Đề thi Hóa 12 giữa kì 1 có đáp án (Đề 11)
Đề thi

Đề thi Hóa 12 giữa kì 1 có đáp án (Đề 11)

A
Admin
Hóa họcLớp 1252 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Este được tạo bởi CH3OH và CH2=CHCOOH có tên gọi là

vinyl axetat.

metylpropionat.

metyl acrylat.

etyl acrylat.

Xem đáp án

Đáp án C

CH2=CHCOOCH3có tên gọi là metyl acrylat.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử hiđro trong phân tử trimetylamin là

9.

3.

10.

11.

Xem đáp án

Đáp án A

Trimetylamin có công thức là (CH3)3N.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Etyl axetat được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ. Thủy phân etyl axetat thu được ancol là

CH4O.

C2H6O.

C3H6O.

C3H8O.

Xem đáp án

Đáp án B

CH3COOC2H5+ NaOH → CH3COONa + C2H5OH

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đun nóng triolein với chất X có xúc tác để nguội thu được khối chất rắn là tristearin. Chất X là

NaOH.

HCl.

Br2.

H2.

Xem đáp án

Đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch kiềm thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc ?

Vinyl fomat.

Vinyl axetat.

Saccarozơ.

Etyl fomat.

Xem đáp án

Đáp án A

HCOOCH=CH2+ NaOH → HCOONa + CH3CHO

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Glyxin không tác dụng dung dịch chất nào sau đây ?

HCl.

NaCl.

CH3OH (có HCl).

KOH.

Xem đáp án

Đáp án B

Glyxin không tác dụng với dung dịch NaCl.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử amin không chứa nguyên tố

hiđro.

nitơ.

cacbon.

oxi.

Xem đáp án

Đáp án D

Amin là hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố C, H, N.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau là hợp chất hữu cơ tạp chức ?

Alanin.

Tripanmitin.

Glixerol.

Axit oleic.

Xem đáp án

Đáp án A

Alanin H2NCH(CH3)COOH là hợp chất hữu cơ tạp chức

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau, chất nào trong phân tử có hai nhóm -NH2?

Đimetylamin.

Axit glutamic.

Lysin.

Valin.

Xem đáp án

Đáp án C

Lysin có hai nhóm –NH2trong phân tử.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit glutamic là một loại aminoaxit có trong thành phần của một số thuốc giúp phòng ngừa và điều trị các triệu chứng suy nhược thần kinh gây căng thẳng mất ngủ, nhức đầu, ù tại. Tổng số nguyên tử nitơ và oxi trong phân tử axit glutamic là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án D

Công thức phân tử của axit glutamic là C5H9NO4.

Vậy tổng số nguyên tử nitơ và oxi trong phân tử axit glutamic là 5.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là amin bậc một ?

CH3NHC2H5.

(CH3)2NH.

C3H7NH2.

(CH3)3N.

Xem đáp án

Đáp án C

Khi 1 nguyên tử H trong NH3bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon thì thu được ancol bậc I. Vậy C3H7NH2là amin bậc một.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là amino axit?

Anilin.

Valin.

Metylamin.

Etyl acrylat.

Xem đáp án

Đáp án B

Valin là amino axit.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào đúng khi nói về alanin?

Dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.

Là aminoaxit có phân tử khối nhỏ nhất.

Có tính chất lưỡng tính.

Trong dung dịch chỉ có dạng phân tử.

Xem đáp án

Đáp án C

A sai, alanin không làm đổi màu quỳ tím.

B sai, glyxin là amino axit có phân tử khối nhỏ nhất.

D sai, trong dung dịch có dạng ion lưỡng cực.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh lam. Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit. Chất X là

saccarozơ.

glucozơ.

fructozơ.

xenlulozơ.

Xem đáp án

Đáp án A

Loại B và C do glucozơ và fructozơ không bị thủy phân.

Loại D do xenlulozơ không hòa tan Cu(OH)2.

Chất X là saccarozơ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau, chất nào trong phân tử có số nguyên tử oxi ít nhất?

Tripanmitin.

Axit oleic.

Axit glutamic.

Glixerol.

Xem đáp án

Đáp án B

Tripanmitin có 6 nguyên tử oxi.

Axit oleic có 2 nguyên tử oxi.

Axit glutamic có 4 nguyên tử oxi.

Glixerol có 3 nguyên tử oxi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: (1) NH3, (2) C2H5NH2, (3) C6H5NH2(anilin). Thứ tự giảm dần lực bazơ các chất trong dãy là

(2), (1), (3).

(2), (3), (1).

(3), (1), (2).

(3), (2), (1).

Xem đáp án

Đáp án A

Thứ tự giảm dần lực bazơ là C2H5NH2, NH3, C6H5NH2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vào ống nghiệm 1 - 2 ml dung dịch chất X, nhỏ tiếp vài giọt phenolphtalein vào thấy dung dịch có màu hồng. Chất X là

alanin.

etylamin.

anilin.

axit axetic.

