Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Việt Dũng (Cần Thơ) năm 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Nguyễn Việt Dũng (Cần Thơ) năm 2022-2023 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1056 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

Cái Răng là một quận của Thành phố Cần Thơ.

Cái Răng có chợ nổi rất thú vị!

Cái Răng là một quận hay huyện?

Cái Răng thuộc thuộc tỉnh thành nào?

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(2 + 4 > 3\).

\(1 + 2 = 0.\)

\(2 < 0.\)

\(\pi > 5.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tập con của tập hợp \(B = \{ 1;2;4;5\} \) là

\(\{ 1;4\} .\)

\(\{ 1;5;6\} .\)

\(\{ 2;6\} .\)

\(\{ 1;2;4;7\} .\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ dưới đây là biểu diễn trên trục số thực của tập hợp nào?

Hình vẽ dưới đây là biểu diễn trên trục số thực của tập hợp nào? (ảnh 1)

\(( - \infty ;1] \cup (5; + \infty ).\)

\(( - \infty ;1].\)

\((5; + \infty ).\)

\({\rm{[1}};5).\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp \(A,B\) được biểu diễn như hình vẽ. Số phần tử của tập hợp \(A \cap B\) là

Cho tập hợp A,B được biểu diễn như hình vẽ. Số phần tử của tập hợp A giao B là (ảnh 1)

\(3.\)

\(4.\)

\(5.\)

\(2.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(x + y > 0.\)

\({x^2} + 4y < 0.\)

\(x - 2{y^2} > 0.\)

\(x - y - z \ge 0.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(2x - 5y + 1 \ge 0\) là

\((4;1).\)

\((1;4).\)

\((2;3).\)

\((0;1).\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ biểu diễn miền nghiệm (phần không bị tô đậm) của bất phương trình \[2x + y \le 2\] là

Hình vẽ biểu diễn miền nghiệm (phần không bị tô đậm) của bất phương trình 2x + y < 2 là (ảnh 1)
Hình vẽ biểu diễn miền nghiệm (phần không bị tô đậm) của bất phương trình 2x + y < 2 là (ảnh 2)
Hình vẽ biểu diễn miền nghiệm (phần không bị tô đậm) của bất phương trình 2x + y < 2 là (ảnh 3)
Hình vẽ biểu diễn miền nghiệm (phần không bị tô đậm) của bất phương trình 2x + y < 2 là (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ bất phương trình nào sau đây không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - 3y \ge - 1}\\{6x - y < 0}\end{array}} \right.?\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} \le - 12}\\{ - x - 8y > 2}\end{array}} \right..\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 8y - 2 \le 0}\\{x \le 6}\end{array}} \right..\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 7x + y \le 0}\\{2x - 11y > 0}\end{array}} \right..\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 0\\2x \ge - 2\end{array} \right.\)?

\(\left( {1;4} \right).\)

\(\left( {2;1} \right).\)

\(\left( {3;0} \right).\)

\(\left( {5;2} \right).\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa bờ) biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa bờ) biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây? (ảnh 1)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y \ge 0\\2x - y \ge 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y > 0\\2x - y > 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 0\\2x - y > 1\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y < 0\\2x - y < 1\end{array} \right..\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\tan 60^\circ = 1.\)

\(\sin 150^\circ = \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

\(\cot 90^\circ = 0.\)

\(\cos 180^\circ = 1.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lượng giác \(\cos (180^\circ - \alpha )\)bằng

\(\sin \alpha \).

\( - \cos \alpha \).

\( - \sin \alpha \).

