Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 04
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 04

A
Admin
ToánLớp 388 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số 743 được đọc là:

Bảy trăm bốn mươi ba

Bảy trăm bốn ba

Bảy trăm bốn chục ba

Bảy bốn ba

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 743 được đọc là: Bảy trăm bốn mươi ba

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 748 là:

750

749

746

747

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: D

Số liền trước của số 748 là: 747

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hình bên có:

Hình bên có:  (ảnh 1)

4 hình tam giác

5 hình tam giác

6 hình tam giác

7 hình tam giác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C


Hình bên có: 6 hình tam giác

Gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (4),

hình (1 + 2), hình (3 + 4)

Hình bên có:  (ảnh 2)

 

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gấp số 8 lên 3 lần được 8 × 3 = 24

Giảm số 24 xuống 4 lần được 24 : 4 = 6

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 6 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?  (ảnh 1)

12 giờ

7 giờ

7 giờ 12 phút

12 giờ 7 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kim giờ chỉ số 7, kim phút chỉ số 12

Nên: Đồng hồ bên chỉ 7 giờ

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?  (ảnh 2)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

256 cm + 415 cm ……. 980 cm – 397 cm

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

256 cm + 415 cm = 671 cm

980 cm - 397 cm = 583 cm

Vì: 671 > 583 nên 256 cm + 415 cm > 980 cm – 397 cm

7. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận.

Đặt tính rồi tính

59 + 197

………………

………………

………………

230 + 43

………………

………………

………………

230 – 69

………………

………………

………………

451 – 198

………………

………………

………………

Xem đáp án

+     59197¯     256

+  230    43¯      273

−  230   69¯      161

−  451198¯     253

8. Tự luận
1 điểm

Tính:

4 × 9 = ……….

8 × 2 = ……….

49 : 7 = ……….

45 : 5 = ……….

7 × 3 = ……….

6 × 5 = ……….

48 : 6 = ……….

36 : 4 = ……….

Xem đáp án

4 × 9 = 36

8 × 2 = 16

49 : 7 = 7

45 : 5 = 9

7 × 3 = 21

6 × 5 = 30

48 : 6 = 8

36 : 4 = 9

9. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đoạn thẳng AB, biết C là trung điểm của đoạn thẳng AB.

Tính độ dài đoạn thẳng AB, biết C là trung điểm của đoạn thẳng AB. (ảnh 1)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Tính độ dài đoạn thẳng AB, biết C là trung điểm của đoạn thẳng AB. (ảnh 2)

Vì C là trung điểm của AB nên AC = CB = 4 cm

AB = AC + CB = 4 cm + 4 cm = 8 cm

Vậy: độ dài đoạn thẳng AB là 8 cm

10. Tự luận
1 điểm

Cửa hàng có 7 thùng táo, số thùng đào gấp 4 lần số thùng táo, số thùng đào gấp 2 lần số thùng lê.

a) Hỏi cửa hàng có bao nhiêu thùng đào?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b) Hỏi cửa hàng có bao nhiêu thùng lê?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a)

Cửa hàng có số thùng đào là:

7 × 4 = 28 (thùng)

Đáp số: 28 thùng đào

b)

Cửa hàng có số thùng lê là:

28 : 2 = 14 (thùng)

Đáp số: 14 thùng đào

11. Tự luận
1 điểm

a) Tâm của hình tròn là: …………………………

b) Đường kính của hình tròn là: …………………

c) Bán kính của hình tròn là: …………………….

……………………………………………………

Media VietJack

Xem đáp án

a) Tâm của hình tròn là: điểm O

b) Đường kính của hình tròn là: AB và DC

c) Bán kính của hình tròn là: OA, OB, OC và OD

Media VietJack