Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 1
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 473 lượt thi
30 câu hỏi
Đoạn văn

Read and choose the correct answer.  

Hi, I’m Dan. I’m from Singapore. Today is Monday, so I go to school with my friends. I study at school from eight to four o’clock. Then I go home. I listen to music at ve p.m. and do housework at five fteen.

1. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

Number 1: lemonade 

Number 2: grapes 

Number 3: chips 

Dịch: 

Số 1: nước chanh

Số 2: nho

Số 3: khoai tây chiên

2. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

Number 1: Friday 

Number 2: Saturday 

Number 3: Tuesday 

Dịch:

Số 1: thứ Sáu

Số 2: thứ Bảy

Số 3: thứ Ba

3. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

Number 1: Canada

Number 2: Singapore

Number 3: Malaysia

Dịch: 

Số 1: nước Canada 

Số 2: nước Singapore

Số 3: nước Ma-lay-si-a

4. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

Number 1: I study at school on Mondays.

Number 2: I listen to music at five thirty.

Number 3: I do housework on Sundays.

Dịch:

Số 1: Tớ học ở trường vào các ngày thứ Hai.

Số 2: Tớ nghe nhạc vào lúc 5 rưỡi.

Số 3: Tớ làm việc nhà vào các ngày Chủ Nhật.

5. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

Number 1: I want to drink water.

Number 2: My mother wants some grapes.

Number 3: My father wants some bread.

Dịch: 

Số 1: Tớ muốn uống nước.

Số 2: Mẹ tớ muốn ăn vài quả nho.

Số 3: Bố tớ muốn ăn chút bánh mì.

6. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

Number 1: I listen to music on Sundays.

Number 2: I do housework on Tuesdays.

Number 3: I study at school on Mondays.

Dịch: 

Số 1: Tớ nghe nhạc vào các ngày Chủ Nhật.

Số 2: Tớ làm việc nhà vào các ngày thứ Ba.

Số 3: Tớ học ở trường vào các ngày thứ Hai.

Đoạn văn

Listen and choose the correct pictures.  

7. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

C

G: When’s your birthday? 

B: It’s in April. 

8. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

C

G: What do you want to eat? 

B: I want some jam. 

9. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

A

G: Can she draw? 

B: Yes, she can. 

10. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Xem đáp án

A

B: What day is it today? 

G: It’s Saturday. 

11. Tự luận
1 điểm

Look, read the word/phrase and decide if it is T (True) or F (False).Media VietJackget up

Xem đáp án

Đáp án đúng:F

Từ đúng: go to sleep (v phr): đi ngủ

Dịch: get up (phr v): thức dậy 

12. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

party

Xem đáp án

Đáp án đúng:T

Dịch: party (n): bữa tiệc

13. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

Friday

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Từ đúng: Saturday (n): thứ Bảy

Dịch: Friday (n): thứ Sáu

14. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

play the piano

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Cụm từ đúng: play the guitar (v phr): chơi đàn ghi-ta

Dịch: play the piano (v phr): chơi đàn piano

15. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

America

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: America (n): nước Mỹ

Đoạn văn

 Read and choose the correct answer.  

Hi, I’m Dan. I’m from Singapore. Today is Monday, so I go to school with my friends. I study at school from eight to four o’clock. Then I go home. I listen to music at ve p.m. and do housework at five fteen.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Dan from?

Britain

Viet Nam

Singapore

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: I’m from Singapore. (Mình đến từ Singapore.)

Dịch: Dan đến từ đâu? – Singapore.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What day is it today?

Wednesday

Monday

Tuesday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Today is Monday... (Hôm nay là thứ Hai...)

Dịch: Hôm nay là thứ mấy? – Thứ Hai.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

What do Dan and his friends do on Mondays?

listen to music

do homework

study at school

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: Today is Monday, so I go to school with my friends. (Hôm nay là thứ Hai, vậy nên mình đến trường cùng các bạn.)

Dịch: Dan và các bạn làm gì vào các ngày thứ Hai? – Học ở trường. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 What time does he listen to music?

4:00 p.m.

5:00 p.m.

8:00 a.m.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: I listen to music at five p.m. (Tớ nghe nhạc lúc 5 giờ chiều.)

Dịch:Cậu ấy nghe nhạc lúc mấy giờ? – 5 giờ chiều. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does he do housework?

5:00 p.m.

5:15 p.m.

4:00 p.m.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: ... and do housework at five fifteen. (... và làm việc nhà vào lúc 5 giờ 15 chiều.)

Dịch: Cậu ấy làm việc nhà lúc mấy giờ? - 5 giờ 15 chiều.

Dịch bài đọc:

Xin chào, mình là Dan. Mình đến từ Singapore. Hôm nay là thứ Hai, vậy nên mình đến trường cùng các bạn. Mình học ở trường từ 8 giờ sáng đến 4 giờ chiều. Sau đó mình về nhà. Mình nghe nhạc lúc 5 giờ chiều và làm việc nhà lúc 5 giờ 15.

21. Tự luận
1 điểm

Look and write.Media VietJackt – i – h – t – y – r

Xem đáp án

thirty (n): số 30

22. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

a – s – t – e – k

Xem đáp án

skate (v): trượt patin

23. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

T – y – e – a – u – s –d

Xem đáp án

Tuesday (n): thứ Ba

24. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

r – n – S – g – p – o – e – a – i

Xem đáp án

Singapore (n): nước Singapore

25. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

c – k – l – c - o

Xem đáp án

clock (n): đồng hồ treo tường

26. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make correct sentences.

you/ bed?/ to/ go/ time/ What/ do

____________________________________________.

Xem đáp án

What time do you go to bed?

27. Tự luận
1 điểm

is/ Britain/ My/ teacher/ from

____________________________________________.

Xem đáp án

My teacher is from Britain.

28. Tự luận
1 điểm

want/ some/ I/ to/ water/ drink

____________________________________________.

Xem đáp án

I want to drink some water.

29. Tự luận
1 điểm

chips/ want/ some/ I/ to/ eat

____________________________________________.

Xem đáp án

I want to eat some chips.

30. Tự luận
1 điểm

do/ do/ on/ Mondays/ you/ What/

____________________________________________.

Xem đáp án

What do you do on Mondays?