Đề thi Học kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án- Đề 1
Đề thi

Đề thi Học kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án- Đề 1

A
Admin
ToánLớp 1062 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho định lý “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng

Hai góc bằng nhau là điều kiện cần và đủ để hai góc đó đối đỉnh;

Hai góc đối đỉnh là điều kiện cần để hai góc đó bằng nhau;

Hai góc bằng nhau là điều kiện đủ để hai góc đó đối đỉnh;

Hai góc đối đỉnh là điều kiện đủ để hai góc đó bằng nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Từ định lý “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”, ta có thể phát biểu lại định lí này như sau:

Hai góc đối đỉnh là điều kiện đủ để hai góc đó bằng nhau. Do đó D đúng và B sai.

Hai góc bằng nhau là điều kiện cần để hai góc đó đối đỉnh. Do đó C sai.

Vì hai góc bằng nhau nhưng chưa chắc đối đỉnh do đó đáp án A là sai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {x | – 1 ≤ x < 3}. Xác định phần bù của tập hợp A trong ℝ.

5;+∞

−∞;−1∪3;+∞

−∞;−1

−∞;−1∪3;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: A = {x | – 1 ≤ x < 3} = [ – 1; 3)

Khi đó \ A = \ [ – 1; 3) = (– ∞; – 1) [3; + ∞).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

x+z>7y+z≤−1

x>0x−15y<03y−2x≥0

x+2y=−1x=−2

4x−y+z≥−9z<19

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn là hệ gồm các bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Do đó đáp án B là đúng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bệnh viện thống kê số ca nhập viện do tai nạn giao thông mỗi ngày trong tháng 9/2020 ở bảng sau:

Số ca

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

12

15

Số ngày

2

3

4

6

3

2

2

3

2

1

1

1

Khoảng tứ phân vị của dãy số liệu trên là:

3,5;

2;

5;

7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Dãy số liệu trên có 30 số liệu.

Số trung vị của dãy số liệu là số trung bình cộng của số liệu ở vị trí thứ 15 và 16: Q2 = 3+42=3,5.

Số trung vị của nửa số liệu bên trái là: Q1 = 2.

Số trung vị của nửa số liệu bên phải là: Q2 = 7.

Khoảng tứ phân vị ∆Q = Q2 – Q1 = 7 – 2 = 5.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x2 – 2x – 2 có đồ thị là parabol (P) và đường thẳng (d) có phương trình y = x + m. Giá trị của m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA2 + OB2 đạt giá trị nhỏ nhất là:

m=−52

m=52

m = 1;

m = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

x2 – 2x – 2 = x + m (1)

x2 – 3x – 2 – m = 0

Ta có: ∆ = (– 3)2 – 4.1.(– 2 – m) = 17 + 4m

Để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt ∆ = 17 + 4m > 0 m > −174.

Gọi x1 và x2 là nghiệm của phương trình (1).

Áp dụng định lí Vi – et ta được: x1+x2=3x1.x2=−2−m.

Đặt A(x1; y1) và B(x2; y2)

OA = x12+y12  OA2 = x12+y12=x12+x1+m2=2x12+2mx1+m2

OB = x22+y22  OB2 = x22+y22=x22+x2+m2=2x22+2mx2+m2.

OA2 + OB2 = 2x12+2mx1+m2+2x22+2mx2+m2 

= 2x12+x22+2mx1+x2+2m2

= 2x1+x22−4x1x2+2mx1+x2+2m2

= 2.32−4−2−m+2m.3+2m2

= 2m2 + 10m + 26

= 2(m + 52)2 + 272 ≥ 272

Vậy OA2 + OB2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 272 khi m = −52.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà ghi lại số liệu từ trang web của Tổng cục thống kê bảng dân số Việt Nam qua các năm từ 2015 đến 2020:

Năm

Số dân

2015

92 677 076

2016

93 640, 422

2017

94 600 648

2018

95 545 962

2019

96 462 106

2020

97 338 579

Bạn Hà đã ghi nhầm dân số của năm nào?

