Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (có đáp án) - Đề 9
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (có đáp án) - Đề 9

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5123 lượt thi
29 câu hỏi
Đoạn văn

A. WORD STRESS

Choose ONE more stressed word.

Example:

0. I’ll do the shopping for Tet.

    A. the               B. for          C. Tet

1. Trắc nghiệm
1 điểm

What food will you have at the party?     

will

have

at

Xem đáp án

Cách làm: Trong một câu, chúng ta chỉ nhấn vào những từ mang thông tin quan trọng (giúp người nghe hiểu mình đang nói gì).

- Từ được NHẤN (Đọc to): Danh từ (tên đồ vật, con người), Động từ (hành động), Tính từ (màu sắc, tính chất) và Từ để hỏi (What, Who, Where...).

- Từ KHÔNG nhấn (Đọc nhỏ/nhanh): Những từ "phụ" như: the, a, in, on, with, your, my, did, do...

1. B

Ta có “have” (có, ăn/uống) là động từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.

Các từ còn lại: “will” là trợ động từ, “at” là giới từ là các từ phụ.

Chọn B. have

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Does your sister eat healthy food?    

Does

your

healthy

Xem đáp án

C

Ta có “healthy” (lành mạnh) là tính từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.

Các từ còn lại: “Does” là trợ động từ, “your” là tính từ sở hữu là các từ phụ.

Chọn C. healthy

Đoạn văn

Listen and choose.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What will they have at the party?

What will they have at the party? (ảnh 1)

What will they have at the party? (ảnh 2)

What will they have at the party? (ảnh 3)

Xem đáp án

C

What will they have at the party? (Họ sẽ có gì ở bữa tiệc?)

Thông tin: A: Children's Day is coming. We'll have a big party with lots of food.

B: Will you have pizza and chips?

A: No, we won't. We'll have burgers and some fruit.

B: Will you drink milk tea?

A: No, we won't.

Dịch: A: Sắp đến Ngày Quốc tế Thiếu nhi rồi. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn với nhiều đồ ăn.

B: Các bạn có ăn pizza và khoai tây chiên không?

A: Không, chúng mình không. Chúng mình sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và một ít trái cây.

B: Các bạn có uống trà sữa không?

A: Không, chúng mình không.

Chọn C là bức tranh có bánh burger (burgers) và trái cây (fruit)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

How often does his mother do yoga?

How often does his mother do yoga? (ảnh 1)

How often does his mother do yoga? (ảnh 2)

How often does his mother do yoga? (ảnh 3)

Xem đáp án

B

How often does his mother do yoga? (Mẹ anh ấy tập yoga thường xuyên như thế nào?)

Thông tin: A: My mother stays healthy by doing yoga.

B: Does she do yoga every day?

A: No, she doesn't. She's busy. She does yoga twice a week on Mondays and Wednesdays.

Dịch: A: Mẹ mình giữ gìn sức khỏe bằng cách tập yoga.

B: Mẹ bạn có tập yoga mỗi ngày không?

A: Không, mẹ mình không tập mỗi ngày. Mẹ bận lắm. Mẹ tập yoga hai lần một tuần vào thứ Hai và thứ Tư.

Chọn B là bức tranh chỉ thứ Hai (Mondays) và thứ Tư (Wednesdays).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What's the matter with the girl?

What's the matter with the girl? (ảnh 1)

What's the matter with the girl? (ảnh 2)

What's the matter with the girl? (ảnh 3)

Xem đáp án

A

What's the matter with the girl? (Cô gái đó có vấn đề gì vậy?)

Thông tin: A: Oh, you look tired. What's the matter?

B: I feel pain in my head. I think I have a headache.

A: I'm sorry to hear that. Now you should take a rest.

Dịch: A: Ồ, bạn trông mệt quá. Bạn bị sao vậy?

B: Mình bị đau đầu. Mình nghĩ là mình bị nhức đầu.

A: Mình rất tiếc khi nghe vậy. Bây giờ bạn nên nghỉ ngơi.

Chọn A là bức tranh đau đầu (headache).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What did Peter do last weekend?