\(\cos \alpha \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)có \(BC = a,AC = b,AB = c.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A.\)

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\cos A.\)

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\sin A.\)

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc\sin A.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)có \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC.\)Khẳng định nào sau đây sai?

\[\frac{{BC}}{{\sin A}} = 2R.\]

\(\frac{{AC}}{{\sin B}} = 2R.\)

\[\frac{{AB}}{{\sin C}} = 2R.\]

\(\frac{{BC}}{{\sin A}} = R.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)có \(BC = a,AC = b,AB = c.\) Diện tích của tam giác là

\(S = \frac{1}{2}ac\sin B.\)

\(S = \frac{1}{2}ac\cos B.\)

\(S = \frac{1}{2}ac\sin A.\)

\(S = \frac{1}{2}ac\cos A.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

\[\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + 1 = 0.\]

\[\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} < 0.\]

\[\exists x \in \mathbb{N}:2{x^2} - 1 < 0.\]

\[\exists x \in \mathbb{N}:{x^2} - 2 = 0.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề \(P\): “\(\forall n \in \mathbb{N}\), \({\left( {2n + 5} \right)^2} < 81\)”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề \(P\) là

\(\exists n \in \mathbb{N},{\left( {2n + 5} \right)^2} \ge 81.\)

\(\forall n \in \mathbb{N},{\left( {2n + 5} \right)^2} \ge 81.\)

\(\exists n \in \mathbb{N},{\left( {2n + 5} \right)^2} \le 81.\)

\(\exists n \in \mathbb{N},{\left( {2n + 5} \right)^2} > 81.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[A = {\rm{\{ }}x \in \mathbb{Z}:|x| < 5{\rm{\} }}\]; \[B = {\rm{\{ }}1;2;3;4;5;6{\rm{\} }}\]. Tập hợp \[A\backslash B\] có số phần tử là

\(4.\)

\(9.\)

\(6.\)

\(5.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[A = {\rm{[}}3;8{\rm{]}}\], \[B = ( - 1;5{\rm{]}}\]. Khi đó \[A \cup B\] là

\[( - 1;8{\rm{]}}{\rm{.}}\]

\[(5;8{\rm{]}}.\]

\[( - 1;3{\rm{]}}.\]

\[{\rm{[}}3;5{\rm{]}}.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ như hình vẽ (phần không gạch sọc không kể đường thẳng \(d\))?

Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ như hình vẽ (phần không gạch sọc không kể đường thẳng d? (ảnh 1)

\[x + 2y > 2.\]

\[x + 2y < 2.\]

\[2x + y < 2.\]

\[2x + y > 2.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng có kế hoạch nhập về hai loại máy tính \[A\] và \[B,\] giá mỗi chiếc lần lượt là \[10\] triệu đồng và \[20\] triệu đồng với số vốn ban đầu không vượt quá \[4\] tỉ đồng. Loại máy \[A\] mang lại lợi nhuận \[2,5\]triệu đồng cho mỗi máy bán được và loại máy \[B\] mang lại lợi nhuận là \[4\] triệu đồng mỗi máy. Cửa hàng ước tính rằng tổng nhu cầu hàng tháng sẽ không vượt quá \[300\] máy. Giả sử trong một tháng cửa hàng cần nhập số máy tính loại \[A\] là \[x\] và số máy tính loại \[B\] là \[y.\] Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào sau đây biểu thị tất cả các điều kiện của bài toán?

\[\left\{ \begin{array}{l}x + 2y \le 400\\x + y \le 300\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}2x + y \le 400\\x + y \le 300\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y \le 400\\x + 2y \le 300\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right..\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y \le 400\\2x + y \le 300\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right..\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị biểu thức \({\sin ^2}45^\circ + {\cos ^2}135^\circ - \cot 90^\circ \) bằng

\(3.\)

\(2.\)

\(1.\)

\(0.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(c = 2,b = 3,\widehat A = 60^\circ \). Độ dài cạnh \(a\) bằng

\(\sqrt 7 .\)

\(7.\)

\(\sqrt {10} .\)

\(10.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có\[\widehat A = 30^\circ \], \[\widehat B = 135^\circ \] và \[a = 10\sqrt 3 \]. Độ dài cạnh \(b\) là

\[10\sqrt 6 .\]

\[10.\]

\[20\sqrt 3 \].

\[20.\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)có \(a = 4,b = 8,c = 10.\) Số đo góc lớn nhất của tam giác \(ABC\)gần bằng

\(109^\circ .\)

\(107^\circ .\)

\(108^\circ .\)

