Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (có đáp án) - Đề 10
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (có đáp án) - Đề 10

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5118 lượt thi
28 câu hỏi
Đoạn văn

A. WORD STRESS

Choose thestressed word.

Example:

0. We’ll decorate our house with flowers.

     A. decorate                              B. our                                              C. with

1. Trắc nghiệm
1 điểm

You should drink warm water. 

You

should

water

Xem đáp án

Cách làm: Trong một câu, chúng ta chỉ nhấn vào những từ mang thông tin quan trọng (giúp người nghe hiểu mình đang nói gì).

- Từ được NHẤN (Đọc to): Danh từ (tên đồ vật, con người), Động từ (hành động), Tính từ (màu sắc, tính chất) và Từ để hỏi (What, Who, Where...).

- Từ KHÔNG nhấn (Đọc nhỏ/nhanh): Những từ "phụ" như: the, a, in, on, with, your, my, did, do...

1. C

Ta có “water” (nước) là danh từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.

Các từ còn lại: “You” là đại từ nhân xưng, “should” là động từ khuyết thiếu là các từ phụ.

Chọn C. water

2. Trắc nghiệm
1 điểm

How often does she do morning exercise? 

does

she

morning

Xem đáp án

C

Ta có “morning” (buổi sáng) là danh từ, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.

Các từ còn lại: “does” là trợ động từ, “she” là đại từ nhân xưng là các từ phụ.

Chọn C. morning

Đoạn văn

Listen and number.

3. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and number.

Task 1. Listen and number.  (ảnh 1)

Xem đáp án

1. 1-B, 2-C, 3-A

Nội dung nghe:Number 1: We’ll have chicken and salad for dinner.

Number 2: We’ll have fish and carrots for lunch.

Number 3: We’ll have sandwiches and milk for breakfast.

Dịch: Số 1: Chúng ta sẽ ăn thịt gà và salad cho bữa tối.

Số 2: Chúng ta sẽ ăn cá và cà rốt cho bữa trưa.

Số 3: Chúng ta sẽ ăn bánh mì kẹp và uống sữa cho bữa sáng.

Dựa vào các bức tranh ta đánh số: 1. B, 2.C, 3. A

4. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and number.

Task 1. Listen and number.  (ảnh 1)

Xem đáp án

2. 1-A, 2-C, 3-B

Nội dung nghe: Number 1: She’ll do the shopping with her mother.

Number 2: She’ll visit her grandparents at Tet.

Number 3: She’ll have a New Year party at her grandparents’ house.

Dịch: Số 1: Cô ấy sẽ đi mua sắm với mẹ.

Số 2: Cô ấy sẽ thăm ông bà vào dịp Tết.

Số 3: Cô ấy sẽ tổ chức tiệc Năm Mới ở nhà ông bà.

Dựa vào các bức tranh ta đánh số: 1. A, 2. C, 3. B

5. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and number.Task 1. Listen and number. (ảnh 1)

Xem đáp án

3.1-A, 2-C, 3-B

Nội dung nghe: Number 1:

B: What did your family do last weekend?

G: We went on a boat trip around Ha Long Bay.

Number 2:

B: What did you do in Sydney?

G: I took a boat trip around Sydney Opera House with my family.

Number 3:

B: How do you stay healthy?

G: I drink fresh juice every day. It makes my skin beautiful.

Dịch: Số 1:

B: Cuối tuần trước gia đình bạn đã làm gì?

G: Chúng tôi đã đi du thuyền quanh Vịnh Hạ Long.

Số 2:

B: Bạn đã làm gì ở Sydney?

G: Mình đã đi thuyền quanh Nhà hát Opera Sydney cùng gia đình.

Số 3:

B: Bạn làm thế nào để giữ gìn sức khỏe?

G: Mình uống nước ép tươi mỗi ngày. Nó làm da mình đẹp hơn.

Dựa vào các bức tranh ta đánh số: 1. A, 2. C, 3. B

Audio script:

Example: 

0. Number 1: sing. Number 2: dance. Number 3: eat. Can you see numbers 1, 2, and 3 in the boxes? This is an example. Now listen and number.

---------

1. Number 1: We’ll have chicken and salad for dinner.

Number 2: We’ll have fish and carrots for lunch.