What did Peter do last weekend? (ảnh 1)

What did Peter do last weekend? (ảnh 2)

What did Peter do last weekend? (ảnh 3)

Xem đáp án

A

What did Peter do last weekend? (Peter đã làm gì vào cuối tuần trước?)

Thông tin: A: Where were you last weekend, Peter?

B: It was rainy, so I didn't go outside. I was at home and watched a film about farm animals. But the film...

Dịch: A: Cuối tuần trước bạn ở đâu vậy, Peter?

B: Trời mưa nên mình không ra ngoài. Mình ở nhà và xem một bộ phim về các con vật ở nông trại. Nhưng bộ phim…

Ta chọn A là bức tranh cậu bé xem phim.

Audio script:

1.

A: Children's Day is coming. We'll have a big party with lots of food.

B: Will you have pizza and chips?

A: No, we won't. We'll have burgers and some fruit.

B: Will you drink milk tea?

A: No, we won't.

2.

A: My mother stays healthy by doing yoga.

B: Does she do yoga every day?

A: No, she doesn't. She's busy. She does yoga twice a week on Mondays and Wednesdays.

3.

A: Oh, you look tired. What's the matter?

B: I feel pain in my head. I think I have a headache

A: I'm sorry to hear that. Now you should take a rest.

4.

A: Where were you last weekend, Peter?

B: It was rainy, so I didn't go outside. I was at home and watched a film about farm animals. But the film...

Dịch bài nghe:

1.

A: Sắp đến Ngày Quốc tế Thiếu nhi rồi. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn với nhiều đồ ăn.

B: Các bạn có ăn pizza và khoai tây chiên không?

A: Không, chúng mình không. Chúng mình sẽ ăn bánh mì kẹp thịt và một ít trái cây.

B: Các bạn có uống trà sữa không?

A: Không, chúng mình không.

2.

A: Mẹ mình giữ gìn sức khỏe bằng cách tập yoga.

B: Mẹ bạn có tập yoga mỗi ngày không?

A: Không, mẹ mình không tập mỗi ngày. Mẹ bận lắm. Mẹ tập yoga hai lần một tuần vào thứ Hai và thứ Tư.

3.

A: Ồ, bạn trông mệt quá. Bạn bị sao vậy?

B: Mình bị đau đầu. Mình nghĩ là mình bị nhức đầu.

A: Mình rất tiếc khi nghe vậy. Bây giờ bạn nên nghỉ ngơi.

4.

A: Cuối tuần trước bạn ở đâu vậy, Peter?

B: Trời mưa nên mình không ra ngoài. Mình ở nhà và xem một bộ phim về các con vật ở nông trại. Nhưng bộ phim…

Đoạn văn

Listen and choose True or False.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lien feels tired and has a stomach ache. 

True

False

Xem đáp án

B

Lien feels tired and has a stomach ache. (Liên cảm thấy mệt mỏi và đau bụng.)

Thông tin: Sam: Hey Lien, how are you feeling today? 

Lien: Not great. I’m tired and I have a bad headache

Dịch: Sam: Chào Liên, hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

Liên: Không được khỏe lắm. Mình mệt và bị đau đầu nặng.

→ Sai, Liên đau đầu (headache), không phải đau bụng (stomach ache). Chọn B. False.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lien already took some medicine. 

True

False

Xem đáp án

B

Lien already took some medicine. (Liên đã uống thuốc rồi.)

Thông tin: Sam:Oh no! Did you take any medicine? 

Lien:Not yet. I’m not sure what to do.

Dịch: Sam: Ôi không! Bạn đã uống thuốc chưa?

Liên: Chưa. Mình chưa biết nên làm gì.

→ Sai, Liên chưa uống thuốc. Chọn B. False.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sam suggests Lien should take a rest.

True

False

Xem đáp án

A

Sam suggests Lien should take a rest. (Sam đề nghị Liên nên nghỉ ngơi.)

Thông tin: Sam:Why don’t you take some medicine and have a rest?

Dịch: Sam: Sao bạn không uống thuốc và nghỉ ngơi một chút?

→ Đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lien will go outside for some fresh air right away.