Xem đáp án

Đáp án B

X làm đổi màu dung dịch phenolphtalein sang màu hồng → X là etylamin.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?

Glyxin.

Glucozơ.

Triolein.

Đimetylammin.

Xem đáp án

Đáp án C

Ở nhiệt độ thường, các alkane có số C từ 18 trở lên sẽ ở thể rắn, có số C 5 đến 17 sẽ ở thể lỏng và số C từ 1 đến 4 ở thể khí.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất X dùng để điều chế xà phòng và glixerol. Chất X là

chất béo.

xenlulozơ.

tinh bột.

Axit glutamic.

Xem đáp án

Đáp án A

X là chất béo, dùng để điều chế xà phòng và glixerol.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch, biết 1 mol chất X tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH. Chất X là chất nào trong các chất sau?

alanin.

lysin.

axit glutamic.

vinyl axetat.

Xem đáp án

Đáp án C

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH + 2NaOH → NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa + 2H2O

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2thu được CO2, H2O và 448 ml khí N2. Giá trị của m là

3,00.

1,50.

2,23.

3,56.

Xem đáp án

Đáp án A

Bảo toàn nguyên tố N: nglyxin= 2nnito = 0,04 mol

→ m = 0,04.75 = 3 gam.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ khí X và hơi nước, tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Khí X gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là

O2.

CH4.

CO2.

CO.

Xem đáp án

Đáp án C

Khí X là CO2.

Ta có sơ đồ:

CO2Glucozơ → Tinh bột.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau, chất nào sau đây có số liên kết pi (π) trong phân tử nhiều nhất ?

Anilin.

Tristearin.

Alanin.

Triolein.

Xem đáp án

Đáp án D

Anilin có 3 liên kết pi

Tristearin có 3 liên kết pi

Alanin có 1 liên kết pi

Triolein có 6 liên kết pi

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn một este E no, mạch hở, đơn chức và có khả năng tráng bạc, cần dùng 0,7 mol O2, thu được H2O và 26,4 gam CO2. Chất E là

vinyl fomat.

etyl fomat.

metyl fomat.

metyl axetat.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

Bảo toàn O có:

Số C trong E =

Mà este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương nên este là HCOOC2H5(etyl fomat).

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 chất sau: metylamin, anilin, glyxin, H2NCH2COONa. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?

1.

4.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

Các chất tác dụng được với dung dịch HCl: metylamin, anilin, glyxin, H2NCH2COONa

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng ?

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

Alanin là β-aminoaxit.

Anilin là amin bậc hai.

Glyxin tham gia được phản ứng este hóa.

Xem đáp án

Đáp án D

A sai, amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

B sai, alanin là α-amino axit.

C sai, anilin là amin bậc một.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Lên men m gam glucozơ với hiệu suất của quá trình lên men là 80% thu được 7,36 gam C2H5OH. Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng hết dung dịch AgNO3trong NH3(dư), thu được bao nhiêu gam Ag ?

21,6.

10,8.

16,2.

17,28.

Xem đáp án

Đáp án A

Do hiệu suất quá trình lên men là 80%, nên lượng C6H12O6thực tế là:

nglucozơ thực tế= .

Lại có: nAg= 2nglucozơ= 0,2 mol ⇒ mAg= 0,2.108 = 21,6 gam.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2,790 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 5,053 gam muối. Tổng số các nguyên tử trong phân tử X là

7.

10.

13.

9.

Xem đáp án

Đáp án B

Bảo toàn khối lượng có:

mHCl= mmuối– mX= 5,053 – 2,79 = 2,263 gam.

Vậy amin là C2H5NH2, có 10 nguyên tử trong phân tử.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai ?

Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.

H2N[CH2]5COOH tham gia được phản ứng trùng ngưng.

Xenlulozơ không tác dụng với Cu(OH)2/OH-tạo dung dịch xanh lam.

Metylamin là chất khí và rất ít tan trong nước.

Xem đáp án

Đáp án D

D sai, metylamin là chất khí và tan tốt trong nước.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

Dẫn khí H2(Ni xúc tác) vào dung dịch fructozơ đun nóng.

Nhỏ nước Br2vào dung dịch alanin.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenylamoniclorua.

Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng.

Xem đáp án

Đáp án B

Alanin không phản ứng với dung dịch brom.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng m gam tristearin với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 18,36 gam muối. Giá trị của m là

21,48.

13,00.

17,80.

53,40.

Xem đáp án

Đáp án C

Muối là C17H35COONa: 0,06 mol = 3ntristearin

⇒ ntristearin= 0,02 mol

⇒ m = 0,02.890 = 17,8 gam.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol KOH, thu được 20,9 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là.