Number 3: We’ll have sandwiches and milk for breakfast.

2. Number 1: She’ll do the shopping with her mother.

Number 2: She’ll visit her grandparents at Tet.

Number 3: She’ll have a New Year party at her grandparents’ house.

3. Number 1:

B: What did your family do last weekend?

G: We went on a boat trip around Ha Long Bay.

Number 2:

B: What did you do in Sydney?

G: I took a boat trip around Sydney Opera House with my family.

Number 3:

B: How do you stay healthy?

G: I drink fresh juice every day. It makes my skin beautiful.

Dịch bài nghe:

Ví dụ:

Số 1: hát.

Số 2: nhảy.

Số 3: ăn.

Các em có nhìn thấy số 1, 2 và 3 trong các ô không? Đây là ví dụ. Bây giờ các em hãy nghe và đánh số.

1.

Số 1: Chúng ta sẽ ăn thịt gà và salad cho bữa tối.

Số 2: Chúng ta sẽ ăn cá và cà rốt cho bữa trưa.

Số 3: Chúng ta sẽ ăn bánh mì kẹp và uống sữa cho bữa sáng.

2.

Số 1: Cô ấy sẽ đi mua sắm với mẹ.

Số 2: Cô ấy sẽ thăm ông bà vào dịp Tết.

Số 3: Cô ấy sẽ tổ chức tiệc Năm Mới ở nhà ông bà.

3. Số 1:

B: Cuối tuần trước gia đình bạn đã làm gì?

G: Chúng tôi đã đi du thuyền quanh Vịnh Hạ Long.

Số 2:

B: Bạn đã làm gì ở Sydney?

G: Mình đã đi thuyền quanh Nhà hát Opera Sydney cùng gia đình.

Số 3:

B: Bạn làm thế nào để giữ gìn sức khỏe?

G: Mình uống nước ép tươi mỗi ngày. Nó làm da mình đẹp hơn.

Đoạn văn

Task 2. Listen and tick True or False. There is one example.

 

True

False

Example: Mai likes Mid-Autumn Festival.

 

1.The festival is in October this year.

 

 

2.The party will be in the school playground.

 

 

3.Mai will sing songs at the party.

 

 

4.Mai and her friends will have mooncakes and apples at the party.

 

 

5.Bill wants to come to the party.

 

 

6. Tự luận
1 điểm

The festival is in October this year.

Xem đáp án

False

The festival is in October this year. (Lễ hội năm nay diễn ra vào tháng Mười.)

Thông tin: A: When is it?

B: This year, it’s in September.

Dịch: A: Nó diễn ra khi nào?

B: Năm nay, nó vào tháng Chín.

→ False. Năm nay vào tháng Chín (September), không phải tháng Mười (October).

7. Tự luận
1 điểm

The party will be in the school playground.

Xem đáp án

True

The party will be in the school playground. (Bữa tiệc sẽ được tổ chức ở sân chơi của trường.)

Thông tin: B: Yes, it’s next month. We’ll have a big party in the school playground.

Dịch: B: Ừ, là vào tháng sau. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn ở sân trường.

→ True.

8. Tự luận
1 điểm

Mai will sing songs at the party.

Xem đáp án

True

Mai will sing songs at the party. (Mai sẽ hát tại bữa tiệc.)

Thông tin: A: What will you do there?

B:I’ll sing songs and my friends will dance. And we’ll eat delicious food.

Dịch: A: Bạn sẽ làm gì ở đó?

B: Mình sẽ hát và các bạn của mình sẽ nhảy. Và chúng mình sẽ ăn nhiều món ngon.

→ True.

9. Tự luận
1 điểm

Mai and her friends will have mooncakes and apples at the party.

Xem đáp án

 False

Mai and her friends will have mooncakes and apples at the party.

(Mai và bạn bè sẽ ăn bánh trung thu và táo tại bữa tiệc.)

Thông tin: A: What food will you eat?

B: We’ll eat mooncakes, pizza and grapes. Would you like to come to the party, Bill?

Dịch: A: Bạn sẽ ăn những món gì?

B: Chúng mình sẽ ăn bánh trung thu, pizza và nho. Bill, bạn có muốn đến dự tiệc không?

→ False. Họ sẽ ăn nho (grapes), không phải táo (apples).

10. Tự luận
1 điểm

Bill wants to come to the party.

Xem đáp án

True

Bill wants to come to the party. (Bill muốn đến dự tiệc.)

Thông tin: B: We’ll eat mooncakes, pizza and grapes. Would you like to come to the party, Bill?

A: Yes, I’d love to. It sounds like a lot of fun!

Dịch: B: Chúng mình sẽ ăn bánh trung thu, pizza và nho. Bill, bạn có muốn đến dự tiệc không?

A: Có chứ, mình rất thích. Nghe vui lắm!

→ True.

Audio script:

A: What’s your favourite holiday, Mai?

B: It’s Mid-Autumn Festival.

A: When is it?

B: This year, it’s in September.

A: Oh, it’s soon.

B: Yes, it’s next month. We’ll have a big party in the school playground.

A: What will you do there?

B: I’ll sing songs and my friends will dance. And we’ll eat delicious food.

A: What food will you eat?

B: We’ll eat mooncakes, pizza and grapes. Would you like to come to the party, Bill?

A: Yes, I’d love to. It sounds like a lot of fun!

Dịch bài nghe:

A: Ngày lễ bạn thích nhất là gì, Mai?

B: Đó là Tết Trung Thu.

A: Nó diễn ra khi nào?

B: Năm nay, nó vào tháng Chín.

A: Ồ, sắp đến rồi nhỉ.

B: Ừ, là vào tháng sau. Chúng mình sẽ có một bữa tiệc lớn ở sân trường.

A: Bạn sẽ làm gì ở đó?

B: Mình sẽ hát và các bạn của mình sẽ nhảy. Và chúng mình sẽ ăn nhiều món ngon.

A: Bạn sẽ ăn những món gì?

B: Chúng mình sẽ ăn bánh trung thu, pizza và nho. Bill, bạn có muốn đến dự tiệc không?

A: Có chứ, mình rất thích. Nghe vui lắm!

Đoạn văn

Read and choose True or False.

0.

A: How does Julia stay healthy?

B: She drinks fresh juice regularly.

A. True.                                          B. False.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Will they have a New Year party at Tet? B: Yes, they will. A. True. B. False. (ảnh 1)

A: Will they have a New Year party at Tet?

B: Yes, they will.

True.

False.

Xem đáp án

A

A: Will they have a New Year party at Tet?

B: Yes, they will.

Dịch: A: Các bạn ấy sẽ tổ chức tiệc Năm mới vào dịp Tết chứ?

B: Có, các bạn ấy sẽ tổ chức.

Dựa vào bức tranh chọn A. True.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

A: What food will they have at the class party? B: They’ll have burgers and chips. A. True. B. False. (ảnh 1)

A: What food will they have at the class party?

B: They’ll have burgers and chips.

True.

False.

Xem đáp án

B

A: What food will they have at the class party?

B: They’ll have burgers and chips.

Dịch: A: Các bạn sẽ ăn món gì trong buổi liên hoan lớp vậy?

B: Các bạn ấy sẽ ăn bánh burger và khoai tây chiên.

Dựa vào bức tranh ta thấy burgers và candy (kẹo). Chọn B. False.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

A: What’s the matter with Thomas? B: He has a toothache. He should go to the dentist. A. True. B. False. (ảnh 1)

A: What’s the matter with Thomas?

B: He has a toothache. He should go to the dentist.

True.

False.

Xem đáp án

A

A: What’s the matter with Thomas?

B: He has a toothache. He should go to the dentist.

Dịch: A: Bạn Thomas bị làm sao thế?

B: Bạn ấy bị đau răng. Bạn ấy nên đi khám nha sĩ thôi.

Dựa vào bức tranh chọn A. True.

Đoạn văn

Read and complete. 

spring rolls

festival

souvenir

healthy food

sore throat

party

0.This year, our family will go to a flower festivalat Tet.

14. Tự luận
1 điểm

Grandma gave me a __________________ from her trip to Paris.

Xem đáp án

souvenir

Ta thấy có "trip" (chuyến đi) và "gave" (tặng) nên ta chọn souvenir.

→ Grandma gave me a souvenir from her trip to Paris.

Dịch: Bà tặng cho tớ một món quà lưu niệm từ chuyến đi Pa-ri của bà.

