Đề thi Hóa học 12 Học kì 1 có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề thi Hóa học 12 Học kì 1 có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1242 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

Fe.

Cu.

Na.

Ag.

Xem đáp án

Đáp án C

Na là kim loại kiềm nên tác dụng được với nước ở ngay nhiệt độ thường.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là 

Hg.

Ag.

W.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án C

W có nhiệt độ nóng chảy cao nhất (3410oC).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất béo? 

Natri oleat.

Tristearin.

Etyl axetat.

Metyl fomat.

Xem đáp án

Đáp án B

Chất béo là Trieste của glixerol với axit béo

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Polietilen (PE) được sử dụng làm chất dẻo. PE được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây 

CH2=CH-CI.

CH2=CH-CN.

CH2=CH-CH3.

CH2 = CH2.

Xem đáp án

Đáp án D

PE được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp etilen (CH2 = CH2)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Anilin có công thức là 

C6H5-NH2.

CH3NH2.

NH2-CH2-COOH.

NH2-CH(CH3)-COOH.

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của etyl fomat là 

C4H8O2.

C3H4O2.

C2H4O2.

C3H6O2.

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây sai? 

Cu + FeSO4 → Fe + CuSO4.

Mg + Cl2 → MgCl2.

Mg + CuSO4 → Cu + MgSO4.

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3.

Xem đáp án

Đáp án A

Tính khử của Cu < Fe, do đó phản ứng A không xảy ra

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ? 

C2H5NH2.

CH3COOC2H5.

NH2CH2COOH.

HCOONH4.

Xem đáp án

Đáp án C

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino NH2 và nhóm cacboxyl (COOH).

→ NH2CH2COOH là amino axit

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất? 

Ca2+.

Zn2+.

Ag+.

Cu2+.

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl? 

Al.

Cu.

Zn.

Mg.

Xem đáp án

Đáp án B

Cu đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học nên không tác dụng được với HCl

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucozơ thuộc loại monosaccarit, nó được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Glucozơ có công thức là 

C12H22O11.

C6H10O5n.

C6H14O6.

C6H12O6.

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các kim loại sau: Na, K, Fe, Mg. Kim loại có tính khử mạnh nhất là? 

Na.

Mg.

K.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án C

Thứ tự dãy hoạt động hóa học của kim loại: K, Na, Mg, Al ….

Vậy K có tính khử mạnh nhất.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thành phần chất nào sau đây có nguyên tố nitơ? 

Metylamin.

Glucozơ.

Etyl axetat.

Tinh bột.

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là 

5,6.

2,8.

8,4.

11,2.

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este nào sau đây (trong dung dịch NaOH vừa đủ) thu được natri axetat và ancol? 

HCOOCH3.

HCOOC2H5.

C2H3COOCH3.

CH3COOCH3.

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên? 

Polistiren.

Polietilen.

Polipropilen.

Tinh bột.

Xem đáp án

Đáp án D

Tinh bột là polime thiên nhiên

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y gam kim loại M vào dung dịch Fe2SO43 dư, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng phần dung dịch tăng thêm y gam. Kim loại M là 

Ba.

Cu.

K.

Ag.

Xem đáp án

Đáp án B

Do thêm kim loại M vào dung dịch Fe2SO43, khối lượng dung dịch tăng đúng bằng khối lượng kim loại phản ứng nên sau phản ứng không thu được kết tủa cũng không có khí thoát ra.

Vậy M là Cu

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng? 

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

Xem đáp án

Đáp án A

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp vinyl clorua.

B sai vì tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.

C sai vì amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân? 

Bột lưu huỳnh.

Bột than.

Nước.

Bột sắt.

Xem đáp án

Đáp án A

Thủy ngân phản ứng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường.

Hg + S → HgS.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAlNO33 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng 

5.

4.

8.

6.

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử khối của peptit Ala-Ala-Ala là 

249.

