Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 7
Đề thi
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 7
Hường Lê Thị
Hường Lê Thị
Tiếng AnhLớp 42 lượt thi
10 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and circle the correct words.

1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and circle the correct words

bed

get

head

Xem đáp án

Chọn B

Audio script:

1. get  
2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and circle the correct words

jam

grapes

water

Xem đáp án

Chọn C

2. water  
3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and circle the correct words

Japan

juice

January

Xem đáp án

Chọn B

3. juice  
4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Listen and circle the correct words

yes

jet

get

Xem đáp án

Chọn A

4. yes
5.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Listen and number the pictures.

a. loading...

b.loading...

c.loading...

d.loading...

e.loading...

loading...

__

__

__

__

(1)
4
(2)
5
(3)
2
(4)
3
Xem đáp án

Audio script:

1. – What day is it today?
    – It’s Thursday.

2. – When is your birthday?
     – It’s in July.

3. – What time do you have breakfast?
     – I have breakfast at 7 o’clock.

4. – What do you want to drink?
     – I want some water.

5. – Can he ride a horse?
     – Yes, he can.

Key:

2. d   3. e   4. b   5. c

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Read and tick the correct sentences.

What time do you go to bed?

Media VietJack

I go to bed at nine fifteen.
I go to bed at nine o’clock.
Xem đáp án
I go to bed at nine o’clock.
7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What do you do on Fridays?

Media VietJack

I do homework.
I do housework.
Xem đáp án
I do housework.
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What do you want to eat?

Media VietJack

I want some grapes.
I want some jam.
Xem đáp án
I want some grapes.
Đoạn văn

Listen and circle the correct words.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Can she swim?

Media VietJack

No, she can.
No, she can’t.
Xem đáp án
No, she can’t.
10.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Fill in the blanks. (2 points)

My name is Alice. Every day, I (1) loading..._______ at seven o’clock. I brush my teeth and take a shower. At eight o’clock, I (2) loading... __________.   I eat some bread and some (3) loading...____ and drink a glass of (4) loading... _____. Then I go to school by bus. I study at school in the morning. In the afternoon, I go to a football club. I play football with my friends.

(1)
get up
(2)
have breakfast
(3)
jam
(4)
milk
Xem đáp án

(1) get up  

(2) have breakfast  

(3) jam  

(4) milk

Đoạn văn

Listen and number the pictures

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả