Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (có đáp án) - Đề 7
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 5 Global Success (có đáp án) - Đề 7

A
Admin
Tiếng AnhLớp 5112 lượt thi
23 câu hỏi
Đoạn văn

A. WORD STRESS

Listen and choose the stressed word.

Example: Is your brother good at playing tennis?

    A. Is             B. brother        C. at

1. Trắc nghiệm
1 điểm

I'll watch fireworks with my family. 

I’ll

with

family

Xem đáp án

C

Ta có “family” (gia đình) là danh từ, là từ quan trọng.

Các từ còn lại: “I’ll” là đại từ nhân xưng, “with” là giới từ là các từ phụ.

Chọn C. family

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What drinks did they have at the party? 

What

did

the

Xem đáp án

A

Ta có “What” (Cái gì) là từ để hỏi, là từ quan trọng cần được nhấn trọng âm.

Các từ còn lại: “did” là trợ động từ, “the” là mạo từ là các từ phụ.

Chọn A. What

Đoạn văn

Listen and choose.

3. Đúng sai
1 điểm

What will she do for Tet?

a

What will she do for Tet? (ảnh 1)

ĐúngSai
b

What will she do for Tet? (ảnh 2)

ĐúngSai
c

What will she do for Tet? (ảnh 3)

ĐúngSai
Xem đáp án

A

What will she do for Tet? (Cô ấy sẽ làm gì cho Tết?)

Nội dung nghe: A: Will you make spring rolls for Tet?

B: I love eating spring rolls, but I’m not good at cooking. My mum will make them for Tet.

A: What will you do?

B: My dad will buy some roses, and I’ll decorate the house with the flowers.

Dịch: A: Bạn có làm nem rán cho dịp Tết không?

B: Mình thích ăn nem rán lắm, nhưng mình nấu ăn không giỏi. Mẹ mình sẽ làm nem rán cho Tết.

A: Thế bạn sẽ làm gì?

B: Bố mình sẽ mua hoa hồng, và mình sẽ trang trí nhà bằng những bông hoa đó.

Ta chọn A là bức tranh cắm hoa.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s the matter with her?

What’s the matter with her? (ảnh 1)

What’s the matter with her? (ảnh 2)

What’s the matter with her? (ảnh 3)

Xem đáp án

B

What’s the matter with her? (Cô ấy bị làm sao vậy?)

Nội dung nghe: A: I can’t eat anything today.

B: What’s the matter? Do you have a sore throat?

A: No. I have a toothache. I ate too much at the party last night.

Dịch: A: Hôm nay mình không ăn được gì cả.

B: Bạn bị làm sao vậy? Bạn có bị đau họng không?

A: Không. Mình bị đau răng. Tối qua mình đã ăn quá nhiều ở bữa tiệc.

Ta chọn B là bức tranh đau răng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What will they have for the party?

What will they have for the party? (ảnh 1)

What will they have for the party? (ảnh 2)

What will they have for the party? (ảnh 3)

Xem đáp án

A

What will they have for the party? (Họ sẽ chuẩn bị món gì cho bữa tiệc?)

Nội dung nghe: A: I love milk tea. Will we have milk tea for the party next week?

B: No, drinking too much milk tea is not good for you. We’ll have fresh juice.

A: OK mum. I like juice, too.

Dịch: A: Mình thích trà sữa lắm. Tuần sau chúng ta có uống trà sữa trong bữa tiệc không?

B: Không đâu, uống quá nhiều trà sữa không tốt cho con. Chúng ta sẽ uống nước ép tươi.

A: Vâng mẹ. Con cũng thích nước ép.

Ta chọn A là bức tranh nước ép.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What did she do yesterday?

What did she do yesterday? (ảnh 1)

What did she do yesterday? (ảnh 2)

What did she do yesterday? (ảnh 3)

Xem đáp án

A

What did she do yesterday? (Hôm qua cô ấy đã làm gì?)

Nội dung nghe: A: Did you swim in the sea yesterday?

B: No, I didn’t. The water was too cold. I walked on the beach with my family.

A: Did you collect seashells?

B: No. There weren’t any seashells on the beach.

Dịch: A: Hôm qua bạn có bơi ở biển không?

B: Không, mình không bơi. Nước biển quá lạnh. Mình đã đi dạo trên bãi biển cùng gia đình.

A: Bạn có nhặt vỏ sò không?

B: Không. Trên bãi biển không có vỏ sò nào cả.

Ta chọn A là bức tranh đi bộ trên bãi biển với gia đình.

Audio script:

1.

A: Will you make spring rolls for Tet?

B: I love eating spring rolls, but I’m not good at cooking. My mum will make them for Tet.

A: What will you do?

B: My dad will buy some roses, and I’ll decorate the house with the flowers.