2015;

2016;

2019;

2020.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Dân số Việt Nam năm 2016 là 93 640 422 (người). Do đó bạn Hà ghi sai số liệu năm 2016.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây là hàm số không chẵn cũng không lẻ?

A. y = – 2|x – 1|;                    

B. y = x3 – 5x;                                          

D. y = – x.

y = – 2|x – 1|;

y = x3 – 5x;

y=x2+2

y = – x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Tập xác định của các hàm số đã cho là D = ℝ

Lấy x D khi đó – x D, ta có:

+) y(– x) = – 2|(– x) – 1| = – 2|x + 1| ≠ y(x).

Do đó hàm số không chẵn cũng không lẻ.

+) y(– x) = (– x)3 – 5(– x) = - x3 + 5x = - (x3 – 5x) = – y(x).

Do đó hàm số là hàm số lẻ.    

+) y−x=−x2+2=x2+2=y(x).

Do đó hàm số là hàm số chẵn.                               

+) y(– x) = – (– x) = x = – y(x).

Do đó hàm số là hàm lẻ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, đồ thị của hàm số nhận đường thẳng x = 1 làm trục đối xứng là

y = – 2x2 + 4x + 1;

y = 2x2 + 4x + 3;

y = 2x2 – 2x + 1;

y = x2 – x + 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có:

Hàm số bậc hai y = – 2x2 + 4x + 1 có a = – 2, b = 4, c = 1. Khi đó trục đối xứng là x = −b2a=−42.(−2)=1.

Hàm số bậc haiy = 2x2 + 4x + 3 có a = 2, b = 4, c = 3. Khi đó trục đối xứng là x = −b2a=−42.(−2)=1.

Hàm số bậc haiy = 2x2 – 2x + 1 có a = 2, b = – 2, c = 1. Khi đó trục đối xứng là x = −b2a=−−22.2=−12.

Hàm số bậc haiy = x2 – x + 5 có a = 1, b = –1, c = 5. Khi đó trục đối xứng là x = −b2a=−−12.2=14.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định D của hàm số fx=2−x+2+xx 

D = [– 2; 2] \ {0};

D = [– 2; 2];

D = (– 2; 2);

D = ℝ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Hàm số xác định khi và chỉ khi 2−x≥02+x≥0x≠0⇔x≤2x≥−2x≠0⇔−2≤x≤2,x≠0.

Do đó tập xác định của hàm số là: D = [– 2; 2] \ {0}.

Vậy đáp án đúng là A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = (m – 2021)x + m – 2. Điều kiện để hàm số đồng biến trên ℝ

m < 2021;

m > 2021;

2 < m < 2021;

m ≥ 2021.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Để hàm số y = (m – 2021)x + m – 2 đồng biến trên khi m – 2021 > 0 m > 2021.

Vậy với m > 2021 thì hàm số đồng biến trên .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tanα=−13, với 0° < α < 90°. Giá trị của cosα bằng:

cosα=−31010

cosα=103

cosα=31010

cosα=−103

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: tan2α + 1 = 1cos2α

cos2α = 1tan2α+1

cos2α = 1−132+1=910

cosα = 310=31010 (0° < α < 90°).

Vậy chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức sau: sin12° + sin178° + cos106° + cos74°

2sin12°;

2cos74°;

cos74°;

sin12°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

sin12° + sin178° + cos106° + cos74°

= sin12° + sin(180° – 12°) + cos(180° – 74°) + cos74°

= sin12° + sin12° – cos74° + cos74°

= 2.sin12°.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 2, BAC^=85° và ACB^=40°. Độ dài cạnh AC là:

2,55;

3,10;

1,57;

1,29.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Xét tam giác ABC, có: ABC^=180°−85°−40°=55° (định lí tổng ba góc trong tam giác)

Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC, ta được:

ACsinB=ABsinC⇔AC=AB.sinBsinC=2.sin55°sin40°≈2,55.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng biến thiên sau:

 Media VietJack

Đồ thị hàm số bậc hai tương ứng với bảng biến thiên trên là :

y = x2 + 2x – 1;

y = x2 – 2x + 2;

y = 2x2 – 4x + 4;

y = – 3x2 + 6x – 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Gọi hàm số bậc hai cần tìm là: y = ax2 + bx + c (với a, b, c ℝ, a ≠ 0)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy a > 0 nên đáp án D sai.