9.

5.

7.

8.

Xem đáp án

Đáp án C

Theo bài ra, X có 2 nhóm -COOH.

Bảo toàn khối lượng có:

mX= 20,9 + 0,2.18 – 0,2.56 =13,3 gam.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành hai thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm 1 đựng dung dịch HCl dư, lắc đều.

Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom.

Phát biểu nào sau đây sai?

Kết thúc thí nghiệm 1 trong ống nghiệm thu được dung dịch đồng nhất.

Ở thí nghiệm 2 nếu thay anilin là dung dịch metyl amin thì hiện tượng xảy ra và tương tự.

Thí nghiệm 1 chứng minh anilin có tính bazơ.

Kết thúc thí nghiệm 2 trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng.

Xem đáp án

Đáp án B

B sai, metylamin không phản ứng với dung dịch brom.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1,78 gam alanin vào dung dịch chứa 0,04 mol KOH, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

5,13.

5,49.

6,21.

5,14.

Xem đáp án

Đáp án B

Muối gồm: CH3CH (NH3Cl)COOH: 0,01 mol và KCl: 0,04 mol

mmuối= 0,02.125,5 + 0,04.74,5 = 5,49 gam.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X là đồng phân cấu tạo của valin. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của a-amino axit và ancol bậc một. Số công thức cấu tạo của X là

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án B

Các công thức cấu tạo thỏa mãn:

CH2(NH2)COOCH2CH2CH3

CH3CH(NH2)COOCH2CH3

CH3CH2CH(NH2)COOCH3

(CH3)2C(NH2)COOCH3

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp E gồm một este đơn chức, mạch hở X và một amino axit Y (có một nhóm NH2), thu được 26,88 lít CO2(đktc) và 22,5 gam H2O. Biết số nguyên tử cacbon trong Y nhiều hơn số nguyên tử cacbon trong X. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

51,90%.

43,73%.

30,03%.

49,72%.

Xem đáp án

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Glyxin và lysin có cùng công thức đơn giản nhất.

(b) a mol muối đinatriglutamat tác dụng vừa đủ với 3a mol HCl trong dung dịch.

(c) N-metylmetanamin cùng bậc với propan-2-ol.

(d) Alanin và valin đều có mạch cacbon phân nhánh.

(e) Chỉ có một este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H4O2.

Số phát biểu đúng là

4.

2.

5.

3.

Xem đáp án

Đáp án D

(a) Sai. Gly: C2H5O2N; Lys: C6H14O2N2

(b) Đúng.

(c) Đúng. Bậc hai.

(d) Sai. Ala mạch không nhánh

(e) Đúng. HCOOCH=CH2

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:

E + NaOH → Y + Z

F + 2NaOH → 2Z + T

Biết E, F đều là este mạch hở lần lượt có công thức phân tử là C4H6O2và C4H6O4. Biết Z là muối của axit cacboxylic, Y và T chứa cùng một loại chức. Cho các phát biểu sau:.

(a) Chất E và F đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(b) Chất Y là hợp chất hữu cơ không no.

(c) Dẫn khí etilen vào dung dịch KMnO4ở nhiệt độ thường tạo ra chất T.

(d) Đốt cháy hoàn toàn Z thu được số mol CO2bằng số mol Na2CO3.

(e) Có một công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của F.

Số phát biểu đúng là

5.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

E: HCOOCH2– CH = CH2+ NaOH → CH2= CH – CH2– OH + HCOONa

F: (HCOO)2C2H4+ 2NaOH → 2HCOONa + C2H4(OH)2

Cả 5 phát biểu đều đúng.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của amino axit. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol E gồm X và Y cần vừa đủ 0,39 mol O2thu được N2, CO2và 6,84 gam H2O. Mặt khác, cho 0,05 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được hai amin no có cùng nguyên tử cacbon, không là đồng phân của nhau (số C của mỗi amin lớn hơn 1) và a gam hai muối đều không tráng bạc được. Giá trị của a gam là

6,19.

7,67.

6,86.

7,14.

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử số mol X, Y lần lượt là x và y mol

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp T gồm ba este đều no, mạch hở (1 este đơn chức và 2 este đa chức, số nguyên tử C trong phân tử mỗi este đều nhỏ hơn 10). Đốt cháy hoàn toàn a gam T thu được H2O và 0,9 mol CO2. Cho a gam T tác dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của axit có mạch không phân nhánh và 11,32 gam hỗn hợp Z gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon và đều không hòa tan Cu(OH)2). Đốt cháy hoàn toàn Y thu được Na2CO3; 0,225 mol H2O và 0,27 mol CO2. Khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong T là

3,52.

1,02.

2,64.

2,55.

Xem đáp án

Đáp án B

Không dùng đến dữ kiện đốt cháy a gam T