15. Tự luận
1 điểm

I always eat __________________ like fish and vegetables.

Xem đáp án

healthy food

Ta có "fish and vegetables" (cá và rau) là ví dụ điển hình của healthy food.

→ I always eat healthy food like fish and vegetables.

Dịch: Tớ luôn ăn thức ăn tốt cho sức khỏe như là cá và rau xanh.

16. Tự luận
1 điểm

When you have a __________________ you should drink warm water.

Xem đáp án

sore throat

Ta có "drink warm water" (uống nước ấm) là cách để chữa sore throat.

→ When you have a sore throat, you should drink warm water.

Dịch: Khi bạn bị đau họng, bạn nên uống nước ấm.

17. Tự luận
1 điểm

I'll help my mother make __________________ for Tet.

Xem đáp án

spring rolls

Ta có “make" (làm/nấu) kết hợp với "for Tet" thì món spring rolls là phù hợp nhất.

→ I'll help my mother make spring rolls for Tet.

Dịch: Tớ sẽ giúp mẹ làm món nem rán để ăn Tết.

Đoạn văn

Read and choose True (T) or False (F).

Tet is coming soon. Before Tet, Minh will help his father decorate the house with a beautiful branch of peach blossoms. His mother is busy, so she won’t make banh chung. His sister will help his mother make spring rolls and other delicious foods for Tet. On New Year’s Eve, they will go to a fireworks show. On the first day of the New Year, they will wear new clothes and go to his grandparents’ house. Then they will have a New Year party together. After that, they will visit their relatives. Tet is a great time for everybody!

 

True

False

0.Tet is coming next month.

 

1. Minh and his father will decorate their house before Tet.

 

 

2. On New Year’s Eve, Minh’s family will stay at home.

 

 

3. Minh’s family and his relatives will have a happy Tet holiday.

 

 

18. Tự luận
1 điểm

Minh and his father will decorate their house before Tet.

Xem đáp án

True

Minh and his father will decorate their house before Tet.

(Minh và bố sẽ trang trí nhà cửa trước Tết.)

Thông tin: Before Tet, Minh will help his father decorate the house with a beautiful branch of peach blossoms.

Dịch: Trước Tết, Minh sẽ giúp bố trang trí nhà cửa bằng một cành hoa đào tuyệt đẹp.

→ True.

19. Tự luận
1 điểm

On New Year’s Eve, Minh’s family will stay at home.

Xem đáp án

False

On New Year’s Eve, Minh’s family will stay at home.

(Vào đêm giao thừa, gia đình Minh sẽ ở nhà.)

Thông tin: On New Year’s Eve, they will go to a fireworks show.

Dịch: Vào đêm giao thừa, cả nhà sẽ đi xem pháo hoa.

→ False.

20. Tự luận
1 điểm

Minh’s family and his relatives will have a happy Tet holiday.

Xem đáp án

True

Minh’s family and his relatives will have a happy Tet holiday.

(Gia đình Minh và họ hàng sẽ có một kỳ nghỉ Tết vui vẻ.)

Thông tin: After that, they will visit their relatives. Tet is a great time for everybody!

Dịch: Tiếp theo, họ sẽ đi thăm họ hàng. Tết là khoảng thời gian tuyệt vời cho tất cả mọi người!

→ True.

Dịch bài đọc:

Tết sắp đến rồi. Trước Tết, Minh sẽ giúp bố trang trí nhà cửa bằng một cành hoa đào tuyệt đẹp. Mẹ cậu bận nên không làm bánh chưng. Chị cậu sẽ giúp mẹ làm nem cuốn và các món ăn ngon khác cho Tết. Vào đêm giao thừa, cả nhà sẽ đi xem pháo hoa. Ngày đầu năm mới, cả nhà sẽ mặc quần áo mới và đến nhà ông bà. Sau đó, cả nhà sẽ cùng nhau ăn mừng năm mới. Tiếp theo, họ sẽ đi thăm họ hàng. Tết là khoảng thời gian tuyệt vời cho tất cả mọi người!

Đoạn văn

D. WRITING

Task 1. Look and write the words or phrases.