189.

267.

231.

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? 

Glyxin.

Axit glutamic.

Etylamin.

Alanin.

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ, thu được tối đa m gam Ag. Giá trị của m là

10,8.

5,4.

32,4.

21,6.

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc? 

Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

Cho Fe vào dung dịch HCl dư.

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol chất béo X thu được glixerol và hỗn hợp muối gồm 30,6 gam C17H35COONa và 60,8 gam C17H33COONa. Cho 17,72 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch nước brom, số mol brom tối đa phản ứng là 

0,02.

0,20.

0,40.

0,04.

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 2 kim loại X, Y thỏa mãn các tính chất sau:

Dung dịchKim loại
XY
HClTác dụngKhông tác dụng
HNO3 đặc, nguộiTác dụngTác dụng

Kim loại X, Y lần lượt là

Mg, Cu.

Cu, Mg.

Fe, Mg.

Al, Fe.

Xem đáp án

Đáp án A

Mg vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với HNO3 đặc, nguội.

Cu không tác dụng với HCl nhưng tác dụng với HNO3 đặc, nguội. 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu và FeS vào dung dịch chứa 0,32 mol H2SO4 (đặc), đun nóng, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ gồm các muối trung hòa) và 0,24 mol SO2 (là chất khí duy nhất). Cho 0,25 mol NaOH phản ứng hết với dung dịch Y, thu được 7,63 gam kết tủa. Giá trị của m là 

5,61.

4,66.

5,44.

5,34.

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Lên men m gam tinh bột để sản xuất ancol etylic (hiệu suất cả quá trình là 80%). Toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 40,0 gam kết tủa. Giá trị của m là 

40,50.

25,92.

45,00.

28,80.

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X trong dung dịch NaOH vừa đủ. Sau phản ứng thu được 8,2 gam muối và 4,6 gam ancol etylic. Giá trị của m là 

12,80.

8,80.

7,40.

7,20.

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, saccarozơ được chuyển hóa thành glucozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích.

(b) Phân tử Val-Ala có 8 nguyên tử cacbon.

(c) Saccarozơ tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm.

(d) Dung dịch anbumin phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

(e) Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cối.

Số phát biểu đúng là

5.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

(a) (b) (d) (e) đúng

(c) sai vì Saccarozơ tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit hoặc xúc tác enzim

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl2, CuNO32, AgNO3, NaCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là 

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 19,5 gam hỗn hợp X gồm glyxin và etylamin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1,0M. Mặt khác, nếu cho 19,5 gam X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,0M, thu được m gam muối. Giá trị của V và m lần lượt là 

300 và 23,90.

200 và 26,80.

200 và 23,15.

300 và 30,45.

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, quan sát thấy hiện tượng gì?

Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.

Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.

Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dần có màu xanh.

Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh.

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 5% và 2 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa Cu(OH)2. Tiếp tục nhỏ 2 ml dung dịch chất X nồng độ 1% vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. X không thể là 

glucozơ.

fructozơ.

saccarozơ.

metanol.

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,36 gam bột sắt vào 300 ml dung dịch CuSO4 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là 

0,96.

5,76.

3,48.

2,52.

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy 5,64 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 25,52 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là 

12,544 lít.

4,928 lít.

6,272 lít.

3,136 lít.

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 39 gam kim loại Kali vào 362 gam nước thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X là

10,00%.

14,00%.

9,75%.

13,96%.

Xem đáp án

Chọn B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit.

Phát biểu đúng là 

(2) và (4).

(1) và (3).

(3) và (4).

(1) và (2).

Xem đáp án

Đáp án B

2 – sai vì Saccarozơ và tinh bột đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; 

4 – sai vì Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit. 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là 

16,8.

20,8.

18,6.

20,6.

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol, MX < MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Phần trăm khối lượng của X trong E là 

44,30%.

74,50%.

60,40%.

50,34%.

Xem đáp án

Chọn C