True

False

Xem đáp án

B

Lien will go outside for some fresh air right away. (Liên sẽ ra ngoài hít thở không khí trong lành ngay lập tức.)

Thông tin: Lien: Uhm… I think I’ll take a short walk around the lake for a bit later. Thanks for the tips. 

Dịch: Liên: Ừm… Mình nghĩ lát nữa mình sẽ đi dạo quanh hồ một chút. Cảm ơn bạn nhé.

→ Sai, Liên sẽ đi sau (for a bit later), không phải ngay lập tức (right away).

Audio script: 

Example:

Sam: Hey Lien, how are you feeling today? 

Lien: Not great. I’m tired and I have a bad headache. 

The correct answer is True. Can you see the tick in the box? This is an example. Now listen and choose True or False.

---------

Sam: Hey Lien, how are you feeling today? 

Lien: Not great. I’m tired and I have a bad headache. 

Sam:Oh no! Did you take any medicine? 

Lien:Not yet. I’m not sure what to do.

Sam:Why don’t you take some medicine and have a rest?

Lien: Sounds helpful. I’ll try that. Do you have any other tips? 

Sam:Well, sometimes some fresh air will help when you have a headache because of stress.

Lien: Uhm… I think I’ll take a short walk around the lake for a bit later. Thanks for the tips. 

Dịch bài nghe:

Ví dụ:

Sam: Chào Liên, hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

Liên: Không được khỏe lắm. Mình mệt và bị đau đầu nặng.

 

Đáp án đúng là True (Đúng). Các em có thấy dấu tick trong ô không? Đây là ví dụ. Bây giờ các em hãy nghe và chọn True (Đúng) hoặc False (Sai).

---------

Sam: Chào Liên, hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

Liên: Không được khỏe lắm. Mình mệt và bị đau đầu nặng.

Sam: Ôi không! Bạn đã uống thuốc chưa?

Liên: Chưa. Mình chưa biết nên làm gì.

Sam: Sao bạn không uống thuốc và nghỉ ngơi một chút?

Liên: Nghe hay đấy. Mình sẽ thử. Bạn còn lời khuyên nào khác không?

Sam: Ừm, đôi khi hít thở không khí trong lành cũng giúp khi bạn bị đau đầu vì căng thẳng.

Liên: Ừm… Mình nghĩ lát nữa mình sẽ đi dạo quanh hồ một chút. Cảm ơn bạn nhé.

Đoạn văn

Read and complete. 

vegetables

yoga

swimming

sports centre

town

juice

Hello. My name is Minh. I live in a small town in the north of Vietnam. There are four people in my family: my father, my mother, my sister and me. We all have healthy lifestyles. My father likes sports. He goes (1) __________ three times a week at the local pool. My mother likes exercise, too. She does (2) __________ every morning. My sister has a healthy diet. She eats lots of (3) __________ and drinks fresh (4) __________ every day. I’m very active. I always get up early and do morning exercise. Twice a week, I go to the (5) __________ to do judo.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

How does your sister stay healthy? How does your sister stay healthy? A. She does it three times a week.  B. She eats vegetables every day.  C. She always drinks fresh juice. (ảnh 1)

She does it three times a week.

She eats vegetables every day.

She always drinks fresh juice.

Xem đáp án

 B

How does your sister stay healthy? (Em gái bạn giữ gìn sức khỏe như thế nào?)

A. She does it three times a week. (Cô ấy làm việc đó ba lần một tuần.)

B. She eats vegetables every day. (Cô ấy ăn rau mỗi ngày.)

C. She always drinks fresh juice. (Cô ấy luôn uống nước ép tươi.)

Ta thấy bức tranh cô bé ăn rau. Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What did you do in Ha Long Bay? What did you do in Ha Long Bay? A. I bought souvenirs for my friends. B. I took a boat trip around the bay. C. I collected seashells on the beach. (ảnh 1)

I bought souvenirs for my friends.

I took a boat trip around the bay.

I collected seashells on the beach.

Xem đáp án

C

What did you do in Ha Long Bay? (Bạn đã làm gì ở Vịnh Hạ Long?)

