Đề thi giữa kì 1 Tin học 12 năm 2025-2026 THPT Hướng Hóa (Quảng Trị) có đáp án
31 câu hỏi
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 28. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Mở trình duyệt web.
Chọn mạng cần kết nối.
Bật Wi-Fi trong cài đặt.
Nhập mật khẩu mạng.
Đáp án đúng là C
Lời giải: Muốn kết nối điện thoại với Access Point, trước tiên phải bật Wi-Fi.
Kiểm tra cài đặt mạng.
Kiểm tra địa chỉ IP.
Mở trình duyệt web và truy cập vào trang web bất kỳ.
Kiểm tra đèn báo hiệu trên Access Point.
Đáp án đúng là C
Lời giải: Kiểm tra kết nối bằng cách mở trình duyệt và truy cập một trang web.
Giúp tạo môi trường trực tuyến an toàn, lành mạnh và hòa hợp.
Để thể hiện sức mạnh và quan điểm cá nhân.
Để có thể thu hút nhiều người theo dõi hơn.
Để người khác không cảm thấy bị làm phiền.
Lời giải: Tính nhân văn giúp tạo môi trường trực tuyến an toàn, lành mạnh và hòa hợp.
Write.
Full Control.
Read Only.
Change.
Lời giải: Muốn mọi người có toàn quyền truy cập thì chọn Full Control.
Truyền tải dữ liệu của các trang.
Chia dữ liệu thành gói tin.
Quản lý và định tuyến gói tin trên mạng.
Gửi và nhận thư điện tử.
Đáp án đúng là C
Lời giải: IP có nhiệm vụ quản lý và định tuyến gói tin trên mạng.
Bluetooth.
Ethernet.
Wi-Fi.
Zigbee.
Đáp án đúng là C
Lời giải: WLAN sử dụng Wi-Fi để kết nối các thiết bị.
Tôn trọng ý kiến của người khác và phản hồi một cách lịch sự.
Tham gia vào các cuộc tranh luận với thái độ thiếu tôn trọng.
Đưa ra nhận xét tiêu cực và công kích cá nhân.
Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà chưa được phép.
Lời giải: Tôn trọng ý kiến và phản hồi lịch sự là hành vi nhân văn.
Update & Security.
Personalization.
Network & Internet.
System Settings.
Lời giải: Mobile Hotspot nằm trong Network & Internet.
Router.
Access Point.
Switch.
Modem.
Đáp án đúng là D
Lời giải: Modem chuyển đổi tín hiệu số và tín hiệu tương tự.
<title>Trang web cả nhân</title>
</title>Trang web cá nhân”title>
<title =“Trang web cá nhân”</title>
<title> Trang web cá nhân title)
Đáp án đúng là A
Lời giải: Thẻ tiêu đề đúng cú pháp là <title>Trang web cá nhân</title>.
Máy tính khởi động lại.
Đèn báo hiệu trên cổng sáng.
Địa chỉ IP thay đổi.
Tự động mở trình duyệt web.
Lời giải: Kết nối vật lý thành công khi đèn báo trên cổng sáng.
Cáp HDMI.
Cáp USB.
Cáp mạng RJ45.
Cáp quang.
Lời giải: Kết nối máy tính với Switch dùng cáp mạng RJ45.
<title>
<header>
<head>
<meta>
Lời giải: Thẻ <title> xác định tiêu đề hiển thị trên thanh tiêu đề trình duyệt.
Quản lí bộ nhớ.
Kiểm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.
Kiểm soát hiệu suất hệ thống.
Chức năng mạng.
Lời giải: Trao đổi dữ liệu giữa các máy tính là chức năng mạng của hệ điều hành.
Công việc nào sau đây không nên giao quyền thực hiện cho AI?
Kiểm soát các thiết bị quân sự.
Phân tích rủi ro trong giao dịch.
Trả lời các câu hỏi của khách hàng.
Số hoá các tài liệu dạng giấy.
Lời giải: Không nên giao AI kiểm soát các thiết bị quân sự.
Trong HTML, dấu “/” trong thẻ có ý nghĩa gì?
Đánh dấu phần tử bị lỗi
Kết thúc thẻ
Bắt đầu thẻ
Chỉ thị kiểu chữ
Lời giải: Dấu “/” dùng để kết thúc thẻ HTML.
Quản lý các tài nguyên phần cứng của hệ thống.
Tăng tốc độ xử lý của máy tính.
Cải thiện bảo mật dữ liệu.
Truy cập và chia sẻ tập tin với các máy tính khác trong mạng.
Lời giải: Chia sẻ tập tin cho phép truy cập và chia sẻ tệp với máy tính khác trong mạng.
Siêu dữ liệu
Nội dung của trang web
Tiêu đề của trang web
Doctype
Lời giải: Dòng đầu tiên của tài liệu HTML là Doctype.
Sử dụng cảm biến radar và siêu âm để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
Sử dụng cảm biến lidar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
Sử dụng cảm biến radar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
Sử dụng cảm biến siêu âm và lidar để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.
Lời giải: Xe tự lái dùng lidar và camera để nhận biết môi trường.
<html><head><title></title> </head> <body></body></html>
<html><head><title><body></body> </title> </head> </html>
<html><head></head><body><title></title> </body></html>
<html><body><title></title> <head> </head> </body></html>
Lời giải: Đây là cấu trúc HTML đúng chuẩn.
Khả năng của máy có thể làm những công việc mang tính trí tuệ con người.
Hoạt động máy tính giao tiếp được với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên.
Trí tuệ của máy tính có thể làm những công việc tương đương trí tuệ con người.
Tích hợp công nghệ hiện đại vào máy tính, giúp máy tính hiểu được con người.
