch: may rush governments into decisions = có thể hối thúc các chính phủ đưa ra quyết định

86. Trắc nghiệm
1 điểm

There were instances in which lives could have been saved if ____.

intercommunication had been established

there had not been a delay in communication

officers' demands of information had been met

carrier pigeons had arrived in time

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: "there were instances in which lives could have been saved if there had not been a delay in communication"

Dịch: Có những trường hợp mà cuộc sống có thể được cứu nếu không có sự chậm trễ trong giao tiếp

87. Trắc nghiệm
1 điểm

The speed of communication has helped create opportunity for____.

mutual understanding and cultural tolerance

better understanding and freer trade

the expansion of cultural differences

the growth of the physical world

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: "the speed of communication has helped create opportunity for better understanding and freer trade among nations"

Dịch: Tốc độ giao tiếp đã giúp tạo cơ hội cho hiểu biết tốt hơn và thương mại tự do hơn

 

88. Tự luận
1 điểm

PART V. WRITING

I. Finish the second sentence in such a way that is similar to the original one.

96. A country cannot be prosperous if it's not quite independent.

=> Only ______________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Only a quite independent country can be prosperous.

Giải thích: cấu trúc “only + chủ ngữ + động từ” nhấn mạnh điều kiện để được thịnh vượng

Dịch: Chỉ có một quốc gia hoàn toàn độc lập mới có thể thịnh vượng.

89. Tự luận
1 điểm

I'm quite sure that she didn't steal the necklace.

=> She can’t ___________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: She can't have stolen the necklace.

Giải thích: Câu này sử dụng động từ khiếm khuyết "can't" và động từ nguyên mẫu hoàn thành "have stopped" để diễn đạt một suy luận phủ định mạnh mẽ hoặc sự không thể xảy ra trong quá khứ.

Dịch: Cô ấy không thể lấy trộm chiếc vòng cổ.

90. Tự luận
1 điểm

My mom said to me, "Why don't you go by train? It's much less tiring than driving."

=> My mom suggested ____________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: My mom suggested that I should go by train because it was much less tiring than driving.

Giải thích: Câu này sử dụng một mệnh đề danh từ với "that" và một động từ khiếm khuyết "should" để diễn đạt lời tường thuật và một gợi ý.

Dịch: Mẹ tôi gợi ý rằng tôi nên đi bằng tàu hỏa vì nó đỡ mệt hơn nhiều so với lái xe.

91. Tự luận
1 điểm

I'm sure Rachel will become a famous model one day.

=> I think it's only ________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I think it's only a matter of time before Rachel becomes a famous model.

Giải thích: thành ngữ "a problems of time" chỉ một điều gì đó chắc chắn hoặc không thể tránh khỏi sẽ xảy ra trong tương lai

Dịch: Tôi nghĩ việc Rachel trở thành người mẫu nổi tiếng chỉ còn là vấn đề thời gian.

92. Tự luận
1 điểm

After leaving home, she walked to a spot near the motorway.

=> After leaving home, she made _____________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: After leaving home, she made her way to a spot near the motorway.

Giải thích: cụm động từ "make one's way" có nghĩa là di chuyển hoặc đi đến một nơi nào đó

Dịch: Sau khi rời khỏi nhà, cô đi đến một điểm gần đường cao tốc.

93. Tự luận
1 điểm

II. Rewrite the following sentences without changing their meaning using the words in the brackets. Do not change the words given.

101. His arrival was completely unexpected to us. (took)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: He took us completely by surprise with his arrival.

Giải thích: Câu này sử dụng cụm động từ "take by surprise" với nghĩa là làm điều gì đó mà ai đó không mong đợi và điều đó có thể khiến họ bị sốc.

Dịch: Anh ấy khiến chúng tôi hoàn toàn bất ngờ với sự xuất hiện của anh ấy.

 

94. Tự luận
1 điểm

What has this experience taught you? (drawn)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What lessons have you drawn from this experience?

Giải thích: draw lessons: rút ra bài học

Dịch: Bạn đã rút ra bài học gì từ trải nghiệm này?

95. Tự luận
1 điểm

The offer to go and work in England was a complete surprise. (blue)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: The offer to go and work in England came out of the blue.

Giải thích: come out of the blue: bất ngờ xảy ra

Dịch: Lời đề nghị sang Anh làm việc thật bất ngờ.

96. Tự luận
1 điểm

I remember that my father took me to town to see that film. (being)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: I remember being taken to town by my father to see that film.

Giải thích: Câu này sử dụng thể bị động và quá khứ phân từ của "take" để chuyển trọng tâm từ chủ ngữ (my father) sang tân ngữ (me).

Dịch: Tôi nhớ đã được cha tôi đưa đến thị trấn để xem bộ phim đó.

97. Tự luận
1 điểm

It was overeating that caused his heart attack. (hadn't)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: If he hadn't overeaten, he wouldn't have had a heart attack.

Giải thích: Câu này sử dụng câu điều kiện loại 3 với "if" và thì quá khứ hoàn thành "had not overeaten" để chỉ một tình huống không có thật và hậu quả của nó trong quá khứ.

Dịch: Nếu anh ta không ăn quá nhiều, anh ta sẽ không bị đau tim.