Example:

0. seashells

21. Tự luận
1 điểm

v __ __ __ t __ __ __ __ s      vegetables: rau củ (ảnh 1)

. v __ __ __ t __ __ __ __ s

Xem đáp án

vegetables: rau

22. Tự luận
1 điểm

h __ __ __ __ __ __ e        headache: đau đầu (ảnh 1)

h __ __ __ __ __ __ e

Xem đáp án

 headache: đau đầu

23. Tự luận
1 điểm

f __ __ __ __ r f__ __ __ __ __ __ l        flower festival: lễ hội hoa (ảnh 1)

f __ __ __ __ r f__ __ __ __ __ __ l

Xem đáp án

 flower festival: lễ hội hoa

Đoạn văn

Task 2. Put the words in the correct order.

Example.Tet / you / trees / plant / at / Will?

Will you plant trees at Tet?

24. Tự luận
1 điểm

go / you / Tet / to / flower / a / festival / at / Will?

_________________________________________________________

Xem đáp án

Will you go to a flower festival at Tet?

Cấu trúc: Will + Chủ ngữ + Động từ + ...?

- Đây là câu hỏi: Vì có dấu (?), nên ta đưa Will lên đầu câu.

- Chủ ngữ: you (bạn).

- Hành động: go to a flower festival (đi lễ hội hoa).

- Thời gian: at Tet (vào dịp Tết).

→ Will you go to a flower festival at Tet?

Dịch: Bạn sẽ đi lễ hội hoa vào dịp Tết chứ?

25. Tự luận
1 điểm

sports / How / does / he / often / play /?

_________________________________________________________

Xem đáp án

How often does he play sports?

Cấu trúc: How often + does + Chủ ngữ + động từ?

- Từ để hỏi: How often (Hỏi về mức độ thường xuyên).

- Trợ động từ: does (dùng cho chủ ngữ số ít "he").

- Chủ ngữ: he (anh ấy).

- Hành động: play sports (chơi thể thao).

→ How often does he play sports?

Dịch: Anh ấy có thường xuyên chơi thể thao không?

Đoạn văn

Task 3. Look and write the sentences.

Example. She / love / plant / trees / flowers.

She loves planting trees and flowers.

26. Tự luận
1 điểm

Linh / Hoa / take / a lot / picture / beach / school trip/ last year.

_________________________________________________________

Xem đáp án

Linh and Hoa took a lot of pictures at the beach during their school trip last year.

- Chủ ngữ: Linh and Hoa

- Hành động: took (Ta thấy thời gian: last year (năm ngoái) là quá khứ)

- Cụm từ: a lot of pictures (nhiều ảnh).

- Địa điểm at the beach (tại bãi biển)

- Thời gian: during their school trip last year (trong chuyến đi của trường năm ngoái).

→ Linh and Hoa took a lot of pictures at the beach during their school trip last year.

Dịch: Linh và Hoa đã chụp rất nhiều ảnh tại bãi biển trong chuyến đi của trường năm ngoái.

27. Tự luận
1 điểm

During / trip, / we / stay / hotel / near / beach.

_________________________________________________________

Xem đáp án

During the trip, we stayed in a hotel near the beach.

- Thời gian: During the trip (Trong suốt chuyến đi - đã xảy ra nên dùng quá khứ).

- Hành động: stayed (đã ở).

- Địa điểm: in a hotel near the beach (trong một khách sạn gần bãi biển).

→ During the trip, we stayed in a hotel near the beach.

Dịch: Trong suốt chuyến đi, chúng tớ đã ở trong một khách sạn gần bãi biển.

28. Tự luận
1 điểm

My mother / beautiful / she / drink / fresh juice / day.

_________________________________________________________

Xem đáp án

My mother is beautiful because she drinks fresh juice every day.

- Vế 1: My mother is beautiful (Mẹ tớ rất đẹp).

- Vế 2: Để giữ vẻ đẹp đó, mẹ có thói quen uống nước ép. Chủ ngữ là "she" nên động từ drink thêm “s” thành drinks.

- Thời gian: every day (mỗi ngày).

- Ta dùng từ nối because (vì) để chỉ quan hệ kết quả - nguyên nhân.

→ My mother is beautiful because she drinks fresh juice every day.

Dịch: Mẹ tớ rất xinh đẹp vì bà ấy uống nước ép trái cây tươi mỗi ngày.