A. I bought souvenirs for my friends. (Mình đã mua quà lưu niệm cho bạn bè.)

B. I took a boat trip around the bay. (Mình đã đi thuyền tham quan quanh vịnh.)

C. I collected seashells on the beach. (Mình đã nhặt vỏ sò trên bãi biển.)

Ta thấy bức tranh cô bé nhặt vỏ sò. Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Where will your family go at Tet? Where will your family go at Tet? A. We'll go to a fireworks show. B. We'll visit our grandparents. C. We'll decorate our house for Tet. (ảnh 1)

We'll go to a fireworks show.

We'll visit our grandparents.

We'll decorate our house for Tet.

Xem đáp án

A

Where will your family go at Tet? (Gia đình bạn sẽ đi đâu vào dịp Tết?)

A. We'll go to a fireworks show. (Chúng mình sẽ đi xem bắn pháo hoa.)

B. We'll visit our grandparents. (Chúng mình sẽ thăm ông bà.)

C. We'll decorate our house for Tet. (Chúng mình sẽ trang trí nhà cửa đón Tết.)

Ta thấy bức tranh pháo hoa. Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What will you do at Mid-Autumn Festival?

We'll have a big party.

We'll receive presents.

We'll sing and dance.

Xem đáp án

A

What will you do at Mid-Autumn Festival? (Bạn sẽ làm gì vào Tết Trung thu?)

A. We'll have a big party. (Chúng mình sẽ tổ chức một bữa tiệc lớn.)

B. We'll receive presents. (Chúng mình sẽ nhận quà.)

C. We'll sing and dance. (Chúng mình sẽ hát và nhảy múa.)

Ta thấy bức tranh những đứa trẻ ăn tiệc. Chọn A.

Đoạn văn

Read and choose the best answers.

Last summer, Emily and her family drove to Do Son Beach for their trip. On the first day, Emily built sandcastles and collected seashells, while her parents enjoyed swimming in the sea. The next evening, they all watched the beautiful sunset together before eating delicious seafood in a local restaurant. On their last day, Emily planned to buy some souvenirs for her friends, but she spent too much time taking photos of the beautiful sunrise, so she ran out of time. Instead, she brought some pretty seashells home for them. 

Example:

0. Who did Emily go on the trip with?

     A. Her family.                           B. Her classmates.                               C. Her mother.

15. Tự luận
1 điểm

He goes (1) __________ three times a week at the local pool.

Xem đáp án

swimming

Từ khóa “pool” (bể bơi) và ta có cụm: go swimming: đi bơi

→ He goes (1)swimming three times a week at the local pool.

Dịch: Anh ấy đi bơi ba lần một tuần tại hồ bơi địa phương.

16. Tự luận
1 điểm

She does (2) __________ every morning.

Xem đáp án

yoga

Ta có cụm: do yoga: tập yoga.

→ She does (2) yoga every morning.

Dịch: Cô ấy tập yoga mỗi sáng.

17. Tự luận
1 điểm

She eats lots of (3) __________ and ...........

Xem đáp án

vegetables

Từ khóa “eats lots of …” (ăn nhiều…) → cần danh từ số nhiều chỉ đồ ăn.

→ She eats lots of (3) vegetables.

Dịch: Cô ấy ăn nhiều rau.

18. Tự luận
1 điểm

She eats lots of (3) __________ and drinks fresh (4) __________ every day.

Xem đáp án

juice

Từ khóa “drinks fresh …” → cần từ chỉ đồ uống.

→ She drinks fresh (4) juice every day.

Dịch: Cô ấy uống nước ép tươi mỗi ngày.

19. Tự luận
1 điểm

Twice a week, I go to the (5) __________ to do judo.

Xem đáp án

sports centre

Ta thấy “go to the … to do judo” → cần từ chỉ nơi để tập thể thao.

→ Twice a week, I go to the (5) sports centre to do judo.

Dịch: Hai lần một tuần, mình đến trung tâm thể thao để tập judo.

Bài đọc hoàn chỉnh:

Hello. My name is Minh. I live in a small town in the north of Vietnam. There are four people in my family: my father, my mother, my sister and me. We all have healthy lifestyles. My father likes sports. He goes swimming three times a week at the local pool. My mother likes exercise, too. She does yoga every morning. My sister has a healthy diet. She eats lots of vegetables and drinks fresh juice every day. I’m very active. I always get up early and do morning exercise. Twice a week, I go to the sports centre to do judo.