2.

A: I can’t eat anything today.

B: What’s the matter? Do you have a sore throat?

A: No. I have a toothache. I ate too much at the party last night.

3.

A: I love milk tea. Will we have milk tea for the party next week?

B: No, drinking too much milk tea is not good for you. We’ll have fresh juice.

A: OK mum. I like juice, too.

4.

A: Did you swim in the sea yesterday?

B: No, I didn’t. The water was too cold. I walked on the beach with my family.

A: Did you collect seashells?

B: No. There weren’t any seashells on the beach.

Dịch bài nghe:

1.

A: Bạn có làm nem rán cho dịp Tết không?

B: Mình thích ăn nem rán lắm, nhưng mình nấu ăn không giỏi. Mẹ mình sẽ làm nem rán cho Tết.

A: Thế bạn sẽ làm gì?

B: Bố mình sẽ mua hoa hồng, và mình sẽ trang trí nhà bằng những bông hoa đó.

2.

A: Hôm nay mình không ăn được gì cả.

B: Bạn bị làm sao vậy? Bạn có bị đau họng không?

A: Không. Mình bị đau răng. Tối qua mình đã ăn quá nhiều ở bữa tiệc.

3.

A: Mình thích trà sữa lắm. Tuần sau chúng ta có uống trà sữa trong bữa tiệc không?

B: Không đâu, uống quá nhiều trà sữa không tốt cho con. Chúng ta sẽ uống nước ép tươi.

A: Vâng mẹ. Con cũng thích nước ép.

4.

A: Hôm qua bạn có bơi ở biển không?

B: Không, mình không bơi. Nước biển quá lạnh. Mình đã đi dạo trên bãi biển cùng gia đình.

A: Bạn có nhặt vỏ sò không?

B: Không. Trên bãi biển không có vỏ sò nào cả.

Đoạn văn

Listen and complete with NO MORE THAN THREE WORDS for each gap.

Example:

0. Mai wants to be a nursein the future.

7. Tự luận
1 điểm

Jack collected some ___________ on his trip.

Xem đáp án

seashells

Nội dung nghe: G: What did you do on your trip to Nha Trang, Jack?

B: I collected some seashells on the beach.

Dịch: G: Jack, cậu đã làm gì trong chuyến đi Nha Trang?

B: Tớ đã nhặt một số vỏ sò trên bãi biển.

8. Tự luận
1 điểm

Bill and his classmates will sing the songs at _______________ Festival.

Xem đáp án

Mid-Autumn

Nội dung nghe: G: What will you do at Mid-Autumn Festival, Bill?

B: Our class will sing the songs together at the party.

Dịch: G: Bill, cậu sẽ làm gì vào Tết Trung Thu?

B: Lớp chúng ta sẽ cùng nhau hát những bài hát ở bữa tiệc.

9. Tự luận
1 điểm

Nam’s brother always ___________ before going to school.

Xem đáp án

jogs

Nội dung nghe: G: How does your brother stay healthy, Nam?

B: He jogs in the park every morning before school.

Dịch: G: Nam, anh trai cậu giữ gìn sức khỏe bằng cách nào?

B: Anh ấy chạy bộ trong công viên mỗi sáng trước khi đến trường.

Audio script: 

Example:

0. B: What would you like to be in the future, Mai?

G: I’d like to be a nurse.

The correct answer is “a nurse”. Can you see the words “a nurse” filled in the blank? This is an example.

Now listen and complete each sentence with no more than three words. 

---------

1. G: What did you do on your trip to Nha Trang, Jack?

B: I collected some seashells on the beach.

2. G: What will you do at Mid-Autumn Festival, Bill?

B: Our class will sing the songs together at the party.

3. G: How does your brother stay healthy, Nam?

B: He jogs in the park every morning before school.

Dịch bài nghe:

Ví dụ:

0. B: Mai, em muốn làm nghề gì trong tương lai?

G: Em muốn làm y tá.

Đáp án đúng là “a nurse”. Em có thấy từ “a nurse” được điền vào chỗ trống không? Đây là một ví dụ.

Bây giờ hãy nghe và hoàn thành mỗi câu với không quá ba từ.

---------

1. G: Jack, cậu đã làm gì trong chuyến đi Nha Trang?

B: Tớ đã nhặt một số vỏ sò trên bãi biển.

2. G: Bill, cậu sẽ làm gì vào Tết Trung Thu?

B: Lớp chúng ta sẽ cùng nhau hát những bài hát ở bữa tiệc.

3. G: Nam, anh trai cậu giữ gìn sức khỏe bằng cách nào?

B: Anh ấy chạy bộ trong công viên mỗi sáng trước khi đến trường.

Đoạn văn

Read and choose the correct answer.

