Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 01
12 câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Số gồm 2 trăm, 5 chục và 7 đơn vị được viết là:
527
257
752
275
Đáp án đúng là: B
Số gồm 2 trăm, 5 chục và 7 đơn vị được viết là: 257
Trong số 945, giá trị của chữ số 4 gấp mấy lần giá trị của chữ số 5?
8 lần
5 lần
6 lần
7 lần
Đáp án đúng là: A
Trong số 945:
Giá trị của chữ số 4 là: 40
Giá trị của chữ số 5 là: 5
Vậy: giá trị của chữ số 4 gấp 40 : 5 = 8 (lần) giá trị của chữ số 5
Ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ là:

A, B, C
B, D, A
A, C, D
B, C, D
Đáp án đúng là: D

Ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ là: B, C, D
Hình có nhiều góc vuông nhất là:




Đáp án đúng là: A
A. Hình chữ nhật có 4 góc vuông.
B. Hình tam giác có 1 góc vuông.
C. Hình tứ giác có 2 góc vuông.
D. Hình tứ giác không có góc vuông.
Vậy: Hình có nhiều góc vuông nhất là:
15 số bóng là:

4 quả bóng
5 quả bóng
3 quả bóng
6 quả bóng
Đáp án đúng là: C

Có tất cả 15 quả bóng
15 số bóng là: 15 : 5 = 3 (quả bóng)
Số?
………. : 5 = 200 – 142 – 58
25
45
5
0
Đáp án đúng là: D
Ta có: 200 – 142 – 58 = 58 – 58 = 0
Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
0 × 5 = 0
Số cần điền vào chỗ chấm là: 0
Phần II. Tự luận.
Tính
4 × 7 = ……… | 7 × 9 = ……… | 30 : 6 = ……… | 63 : 9 = ……… |
9 × 5 = ……… | 8 × 5 = ……… | 42 : 7 = ……… | 56 : 8 = ……… |
4 × 7 = 28 | 7 × 9 = 63 | 30 : 6 = 5 | 63 : 9 = 7 |
9 × 5 = 45 | 8 × 5 = 40 | 42 : 7 = 6 | 56 : 8 = 7 |
Đặt tính rồi tính
87 + 230 …………….. …………….. …………….. | 102 + 341 …………….. …………….. …………….. | 213 – 98 …………….. …………….. …………….. | 264 – 192 …………….. …………….. …………….. |
+ 87230¯ 317 | + 102341¯ 443 | − 213 98¯ 115 | − 264192¯ 72 |
Số?
8 × ………. = 64 | ……….. + 56 = 497 |
……….. : 7 = 6 | 591 - ………. = 384 |
Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ cho số hạng đã biết
Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
8 × 8 = 64 | 441 + 56 = 497 |
42 : 7 = 6 | 591 – 207 = 384 |
Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm
a) Tâm của hình tròn là: ……………………….
b) Đường kính của hình tròn là: ……………….
c) Bán kính của hình tròn là: ……………………
d) Ba điểm thẳng hàng không đi qua tâm là:
…………………………………………………..


a) Tâm của hình tròn là: điểm O
b) Đường kính của hình tròn là: AB
c) Bán kính của hình tròn là: OA và OB
d) Ba điểm thẳng hàng không đi qua tâm là: C, E, D
Số?

a) 13 số con ong là ………. con ong
b) 16 số con ong là ………. con ong

a) 13 số con ong là 6 con ong
b) 16 số con ong là 3 con ong
Cô giáo chia 72 quyển vở thành các phần thưởng cho các bạn đạt thành tích học tập tốt. Biết mỗi phần thưởng có 8 quyển vở. Hỏi cô giáo chia thành bao nhiêu phần thưởng?
Bài giải
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
Bài giải
Số phần thưởng cô giáo chia được là:
72 : 8 = 9 (phần thưởng)
Đáp số: 9 phần thưởng