Dịch bài đọc:

Xin chào. Tên mình là Minh. Mình sống ở một thị trấn nhỏ ở phía bắc Việt Nam. Gia đình mình có bốn người: bố, mẹ, chị gái và mình. Tất cả chúng mình đều có lối sống lành mạnh. Bố mình thích thể thao. Bố đi bơi ba lần một tuần ở bể bơi địa phương. Mẹ mình cũng thích tập thể dục. Mẹ tập yoga mỗi sáng. Chị gái mình có chế độ ăn uống lành mạnh. Chị ăn nhiều rau và uống nước ép tươi mỗi ngày. Mình rất năng động. Mình luôn dậy sớm và tập thể dục buổi sáng. Hai lần một tuần, mình đến trung tâm thể thao để tập judo.

Đoạn văn

Task 3. Read and choose the best answers.

Last summer, Emily and her family drove to Do Son Beach for their trip. On the first day, Emily built sandcastles and collected seashells, while her parents enjoyed swimming in the sea. The next evening, they all watched the beautiful sunset together before eating delicious seafood in a local restaurant. On their last day, Emily planned to buy some souvenirs for her friends, but she spent too much time taking photos of the beautiful sunrise, so she ran out of time. Instead, she brought some pretty seashells home for them. 

Example:

0. Who did Emily go on the trip with?

     A. Her family.                           B. Her classmates.                               C. Her mother.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

How did they go to Do Son Beach? 

By train.

By plane.

By car.

Xem đáp án

C

How did they go to Do Son Beach? (Họ đến bãi biển Đỗ Sơn bằng cách nào?)

A. By train. (Bằng tàu hỏa.)

B. By plane. (Bằng máy bay.)

C. By car. (Bằng ô tô.)

Thông tin: Last summer, Emily and her family drove to Do Son Beach for their trip.

Dịch: Mùa hè năm ngoái, Emily và gia đình đã lái xe đến bãi biển Do Son để nghỉ mát.

Ta thấy “drove” (lái xe) tức là đi ô tô (car). Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

What did they do on the second day of the trip?

Enjoyed the sunset.

Watched the sunrise.

Had dinner on the beach.

Xem đáp án

A

What did they do on the second day of the trip? (Họ đã làm gì vào ngày thứ hai của chuyến đi?)

A. Enjoyed the sunset. (Ngắm hoàng hôn.)

B. Watched the sunrise. (Ngắm bình minh.)

C. Had dinner on the beach. (Ăn tối trên bãi biển.)

Thông tin: The next evening, they all watched the beautiful sunset together before eating delicious seafood in a local restaurant.

Dịch: Tối hôm sau, họ cùng nhau ngắm hoàng hôn đẹp trước khi ăn hải sản ngon tại một nhà hàng địa phương.

Ta có “The next evening” (tối hôm sau) = ngày thứ hai, và “watched the beautiful sunset” tương đương với “enjoyed the sunset”

Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

What is TRUE about Emily’s trip? 

It was not enjoyable.

It was a 3-day trip.

It was full of indoor activities.

Xem đáp án

B

What is TRUE about Emily’s trip? (Điều nào đúng về chuyến đi của Emily?)

A. It was not enjoyable. (Chuyến đi không vui.)

B. It was a 3-day trip. (Đó là chuyến đi 3 ngày.)

C. It was full of indoor activities. (Đó là chuyến đi với nhiều hoạt động trong nhà.)

Thông tin:

- On the first day…

- The next evening…

- On their last day…

→ Có ngày đầu, ngày tiếp theo và ngày cuối → ít nhất 3 ngày.

→ Các hoạt động đều ngoài trời (biển, ngắm hoàng hôn, chụp ảnh bình minh).

Chọn B.

Dịch bài đọc:

Mùa hè năm ngoái, Emily và gia đình đã lái xe đến bãi biển Đồ Sơn để đi du lịch. Vào ngày đầu tiên, Emily xây lâu đài cát và nhặt vỏ sò, còn bố mẹ cô thì bơi ở biển.

