Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 01
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 382 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số gồm 2 trăm, 5 chục và 7 đơn vị được viết là:

527

257

752

275

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: B

Số gồm 2 trăm, 5 chục và 7 đơn vị được viết là: 257

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số 945, giá trị của chữ số 4 gấp mấy lần giá trị của chữ số 5?

8 lần

5 lần

6 lần

7 lần

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: A

Trong số 945:

Giá trị của chữ số 4 là: 40

Giá trị của chữ số 5 là: 5

Vậy: giá trị của chữ số 4 gấp 40 : 5 = 8 (lần) giá trị của chữ số 5

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ là:

Ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ là:  (ảnh 1)

A, B, C

B, D, A

A, C, D

B, C, D

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: D

Ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ là:  (ảnh 2)

Ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ là: B, C, D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình có nhiều góc vuông nhất là:

Hình có nhiều góc vuông nhất là: (ảnh 2)

Hình có nhiều góc vuông nhất là: (ảnh 3)

Hình có nhiều góc vuông nhất là: (ảnh 4)

Hình có nhiều góc vuông nhất là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. Hình chữ nhật có 4 góc vuông.

B. Hình tam giác có 1 góc vuông.

C. Hình tứ giác có 2 góc vuông.

D. Hình tứ giác không có góc vuông.

Hình có nhiều góc vuông nhất là: (ảnh 1) 

Vậy: Hình có nhiều góc vuông nhất là:

5. Trắc nghiệm
1 điểm

15 số bóng là:

1/5 số bóng là:  (ảnh 1)

4 quả bóng

5 quả bóng

3 quả bóng

6 quả bóng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1/5 số bóng là:  (ảnh 2)

Có tất cả 15 quả bóng

15 số bóng là: 15 : 5 = 3 (quả bóng)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

………. : 5 = 200 – 142 – 58

25

45

5

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 200 – 142 – 58 = 58 – 58 = 0

Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

0 × 5 = 0

Số cần điền vào chỗ chấm là: 0

7. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận.

 Tính

4 × 7 = ………

7 × 9 = ………

30 : 6 = ………

63 : 9 = ………

9 × 5 = ………

8 × 5 = ………

42 : 7 = ………

56 : 8 = ………

Xem đáp án

4 × 7 = 28

7 × 9 = 63

30 : 6 = 5

63 : 9 = 7

9 × 5 = 45

8 × 5 = 40

42 : 7 = 6

56 : 8 = 7

8. Tự luận
1 điểm

 Đặt tính rồi tính

87 + 230

……………..

……………..

……………..

102 + 341

……………..

……………..

……………..

213 – 98

……………..

……………..

……………..

264 – 192

……………..

……………..

……………..

Xem đáp án

+     87230¯     317

+  102341¯     443

−  213   98¯     115

−  264192¯        72

9. Tự luận
1 điểm

Số?

8 × ………. = 64

……….. + 56 = 497

……….. : 7 = 6

591 - ………. = 384

Xem đáp án

Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ cho số hạng đã biết

Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

8 × 8 = 64

441 + 56 = 497

42 : 7 = 6

591 – 207 = 384

10. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc từ thích hợp vào chỗ chấm

a) Tâm của hình tròn là: ……………………….

b) Đường kính của hình tròn là: ……………….

c) Bán kính của hình tròn là: ……………………

d) Ba điểm thẳng hàng không đi qua tâm là:

…………………………………………………..

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

a) Tâm của hình tròn là: điểm O

b) Đường kính của hình tròn là: AB

c) Bán kính của hình tròn là: OA và OB

d) Ba điểm thẳng hàng không đi qua tâm là: C, E, D

11. Tự luận
1 điểm

Số?

Số?  a) 1/3 số con ong là ………. con ong  b) 1/6 số con ong là ………. con ong (ảnh 1)

a) 13 số con ong là ………. con ong

b) 16 số con ong là ………. con ong

Xem đáp án

Số?  a) 1/3 số con ong là ………. con ong  b) 1/6 số con ong là ………. con ong (ảnh 2)

a) 13 số con ong là 6 con ong

b) 16 số con ong là  3 con ong

12. Tự luận
1 điểm

Cô giáo chia 72 quyển vở thành các phần thưởng cho các bạn đạt thành tích học tập tốt. Biết mỗi phần thưởng có 8 quyển vở. Hỏi cô giáo chia thành bao nhiêu phần thưởng?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Bài giải

Số phần thưởng cô giáo chia được là:

72 : 8 = 9 (phần thưởng)

Đáp số: 9 phần thưởng