Lời giải: AI là khả năng của máy thực hiện các công việc mang tính trí tuệ của con người.
Gia đình em có hai máy tính và một máy in. Bố em có tìm trên Internet và đọc được các thông tin hướng dẫn như sau:
Cài đặt driver máy in trên máy tính A → Cài đặt chế độ chia sẻ máy in trên máy tính A → Cài đặt driver máy in trên máy tính B → Thêm máy in đã chia sẻ trên máy tính B
Em hãy làm theo và giải thích cho bố quy trình trên thực hiện công việc gì sau đây.
Chia sẻ thư mục ở máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.
Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.
Chia sẻ thư mục ở máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.
Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.
Lời giải: Quy trình là chia sẻ máy in kết nối với máy tính A để máy tính B dùng chung.
Nguy cơ nghiện Internet.
Tăng cường kỹ năng viết.
Hiểu lầm trong giao tiếp văn bản.
Nguy cơ bị rình rập, quấy rối.
Lời giải: Tăng cường kỹ năng viết là lợi ích, không phải vấn đề tiềm ẩn.
Toshiba.
Tesla.
NASA.
Honda.
Lời giải: Robot hình người đầu tiên tích hợp nhiều ứng dụng AI là ASIMO của Honda.
Mubert.
Google Search.
Midjourney.
ChatGPT.
Lời giải: Google Search không phải ứng dụng AI tạo sinh.
Tối ưu hóa các hoạt động ngoại khóa.
Tạo ra đồ chơi giáo dục.
Quản lý hồ sơ học sinh.
Cá nhân hóa học tập qua các hệ thống Elearning.
Lời giải: AI trong giáo dục được dùng để cá nhân hóa học tập qua hệ thống Elearning.
Gửi những lời động viên chân thành, những tin nhắn an ủi khi người khác đang gặp khó khăn.
Không sử dụng ngôn từ nhạy cảm, lăng mạ, châm chọc, phỉ bảng hoặc phân biệt chủng tộc, giới tính, tôn giáo,…
Cố gắng đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để có thể hiểu được những suy nghĩ, tình cảm, vấn đề của họ.
Không châm chọc hoặc làm cho người khác cảm thấy bị tổn thương.
Lời giải: Không dùng ngôn từ xúc phạm, phân biệt đối xử thể hiện sự tôn trọng.
Turn on password protected sharing.
Turn off password protected sharing.
Turn off network discovery.
Turn on network discovery.
Lời giải: Tắt chia sẻ bằng mật khẩu chọn Turn off password protected sharing.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một học sinh khi tìm hiểu về Trí tuệ nhân tạo (AI). Bạn học sinh đó có một số nhận xét như sau:
Nhận dạng vân tay và khuôn mặt trên điện thoại di động là một ứng dụng của AI trong các tiện ích thông minh.
Các trợ lý ảo và chatbot do AI phát triển chỉ có thể hỗ trợ trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.
AI giúp phát triển người máy thông minh, chẳng hạn như robot có thể giao tiếp đa ngôn ngữ.
“Turing Test” là bài kiểm tra trí tuệ của máy tính.
· a) Đúng — Nhận dạng vân tay, khuôn mặt là ứng dụng AI.
· b) Sai — Trợ lý ảo và chatbot được dùng trong nhiều lĩnh vực.
· c) Đúng — AI giúp phát triển robot thông minh.
· d) Đúng — Turing Test dùng để đánh giá khả năng thể hiện trí tuệ của máy.
Nhà bạn A có một số thiết bị sau cần nối mạng để thuận tiện trong quá trình sử dụng: 2 máy tính để bàn, 1 máy in (chỉ có khả năng kết nối qua cổng LAN) và 3 điện thoại thông minh. Bạn B tư vấn cho bạn A một số thiết bị cần thiết như sau:
Chỉ cần phải sử dụng thiết bị switch là có thể phát wifi trong khu vực nhà Nam.
Có thể sử dụng Swich hoặc Hub để kết nối các thiết bị đầu cuối trong cùng mạng, tuy nhiên giữa chúng có sự khác nhau về cách phân phối khung dữ liệu.
Cần sử dụng cáp xoắn đôi để kết nối các máy tính, máy in với Swich/Hub.
Sử dụng Router để kết nối các mạng .
· a) Sai — Switch không phát Wi-Fi.
· b) Đúng — Switch và Hub khác nhau ở cách phân phối khung dữ liệu.
· c) Đúng — Dùng cáp xoắn đôi để kết nối máy tính, máy in với Switch/Hub.
· d) Đúng — Router dùng để kết nối các mạng.
Chức năng mạng của hệ điều hành (Operating System - OS) là cung cấp các cơ chế và dịch vụ để kết nối, quản lý và chia sẻ tài nguyên giữa các thiết bị trong một mạng. Một học sinh khi tìm hiểu về chức năng mạng của hệ điều hành có một số nhận xét như sau:
Hệ điều hành cung cấp các giao thức mạng cho phép các thiết bị giao tiếp với nhau qua Internet.
Giao thức TCP/IP là một thành phần không quan trọng trong chức năng mạng của hệ điều hành.
Chức năng mạng của hệ điều hành không hỗ trợ việc chia sẻ tài nguyên như tệp và máy in giữa các máy tính.
Hệ điều hành có thể thiết lập các cơ chế bảo mật để bảo vệ dữ liệu truyền qua mạng.
· a) Đúng — Hệ điều hành cung cấp giao thức mạng để giao tiếp qua Internet.
· b) Sai — TCP/IP là thành phần rất quan trọng.
· c) Sai — Chức năng mạng hỗ trợ chia sẻ tệp và máy in.
· d) Đúng — Hệ điều hành có thể thiết lập cơ chế bảo mật dữ liệu truyền qua mạng.