Tối hôm sau, cả gia đình cùng nhau ngắm hoàng hôn tuyệt đẹp trước khi ăn hải sản ngon tại một nhà hàng địa phương.

Vào ngày cuối cùng, Emily định mua một vài món quà lưu niệm cho bạn bè, nhưng cô đã dành quá nhiều thời gian chụp ảnh bình minh đẹp nên không còn đủ thời gian nữa. Thay vào đó, cô mang những vỏ sò xinh xắn về làm quà cho các bạn.

Đoạn văn

D. WRITING

Task 1. Look and write the words or phrases.

Example:

0. seashells

23. Tự luận
1 điểm

. t __ __ __ __ __ c__ e     toothache: đau răng (ảnh 1)t __ __ __ __ __ c__ e

Xem đáp án

toothache: đau răng

24. Tự luận
1 điểm

f __ __ __ h j __ __ __ __    fresh juice: nước ép tươi (ảnh 1)

f __ __ __ h j __ __ __ __

Xem đáp án

fresh juice: nước ép tươi

25. Tự luận
1 điểm

e __ __ __ __ s __ __ e    exercise: tập thể dục (ảnh 1)

e __ __ __ __ s __ __ e

Xem đáp án

exercise: tập thể dục

Đoạn văn

Task 2. Put the words in the correct order.

Example.Tet / you / trees / plant / at / Will?

Will you plant trees at Tet?

26. Tự luận
1 điểm

there / buy / you / some / postcards / Did /?

_________________________________________________________

Xem đáp án

 Did you buy some postcards there?

Cấu trúc: Did + Chủ ngữ + Động từ + ...?

- Vì có dấu (?), và có trợ động từ Did, nên ta phải đưa Did lên đầu câu.

- Chủ ngữ: you (bạn).

- Hành động: buy some postcards (mua một vài tấm bưu thiếp).

- Địa điểm: there (ở đó).

→ Did you buy some postcards there?

Dịch: Bạn đã mua một vài tấm bưu thiếp ở đó à?

27. Tự luận
1 điểm

You / before / you / wash / your / hands / should / eat /.

_________________________________________________________

Xem đáp án

You should wash your hands before you eat.

Cấu trúc: Chủ ngữ + should + động từ + ...

- Chủ ngữ: You (Bạn).

- Lời khuyên: should wash (nên rửa).

- Tân ngữ: your hands (tay của bạn).

- Thời gian: before you eat (trước khi bạn ăn).

→ You should wash your hands before you eat.

Dịch: Bạn nên rửa tay trước khi ăn nhé.

Đoạn văn

Task 3. Look and write the sentences.

Example. She / love / plant / trees / flowers.

She loves planting trees and flowers.

28. Tự luận
1 điểm

My father / stay / healthy / swim / every morning.

_________________________________________________________

Xem đáp án

My father stays healthy by swimming every morning.

- Chủ ngữ là "My father": Ngôi thứ 3 số ít

- Hành động: “stay” phải thêm “s” → stays healthy

- Dùng từ nối by (bằng cách) để nối hai vế lại với nhau.

- Sau “stay healthy by …” ta dùng V-ing

- Thời gian: every morning

→ My father stays healthy by swimming every morning.

Dịch: Bố tớ giữ gìn sức khỏe bằng cách đi bơi mỗi sáng.

29. Tự luận
1 điểm

Last weekend / we / play beach game / have / some fun.

_________________________________________________________

Xem đáp án

Last weekend we played beach games and had some fun.

- Thời gian "Last weekend" (Cuối tuần trước): Đây là chuyện đã xảy ra rồi, nên ta phải dùng động từ ở quá khứ.

- Hành động 1: play chuyển thành played (đã chơi), "beach game" đếm được nên để số nhiều là beach games. → played beach games

- Hành động 2: have chuyển thành had (đã có) → had some fun

- Từ nối: Dùng and (và) để nối hai hành động.

→ Last weekend we played beach games and had some fun.

Dịch: Cuối tuần trước, chúng tớ đã chơi các trò chơi trên bãi biển và đã có một thời gian rất vui vẻ.