My name’s Linh. This year, my family will have a lot of things to do. Before Tet, I’ll clean the house, then my sister will decorate it with flowers like roses and peach blossoms. My mum will prepare special dishes like banh chung and spring rolls. My dad will do the shopping; he’ll buy fruit, vegetables and some snacks.

On the first day of Tet, we’ll wear new clothes and visit our grandparents to give them New Year wishes. My grandparents will give me and my sister lucky money. Then we’ll enjoy delicious food and play traditional games. Tet is a wonderful time because our big family has fun together!

Example. What will Linh do before Tet?

    A. She’ll make special dishes.

    B. She’ll decorate the house. 

    C. She’ll clean the house.

10. Tự luận
1 điểm

You drink or eat this when you are sick. It helps you feel better.

Xem đáp án

C

You drink or eat this when you are sick. It helps you feel better.

(Bạn uống hoặc ăn thứ này khi bị ốm. Nó giúp bạn cảm thấy tốt hơn.)

Chọn C là hình ảnh thuốc (medicine).

11. Tự luận
1 điểm

It is a big party for all kids. They get many gifts and sweets on this day.

Xem đáp án

A

It is a big party for all kids. They get many gifts and sweets on this day.

(Đó là một bữa tiệc lớn dành cho tất cả trẻ em. Họ nhận được rất nhiều quà và bánh kẹo vào ngày này.)

Chọn A là hình ảnh Ngày thiếu nhi (Children’s Day).

12. Tự luận
1 điểm

You pick them up on the sand at the beach. They are hard and pretty.

Xem đáp án

E

You pick them up on the sand at the beach. They are hard and pretty.

(Bạn nhặt chúng trên cát ở bãi biển. Chúng cứng và đẹp.)

Chọn E là hình ảnh vỏ sò (seashells).

Đoạn văn

Task 2. Read and choose the correct answer.

My name’s Linh. This year, my family will have a lot of things to do. Before Tet, I’ll clean the house, then my sister will decorate it with flowers like roses and peach blossoms. My mum will prepare special dishes like banh chung and spring rolls. My dad will do the shopping; he’ll buy fruit, vegetables and some snacks.

On the first day of Tet, we’ll wear new clothes and visit our grandparents to give them New Year wishes. My grandparents will give me and my sister lucky money. Then we’ll enjoy delicious food and play traditional games. Tet is a wonderful time because our big family has fun together!

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What will Linh’s father buy? 

Flowers like roses and peach blossoms.

Fruit, vegetables and some snacks.

Food like banh chung and spring rolls.

Xem đáp án

B

What will Linh’s father buy? (Bố của Linh sẽ mua gì?)

A. Flowers like roses and peach blossoms. (Các loại hoa như hoa hồng và hoa đào.)          

B. Fruit, vegetables and some snacks. (Trái cây, rau và một ít đồ ăn vặt.)      

C. Food like banh chung and spring rolls. (Các món ăn như bánh chưng và nem rán.)

Thông tin: My dad will do the shopping; he’ll buy fruit, vegetables and some snacks.

(Bố mình sẽ đi mua sắm; bố sẽ mua trái cây, rau và một ít đồ ăn vặt.)

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

When will they visit their grandparents?

On the first day of Tet.

On the third day of Tet.

Before Tet.

Xem đáp án

A

When will they visit their grandparents? (Khi nào họ sẽ đến thăm ông bà?)

A. On the first day of Tet. (Vào ngày mùng Một Tết.)

B. On the third day of Tet. (Vào ngày mùng Ba Tết.)

C. Before Tet. (Trước Tết.)

Thông tin: On the first day of Tet, we’ll wear new clothes and visit our grandparents to give them New Year wishes. (Vào ngày mùng Một Tết, chúng mình sẽ mặc quần áo mới và đến thăm ông bà để chúc Tết.)

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What will Linh’s grandparents give them?

New Year wishes.

New clothes.

Lucky money.

Xem đáp án

C

What will Linh’s grandparents give them? (Ông bà của Linh sẽ cho các bạn ấy gì?)

A. New Year wishes. (Lời chúc năm mới.)

B. New clothes. (Quần áo mới.) 

C. Lucky money. (Tiền lì xì.)     

Thông tin: My grandparents will give me and my sister lucky money.

(Ông bà sẽ lì xì cho mình và chị gái.)

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Why does Linh think Tet is a wonderful time? 

Because there is lots of delicious food.

Because her family has fun together.

Because she can play fun games.

Xem đáp án

B

Why does Linh think Tet is a wonderful time?

(Vì sao Linh nghĩ Tết là một thời gian tuyệt vời?)

