Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
12 câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Số 574 được đọc là:
Năm trăm bảy bốn
Năm bảy bốn
Năm bảy bốn
Năm trăm bảy mươi bốn
Đáp án đúng là: D
Số 574 được đọc là: Năm trăm bảy mươi bốn
“1 km = ………….. m”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
10
1 000
100
1
Đáp án đúng là: B
1 km = 1 000 m
13 số con cá là:

5 con cá
4 con cá
3 con cá
6 con cá

Đáp án đúng là: A
Hình vẽ có 15 con cá
13 số con cá là: 15 : 3 = 5 (con cá)
“Đường kính dài bằng …… lần bán kính”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4
1
3
2
Đáp án đúng là: D
Đường kính dài bằng 2 lần bán kính
124 cm + 263 cm ………. 3 m
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
<
=
>
Đáp án đúng là: C
124 cm + 263 cm = 387 cm
3 m = 300 cm
Vì: 387 cm > 300 cm nên: 124 cm + 263 cm > 3 m
Hình vẽ có chứa góc vuông là:




Đáp án đúng là: A
Hình vẽ có chứa góc vuông là: 
Phần II. Tự luận.
Đặt tính rồi tính
64 + 230 ……………….. ……………….. ……………….. | 461 + 102 ……………….. ……………….. ……………….. | 314 – 198 ……………….. ……………….. ……………….. | 206 – 101 ……………….. ……………….. ……………….. |
+ 64230¯ 294 | + 461102¯ 563 | − 314198¯ 116 | − 206 101¯ 105 |
Khoanh tròn vào 14 số bánh có trong hình


Số?
45 cm + 515 cm = ………… m | 129 l + 346 l = ……….. l |
335 m - 153 m = ……….. m | 647 kg – 496 kg = ………. kg |
45 cm + 515 cm = 560 m | 129 l + 346 l = 475 l |
335 m – 153 m = 182 m | 647 kg – 496 kg = 151 kg |
Tính
6 × 4 = ………. | 9 × 3 = ………. | 32 : 8 = ………. | 36 : 4 = ………. |
5 × 9 = ………. | 7 × 8 = ………. | 49 : 7 = ………. | 54 : 6 = ………. |
6 × 4 = 24 | 9 × 3 = 27 | 32 : 8 = 4 | 36 : 4 = 9 |
5 × 9 = 45 | 7 × 8 = 56 | 49 : 7 = 7 | 54 : 6 = 9 |
Vẽ đường tròn tâm O, đường kính AB, bán kính 3 cm.

Bạn Nam có 28 viên bi, số bi của bạn Nam gấp 2 lần số bi của bạn Hùng. Hỏi bạn Hùng có bao nhiêu viên bi?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Bài giải
Bạn Hùng có số bi là:
28 : 2 = 14 (viên)
Đáp số: 14 viên bi