Ta có: xI = −b2a=1  b = – 2a. Do đó A sai.

Ta lại có: yI = −Δ4a=2 ∆ = – 8a b2 – 4ac = – 8a 4a2 – 4ac = – 8a a – c = – 2 c = a + 2

+) Nếu a = 1 thì b = – 2 và c = 3. Do đó B sai.

+) Nếu a = 2 thì b = – 4 và c = 4. Do đó C đúng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.

Vectơ là đoạn thẳng có hướng.

Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương.

Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng. Do đó D là phát biểu sai.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Hãy chọn khẳng định đúng.

AB→=AD→

AC→=AB→+AD→

AB→=BD→

AB→=CD→

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: AB→,AD→ là hai vectơ không cùng phương dù chúng có cùng độ dài. Suy ra AB→≠AD→. Do đó A sai.

Ta có: AC→=AB→+AD→ (quy tắc hình bình hành). Do đó B đúng.

Nếu độ dài cạnh của hình vuông là a thì AB→ = a và BD→=a2. Suy ra AB→≠BD→. Do đó C sai.

Hai vectơ AB→ và CD→ cùng phương cùng độ dài nhưng ngược hướng. Suy ra AB→=−CD→. Do đó D sai.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Media VietJack

Trong các vectơ trên hình, có bao nhiêu vectơ cùng phương với vectơ MN→ ?

3;

5;

6;

7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Hai vec tơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau. Khi đó các vectơ cùng phương với vectơ MN→ là NM→;  QK→;  QP→;  KP→;  PK→;  KQ→;  PQ→.

Vậy có tất cả 7 vectơ cùng phương với vectơ MN→.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Để lắp đường dây cao thế từ vị trí A đến vị trí B phải tránh một ngọn núi, do đó người ta phải nối thẳng đường dây từ vị trí A đến vị trí C dài 9 km, rồi nối từ vị trí C đến B dài 12km. Biết góc tạo bởi 2 đoạn dây AC và CB là 52°. Hỏi so với việc nối thẳng từ A đến B phải tốn thêm bao nhiêu mét dây?

9,6

11,4;

92,0;

71,0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Áp dụng định lí cos vào tam giác ABC ta được:

AB2 = AC2 + CB2 – 2.AC.CB.cos52°

= 92 + 122 – 2.9.12.cos52°

≈ 92,0

AB ≈ 9,6 m.

So với việc nối thẳng từ A đến B phải tốn thêm số mét dây là: 9 + 12 – 9,6 ≈ 11,4 (m).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD tâm O.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

AB→=CD→

AM→=ON→

OC→=OD→

AM→=BN→

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

 Media VietJack

+) Ta có: AB→ và CD→ là hai vectơ cùng phương cùng độ dài nhưng ngược hướng. Do đó AB→=−CD→. Suy ra A sai.

+) Xét tam giác ABC, có:

O là trung điểm của AC

N là trung điểm của BC

Suy ra ON là đường trung bình của tam giác ABC

Khi đó ON // AB và ON = 12AB = AM = MB.

Do đó AM→=ON→. Suy ra B đúng.

+) Ta có: OC→ và OD→ là hai vectơ có cùng độ dài nhưng không cùng hướng. Do đó OC→≠OD→. Suy ra C sai.

