Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 03
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 03

A
Admin
ToánLớp 384 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

 Số 154 là số liền trước của số:

153

155

152

156

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: B

Số 154 là số liền trước của số: 155

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của 32 4 là:

6

9

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo bảng chia 4:

Thương của 32 4 là: 32 : 4 = 8

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có:

Hình bên có:  (ảnh 1)

2 hình tứ giác

3 hình tứ giác

4 hình tứ giác

5 hình tứ giác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình bên có: 4 hình tứ giác

Gồm: hình (2), hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình (1 + 2 + 3)

Hình bên có:  (ảnh 2)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

15 số cá là:

1/5 số cá là: (ảnh 1)

3 con cá

2 con cá

4 con cá

1 con cá

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1/5 số cá là: (ảnh 2)

Hình vẽ gồm 10 con cá

15 số cá là: 10 : 5 = 2 (con cá)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vuông có cạnh 6 cm. Bán kính của hình tròn đó là:

Hình vuông có cạnh 6 cm. Bán kính của hình tròn đó là:  (ảnh 1)

3 cm

2 cm

4 cm

6 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đường kính của hình tròn bằng độ dài cạnh hình vuông.

Bán kính của hình tròn là: 6 : 2 = 3 (cm)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

……….. × 8 = 264 – 249 + 49

8

7

9

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

264 - 249 + 49 = 64

Số cần điền vào chỗ chấm là: 64 : 8 = 8

7. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận.

Đặt tính rồi tính

265 + 134

……………….

……………….

……………….

97 + 360

……………….

……………….

……………….

746 – 651

……………….

……………….

……………….

350 – 264

……………….

……………….

……………….

Xem đáp án

+  265134¯     399

+     97360¯     457

−  746651¯        95

−  350264¯        86

8. Tự luận
1 điểm

Tính:

4 × 7 = ……….

8 × 9 = ……….

54 : 6 = ……….

72 : 8 = ……….

3 × 9 = ……….

7 × 3 = ……….

 63 : 9 = ……….

42 : 7 = ……….

Xem đáp án

4 × 7 = 28

8 × 9 = 72

54 : 6 = 9

72 : 8 = 9

3 × 9 = 27

7 × 3 = 21

 63 : 9 = 7

42 : 7 = 6

9. Tự luận
1 điểm

Số?

Số?   a) 1/5 số bóng là ……….. quả bóng.  b) 1/3 số bóng là ……….. quả bóng. (ảnh 1)

 a) 15 số bóng là ……….. quả bóng.

b) 13 số bóng là ……….. quả bóng.

Xem đáp án

Số?   a) 1/5 số bóng là ……….. quả bóng.  b) 1/3 số bóng là ……….. quả bóng. (ảnh 2)

a) 15 số bóng là 3 quả bóng.

b) 13 số bóng là 5 quả bóng.

10. Tự luận
1 điểm

a) Tâm của hình tròn là: …………..

b) Đường kính của hình tròn là: …………….

c) Độ dài đường kính AB gấp …………..

độ dài bán kính ………

a) Tâm của hình tròn là: …………..  b) Đường kính của hình tròn là: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Tâm của hình tròn là: điểm I

b) Đường kính của hình tròn là: AB

c) Độ dài đường kính AB gấp 2 lần

độ dài bán kính IA

a) Tâm của hình tròn là: …………..  b) Đường kính của hình tròn là: (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Xếp 42 quả táo vào 7 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi đĩa có số quả là:

42 : 7 = 6 (quả)

Đáp số: 6 quả

12. Tự luận
1 điểm

Tính thuận tiện:

42 + 36 + 74 + 19 + 64 + 26 + 81 + 58

= ………………………………………………………………………………………

= ………………………………………………………………………………………

= ………………………………………………………………………………………

= ………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

42 + 36 + 74 + 19 + 64 + 26 + 81 + 58

= (42 + 58) + (36 + 64) + (74 + 26) + (19 + 81)

= 100 + 100 + 100 + 100

= 400