Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 04
11 câu hỏi
Phần I. Trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Số 743 được đọc là:
Bảy trăm bốn mươi ba
Bảy trăm bốn ba
Bảy trăm bốn chục ba
Bảy bốn ba
Đáp án đúng là: A
Số 743 được đọc là: Bảy trăm bốn mươi ba
Số liền trước của số 748 là:
750
749
746
747
Đáp án đúng là: D
Số liền trước của số 748 là: 747
Hình bên có:

4 hình tam giác
5 hình tam giác
6 hình tam giác
7 hình tam giác
Đáp án đúng là: C
Hình bên có: 6 hình tam giác
Gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (4),
hình (1 + 2), hình (3 + 4)

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

4
5
6
7
Đáp án đúng là: C
Gấp số 8 lên 3 lần được 8 × 3 = 24
Giảm số 24 xuống 4 lần được 24 : 4 = 6
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 6
Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

12 giờ
7 giờ
7 giờ 12 phút
12 giờ 7 phút
Đáp án đúng là: B
Kim giờ chỉ số 7, kim phút chỉ số 12
Nên: Đồng hồ bên chỉ 7 giờ

256 cm + 415 cm ……. 980 cm – 397 cm
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
>
<
=
Đáp án đúng là: A
256 cm + 415 cm = 671 cm
980 cm - 397 cm = 583 cm
Vì: 671 > 583 nên 256 cm + 415 cm > 980 cm – 397 cm
Phần II. Tự luận.
Đặt tính rồi tính
59 + 197 ……………… ……………… ……………… | 230 + 43 ……………… ……………… ……………… | 230 – 69 ……………… ……………… ……………… | 451 – 198 ……………… ……………… ……………… |
+ 59197¯ 256 | + 230 43¯ 273 | − 230 69¯ 161 | − 451198¯ 253 |
Tính:
4 × 9 = ………. | 8 × 2 = ………. | 49 : 7 = ………. | 45 : 5 = ………. |
7 × 3 = ………. | 6 × 5 = ………. | 48 : 6 = ………. | 36 : 4 = ………. |
4 × 9 = 36 | 8 × 2 = 16 | 49 : 7 = 7 | 45 : 5 = 9 |
7 × 3 = 21 | 6 × 5 = 30 | 48 : 6 = 8 | 36 : 4 = 9 |
Tính độ dài đoạn thẳng AB, biết C là trung điểm của đoạn thẳng AB.

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Vì C là trung điểm của AB nên AC = CB = 4 cm
AB = AC + CB = 4 cm + 4 cm = 8 cm
Vậy: độ dài đoạn thẳng AB là 8 cm
Cửa hàng có 7 thùng táo, số thùng đào gấp 4 lần số thùng táo, số thùng đào gấp 2 lần số thùng lê.
a) Hỏi cửa hàng có bao nhiêu thùng đào?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
b) Hỏi cửa hàng có bao nhiêu thùng lê?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
a)
Cửa hàng có số thùng đào là:
7 × 4 = 28 (thùng)
Đáp số: 28 thùng đào
b)
Cửa hàng có số thùng lê là:
28 : 2 = 14 (thùng)
Đáp số: 14 thùng đào
a) Tâm của hình tròn là: …………………………
b) Đường kính của hình tròn là: …………………
c) Bán kính của hình tròn là: …………………….
……………………………………………………

a) Tâm của hình tròn là: điểm O
b) Đường kính của hình tròn là: AB và DC
c) Bán kính của hình tròn là: OA, OB, OC và OD