+) Ta có: AM→ và BN→ là hai vectơ không cùng độ dài và không cùng hướng. Do đó AM→≠BN→. Suy ra D sai.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Biểu thức DA→−DB→+DC→ bằng:

0→

2DC→

2DA→

−2DB→

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: DA→−DB→+DC→=BA→+DC→=0→

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính bằng 1. Gọi M là điểm nằm trên đường tròn (O), độ dài vectơ MA→+MB→+MC→ bằng:

1;

6;

3

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Vì ABC là tam giác đều nên O là trọng tâm tam giác ABC. Khi đó OA→+OB→+OC→=0→

Ta có: MA→+MB→+MC→=MO→+OA→+MO→+OB→+MO→+OC→=3MO→

⇒MA→+MB→+MC→=3MO→

Ta lại có: M là điểm nằm trên đường tròn nên MO = 1.

⇒MA→+MB→+MC→=3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a¯ = 12,096384. Số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,0004 là:

A. 12,096;

B. 12,09638;

C. 12,0964;

D. 12,10.

12,096;

12,09638;

12,0964;

12,10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Hàng của chữ số khác 0 đầu tiên của độ chính xác là hàng phần chục nghìn. Quy tròn số a¯ đến hàng phần chục nghìn ta được số gần đúng của a¯ là: 12,0964.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CD. Đặt a→=AM→, c→=AN→ . Hãy phân tích vectơ AC→ theo 2 vectơ a→ và b→:.

AC→=2a→+4b→

AC→=a→+3b→

AC→=a→+2b→

AC→=2a→+2b→

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: AC→=AB→+AD→=AM→+MB→+AN→+ND→=AM→−12CB→+AN→−12CD→

=AM→+AN→−12CB→+CD→=AM→+AN→−12CA→

 AC→=AM→+AN→+12AC→

 12AC→=AM→+AN→

 AC→=2AM→+2AN→

⇔AC→=2a→+2b→.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số gần đúng là a = 1,2357 với độ chính xác là d = 0,01. Số quy tròn của số a là:

1,24;

1,2;

1,236;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Hàng lớn nhất của độ chính xác là hàng phần trăm thì ta cần làm tròn đến hàng phần mười. Khi đó ta có số quy tròn của số gần đúng a là 1,2.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 4. ABC^=120°. Tính AC→.AD→:

A. 8;

B. 16;

C. 24;

D. 32.

8;

16;

24;

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có hình vẽ sau:

 Media VietJack

Vì ABCD là hình thoi nên AC BD tại O

ABO^=12ABC^=12.120°=60° (tính chất hình thoi)

Xét tam giác ABC vuông tại O, có:

AO = sinABO^.AB = sin60°.4 = 32.4=23.

AC = 2.AO = 2.23= 43.

Ta có: BAD^=60°⇒DAC^=30°

Khi đó: AC→.AD→=AC→.AD→.cosAC→;AD→=43.4.cos30°=24.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có A^=D^=90°. Tính AB→.AD→:

0

32

12

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Vì ABCD là hình thang vuông tại A và D nên AB AD. Do đó AB→.AD→ = 0.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẩu tin sau:

Trong tháng 01/2021 có 47 dự án được cấp phép mới với số vốn đăng kí đạt gần 1,3 tỉ USD, giảm khoảng 81,8% về số dự án và 70,3% về số vốn đăng kí so với cùng kì năm trước; 46 lượt dự án đã cấp phép từ các năm trước đăng kí điều chỉnh vốn đầu tư với số vốn tăng thêm trên 0,5 tỉ USD, tăng gần 41,4%.

Trong các số liệu đã cho trong bài, số số gần đúng là:

2

3;

4;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Trong các số liệu đã cho trong bài, ta có:

- Các số đúng là: 47; 46.

- Các số gần đúng là: 1,3; 81,8%; 70,3%; 0,5; 41,4%.