\(110^\circ .\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp 10A có \(37\) học sinh, trong đó có \(23\) học sinh thích môn Toán, \(13\) học sinh thích môn Hóa và \(11\)học sinh thích môn Lý, \(10\) học sinh không thích môn nào, \(6\) học sinh thích cả ba môn. Số học sinh chỉ thích đúng một môn bằng

\(21.\)

\(27.\)

\(12.\)

\(13.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một người đứng ở trên một tháp truyền hình cao \[352\]m so với mặt đất, muốn xác định khoảng cách giữa hai cột mốc trên mặt đất bên dưới. Người đó quan sát thấy góc được tạo bởi hai đường thẳng ngắm tới hai mốc này là \[43^\circ ,\] góc giữa phương thẳng đứng và hai đường thẳng ngắm tới hai cột mốc lần lượt là \[62^\circ \] và \[54^\circ \] (Xem hình vẽ). Khoảng cách giữa hai cột mốc người đó tính được gần với giá trị nào nhất?

Một người đứng ở trên một tháp truyền hình cao 352 m so với mặt đất, muốn xác định khoảng cách giữa hai cột mốc trên mặt đất bên dưới. Người đó quan sát thấy góc được tạo bởi hai đường thẳng ngắm tới hai mốc này (ảnh 1)

\(513.\)

\(514.\)

\(512.\)

\(515.\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

29. Tự luận
• 1 điểm

a) Viết mệnh đề phủ định của mệnh đề: "∃x∈R| x-4 =0"

Viết mệnh đề đảo của mệnh đề: “Nếu \(ABCD\) là hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau thì nó là hình thoi”.

b) Cho hai tập hợp \[A = \left( {1; + \infty } \right)\] và \[B = \left( { - 4;5} \right)\]. Xác định các tập hợp sau: \[A \cap B,{C_\mathbb{R}}A.\]

 
Xem đáp án

a) "∀x∈R| x-4 khác 0"

“Nếu \(ABCD\) là hình thoi thì nó là hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau.”
b) Cho hai tập hợp \[A = \left( {1; + \infty } \right)\] và \[B = \left( { - 4;5} \right)\]. Xác định các tập hợp sau: \[A \cap B,{C_\mathbb{R}}A.\]
\[A \cap B = \left( {1;\,\,5} \right)\]
\[{C_\mathbb{R}}A = ( - \infty ;1]\]
30. Tự luận
• 1 điểm

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình \(x + y < 100\) trên mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x + y < 100 trên mặt phẳng tọa độ (ảnh 1)
31. Tự luận
• 1 điểm

a) Cho tam giác \(ABC\) có cạnh \(AB = 2;BC = 5\,;\widehat B = 120^\circ .\) Tính \(AC\) và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \[ABC.\]

b) Trên bản đồ địa lí, người ta thường gọi tứ giác với bốn đỉnh lần lượt là các thành phố Hà Tiên, Châu Đốc, Long Xuyên, Rạch Giá là tứ giác Long Xuyên.

a) Cho tam giác ABC có cạnh AB = 2;BC = 5; góc  B = 120 độ. Tính AC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. b) Trên bản đồ địa lí, người ta thường gọi tứ giác với bốn đỉnh lần lượt là các thành phố Hà Tiên, Châu Đốc, Long Xuyên, Rạch Giá  (ảnh 1)

Dựa theo các khoảng cách đã cho trên hình, tính diện tích vùng đất trong hình này.

Xem đáp án

a) \(AC = \sqrt {{2^2} + {5^2} - 2.2.5.\cos B} = \)\(\sqrt {39} \)

\(R = \frac{{AC}}{{2\sin B}} = \frac{{\sqrt {39} }}{{2\sin 120^\circ }} = \sqrt {13} \)
b)
Diện tích vùng Châu đốc, Hà tiên, Long xuyên: \({S_{CHL}} = 1819,97\) km2

Diện tích vùng Hà tiên, Long xuyên, Rạch giá: \({S_{HLR}} = 2111,09\) km2

Diện tích vùng đất trên hình: \(S = 1819,97 + 2111,09 = 3931,06\)km2.