A. Because there is lots of delicious food. (Vì có rất nhiều món ăn ngon.)

B. Because her family has fun together. (Vì gia đình bạn ấy được vui vẻ bên nhau.)

C. Because she can play fun games. (Vì cô ấy có thể chơi những trò chơi vui.)

Thông tin: Tet is a wonderful time because our big family has fun together!

(Tết là một thời gian tuyệt vời vì đại gia đình mình được vui vẻ bên nhau!)

Chọn B.

Dịch bài đọc:

Mình tên là Linh. Năm nay, gia đình mình sẽ có rất nhiều việc phải làm. Trước Tết, mình sẽ dọn dẹp nhà cửa, sau đó chị gái mình sẽ trang trí nhà bằng các loại hoa như hoa hồng và hoa đào. Mẹ mình sẽ chuẩn bị những món ăn đặc biệt như bánh chưng và nem rán. Bố mình sẽ đi mua sắm; bố sẽ mua trái cây, rau và một ít đồ ăn vặt.

Vào ngày mùng Một Tết, chúng mình sẽ mặc quần áo mới và đến thăm ông bà để chúc Tết. Ông bà sẽ lì xì cho mình và chị gái. Sau đó, chúng mình sẽ thưởng thức những món ăn ngon và chơi các trò chơi truyền thống. Tết là một thời gian tuyệt vời vì đại gia đình mình được vui vẻ bên nhau!

Đoạn văn

D. WRITING

Task 1. Look and write the words or phrases.

Example:

0. seashells

17. Tự luận
1 điểm

s__ __ __ __ n __ __s        souvenirs: đồ lưu niệm (ảnh 1)

s__ __ __ __ n __ __s 

Xem đáp án

souvenirs: đồ lưu niệm

18. Tự luận
1 điểm

d __ __ __ __ __ t      dentist: nha sĩ (ảnh 1)

d__ __ __ __ __ t

Xem đáp án

dentist: nha sĩ

19. Tự luận
1 điểm

s __ __ __ __ __ r __ __ __ s      spring rolls: nem nhé (ảnh 1)s __ __ __ __ __ r __ __ __ s

Xem đáp án

spring rolls: nem

Đoạn văn

Task 2. Put the words in the correct order.

Example.Tet / you / trees / plant / at / Will?

Will you plant trees at Tet?

20. Tự luận
1 điểm

Festival / moon cakes / have / We’ll / at / Mid-Autumn /.

_________________________________________________________

Xem đáp án

We’ll have moon cakes at Mid-Autumn Festival.

- Chủ ngữ: We’ll (Viết tắt của We will – Chúng tớ sẽ).

- Hành động: have moon cakes (ăn bánh trung thu).

- Thời gian: at Mid-Autumn Festival (vào lễ hội Trung thu).

→ We’ll have moon cakes at Mid-Autumn Festival.

Dịch: Chúng tớ sẽ ăn bánh trung thu vào dịp Tết Trung thu.

21. Tự luận
1 điểm

my sister / I / walked / with / the / beach / on /.

_________________________________________________________

Xem đáp án

I walked on the beach with my sister.

- Chủ ngữ: I (Tớ).

- Hành động: walked (đã đi bộ).

- Nơi chốn: on the beach (trên bãi biển).

- Với ai: with my sister (với chị/em gái của tớ).

→ I walked on the beach with my sister.

Dịch: Tớ đã đi dạo trên bãi biển với chị/em gái của tớ.

Đoạn văn

Task 3. Look and write the sentences.

Example. She / love / plant / trees / flowers.

She loves planting trees and flowers.

22. Tự luận
1 điểm

He / morning exercise / three / time / week / stay / healthy.

_________________________________________________________

Xem đáp án

He does morning exercise three times a week to stay healthy.

- Chủ ngữ: He

- Hành động: does morning exercise (cụm từ cố định: tập thể dục buổi sáng).

- Số lần: three times a week (Cụm: three times a week: 3 lần 1 tuần)

- Mục đích: to stay healthy (Để nối với mục đích "để khỏe mạnh", mình thêm từ to (để))

→ He does morning exercise three times a week to stay healthy.

Dịch: Anh ấy tập thể dục buổi sáng 3 lần một tuần để giữ sức khỏe.

23. Tự luận
1 điểm

She / headache / she / spend / too much time / watch TV / yesterday.

_________________________________________________________

Xem đáp án

She had a headache because she spent too much time watching TV yesterday.

- Dấu hiệu quan trọng: Có từ yesterday (hôm qua)

→ Tất cả hành động phải dùng ở quá khứ.

+ have had

+ spend spent

- Cấu trúc: spent time + V-ing: dành thời gian làm gì

Thêm từ nối because (vì) để giải thích lý do.

→ She had a headache because she spent too much time watching TV yesterday.

Dịch: Cô ấy đã bị đau đầu vì hôm qua cô ấy dành quá nhiều thời gian xem tivi.