Vậy có 5 số số gần đúng.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a, gọi H là trung điểm của cạnh BC. Độ dài của vectơ HA→+AC→ bằng

a;

a2

a32

a3

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: HA→+AC→=HC→

Khi đó  HA→+AC→=HC→=HC=12BC=a2.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

: Lớp 10A có 40 học sinh. Tỉ lệ số lượng mỗi loại học lực của học sinh lớp 10A được biểu diễn bằng biểu đồ sau:

 Media VietJack

Hỏi số lượng học sinh khá của lớp 10A là:

1;

2;

15;

22.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Tỉ lệ học sinh khá trong lớp 10A là 37,5% nên số học sinh đạt học lực khá của lớp 10A là:

37,5%.40 = 15 (học sinh)

Vậy lớp 10A có 15 học sinh đạt học lực khá.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xạ thủ bắn súng 10 lần liên tiếp, số điểm của xạ thủ đạt được được ghi lại trong bảng sau:

Số lần

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Lần 5

Lần 6

Lần 7

Lần 8

Lần 9

Lần 10

Số điểm

8

6

7

6

9

8

10

7

7

8

Số trung vị của số liệu trên là:

6,5;

7;

8;

7,5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Sắp xếp dãy số liệu theo thứ tự không giảm ta được: 6; 6; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 9; 10.

Dãy số liệu trên có 10 số liệu nên số trung vị là trung bình cộng của số liệu thứ 5 và 6: Q2 = 7+82=7,5.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện đo chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh tổ 1 của lớp 10D và được ghi lại như sau: 154; 172; 164; 145; 160; 151; 152; 181. Chiều cao trung bình của các bạn tổ 1 là:

155;

160;

170;

150.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Chiều cao trung bình của tổ 1 là:

x¯=154+172+164+145+160 + 151+152+1818≈160.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số huy chương vàng trong các giải thể thao quốc tế mà đoàn thể thao Việt Nam trong các giải đấu ở châu Á trong các năm từ 2010 đến 2019 được thống kê trong bảng sau:

Năm

2010

2011

2012

2013

2014

2015

2016

2017

2018

2019

Số huy chương

39

43

115

52

56

62

130

82

74

120

Độ lệch chuẩn của số liệu trên là:

77,3;

1002,61;

31,664;

91.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Số trung bình của số liệu trên là:

x¯=39+43+115+52+56+62+130+82+74+12010=77,3

Khi đó phương sai

S2=39−77,32+43−77,32+115−77,32+52−77,32+56−77,3210

+62−77,32+130−77,32+82−77,32+74−77,32+120−77,3210=1002,61

Suy ra độ lệch chuẩn là:

S=1002,61≈31,664.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy bay A bay với vận tốc a→, máy bay B bay cùng hướng và có tốc độ chỉ bằng một nửa máy bay A. Biểu diễn vectơ vận tốc b→ của máy bay B theo vectơ vận tốc a→ của máy bay A là:

b→=12a→

b→=2a→

b→=14a→

b→=a→

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Vì vectơ vận tốc b→ của máy bay B cùng hướng theo vectơ vận tốc a→ của máy bay A và có độ lớn bằng một nửa vectơ a→ nên b→=12a→.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số y = 2x+1là:

(– ∞; –1) và (–1; + ∞);

ℝ\{– 1};

(– ∞; –1);

(–1; + ∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Tập xác định D = ℝ\{– 1}

Lấy x1, x2 là hai số tùy ý thuộc (– ∞; –1) và (–1; + ∞) sao cho x1 < x2 ta có:

f(x1) – f(x2) = 2x1+1−2x2+1=2x2+1x1+1x2+1−2x2+1x1+1x2+1=2x2−x1x1+1x2+1

+) Nếu x1, x2 (– ∞; –1) thì x1 + 1, x2 + 1 < 0 mà x2 – x1 > 0

Suy ra 2x2−x1x1+1x2+1>0 nên f(x1) > f(x2).

Do đó hàm số đã đồng biến trên (– ∞; –1).

+) Nếu x1, x2 (–1; + ∞) thì x1 + 1, x2 + 1 > 0 mà x2 – x1 > 0

Suy ra 2x2−x1x1+1x2+1>0 nên f(x1) > f(x2).

Do đó hàm số đã đồng biến trên (–1; + ∞).

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (– ∞; –1) và (–1; + ∞).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác ABCD có DB→=kDC→+DA→. Khi đó tứ giác ABCD là hình:

hình thang;

hình bình hành;

hình vuông;

hình chữ nhật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: DB→=kDC→+DA→

 DB→−DA→=kDC→

 AB→=kDC→

Do đó AB→ và CD→ cùng phương nên AB // CD

Vì vậy ABCD là hình thang.

36. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD, M là một điểm bất kì. Chứng minh: MA→+MC→=MB→+MD→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Khi đó O là trung điểm của AC và BD. Do đó: OA→+OC→=0→ và OB→+OD→=0→

Ta có:

MA→+MC→=MO→+OA→+MO→+OC→=2MO→

MB→+MD→=MO→+OB→+MO→+OD→=2MO→

Suy ra MA→+MC→=MB→+MD→.

37. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=a, AC=a3 và BAC^=30°. Gọi I là điểm thỏa mãn IB→+2IC→=0→. Tính độ dài đoạn thẳng AI

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

 Media VietJack

Xét tam giác ABC, có:

 nên I thuộc vào đoạn thẳng BC và thỏa mãn IC = 2IB.

Áp dụng định lí cos trong tam giác ABC, ta được:

BC2 = AB2 + AC2 – 2AB.AC.cosA = a2+a32−2.a.a3.cos30°=a2

BC = a

AB = BC = a

Tam giác ABC cân tại B

 IB→+2IC→=0→

Ta lại có IC = 2IB nên IC = 23a, IB = 13a

Xét tam giác IAC có:

Áp dụng định lí cos, ta được:

IA2 = AC2 + IC2 – 2.AC.IC.cos C^ = a32+23a2−2.a3.23acos30°=139a2

C^=A^=30°⇔ IA = 133a.

Vậy IA = 133a.

38. Tự luận
1 điểm

Cổng chào Yên Lạc có hình dạng là một parabol (hình vẽ). Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162 m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với đất). Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng).

Cổng chào Yên Lạc có hình dạng là một parabol (hình vẽ). Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162 m. (ảnh 1)

Xem đáp án

Vì cổng có hình dạng parabol nên có phương trình y = ax2 + bx + c (a ≠ 0) (1)

Đặt hệ trục tọa độ như hình vẽ:

 Media VietJack

 Ta có: A(– 81; 0) và B(81; 0) và M(– 71; 43)

Thay lần lượt tọa độ các điểm vào (1) ta được:

0 = a.(– 81)2 + b(– 81) + c 6 561a – 81b + c = 0 (2)

0 = a.812 + b.81 + c 6 561a + 81b + c = 0 (3)

43 = a.(– 71)2 + b(– 71) + c 5 041 a – 71b + c = 43 (4)

Lấy vế với vế của phương trình (2) trừ (3) ta được: – 162b = 0 b = 0.

Khi đó:

(2) 6 561a + c = 0

(4) 5 041 a + c = 43

Từ đó ta có hệ phương trình: 6  561a+c=05  041a+c=43⇔a≈−0,03c≈185,6

Suy ra ta có phương trình: y = – 0,03x2 + 185,6.

Điểm H thuộc vào trục Oy nên xH = 0 yH = – 0,03.02 + 185,6 = 185,6.

Vì vậy chiều cao của cổng chính là đoạn OH và bằng 185,6 m.

39. Tự luận
1 điểm

Nam đo được đường kính của một hình tròn là 24 ± 0,2 cm. Nam tính được chu vi đường tròn là C = 75,36. Hãy ước lượng sai số tuyệt đối của C, biết 3,141 < π < 3,142.

Xem đáp án

Gọi d¯ và C¯ lần lượt là đường kính và chu vi của đường tròn.

Ta có: 24 – 0,2   24 + 0,2 hay 23,8   24,2

Suy ra 3,141.23,8 d¯.π 24,2.3,42 74,7558   76,0364

74,7558 – 75,36  – 75,36 76,0364 – 75,36

– 0,6042  – 75,36 0,6764.

Vậy sai số tuyệt đối của C nằm trong khoảng từ – 0,6042 đển 0,6764.