Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 1
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 4132 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A. LISTENING

Listen and number.

loading...loading...loading...
______
(1)
1
(2)
2
(3)
3
Xem đáp án

Number 1: lemonade 

Number 2: grapes 

Number 3: chips 

Dịch: 

Số 1: nước chanh

Số 2: nho

Số 3: khoai tây chiên

2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

loading...loading...loading...
______

 

(1)
3
(2)
1
(3)
2
Xem đáp án

Number 1: Friday 

Number 2: Saturday 

Number 3: Tuesday 

Dịch:

Số 1: thứ Sáu

Số 2: thứ Bảy

Số 3: thứ Ba

3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

loading...loading...loading...
______

 

(1)
1
(2)
2
(3)
3
Xem đáp án

Number 1: Canada

Number 2: Singapore

Number 3: Malaysia

Dịch: 

Số 1: nước Canada 

Số 2: nước Singapore

Số 3: nước Ma-lay-si-a

4. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

loading...loading...loading...
______
(1)
1
(2)
2
(3)
3
Xem đáp án

Number 1: I study at school on Mondays.

Number 2: I listen to music at five thirty.

Number 3: I do housework on Sundays.

Dịch:

Số 1: Tớ học ở trường vào các ngày thứ Hai.

Số 2: Tớ nghe nhạc vào lúc 5 rưỡi.

Số 3: Tớ làm việc nhà vào các ngày Chủ Nhật.

5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

loading...loading...loading...
______
(1)
3
(2)
1
(3)
2
Xem đáp án

Number 1: I want to drink water.

Number 2: My mother wants some grapes.

Number 3: My father wants some bread.

Dịch: 

Số 1: Tớ muốn uống nước.

Số 2: Mẹ tớ muốn ăn vài quả nho.

Số 3: Bố tớ muốn ăn chút bánh mì.

6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

loading...loading...loading...
______
(1)
3
(2)
1
(3)
2
Xem đáp án

Number 1: I listen to music on Sundays.

Number 2: I do housework on Tuesdays.

Number 3: I study at school on Mondays.

Dịch: 

Số 1: Tớ nghe nhạc vào các ngày Chủ Nhật.

Số 2: Tớ làm việc nhà vào các ngày thứ Ba.

Số 3: Tớ học ở trường vào các ngày thứ Hai.

Đoạn văn

Listen and choose the correct pictures.  

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct pictures.  

Listen and choose the correct pictures. (ảnh 1)

Listen and choose the correct pictures. (ảnh 2)

Listen and choose the correct pictures. (ảnh 3)

Xem đáp án
Chọn C

G: When’s your birthday? 

B: It’s in April. 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct pictures. (ảnh 1)

Listen and choose the correct pictures. (ảnh 2)

Listen and choose the correct pictures. (ảnh 3)

Xem đáp án
Chọn C

G: What do you want to eat? 

B: I want some jam. 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct pictures. (ảnh 1)

Listen and choose the correct pictures. (ảnh 2)

Listen and choose the correct pictures. (ảnh 3)

Xem đáp án
Chọn A

G: Can she draw? 

B: Yes, she can. 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose the correct pictures. (ảnh 1)

Listen and choose the correct pictures. (ảnh 2)

Listen and choose the correct pictures. (ảnh 3)

Xem đáp án
Chọn A

B: What day is it today? 

G: It’s Saturday. 

11. Tự luận
• 1 điểm

B. VOCABULARY & GRAMMAR

Look, read the word/phrase and decide if it is T (True) or F (False).
Media VietJack
get up
Xem đáp án

Đáp án đúng:F

Từ đúng: go to sleep (v phr): đi ngủ

Dịch: get up (phr v): thức dậy 

12. Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

party
Xem đáp án

Đáp án đúng:T

Dịch: party (n): bữa tiệc

13. Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

Friday
Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Từ đúng: Saturday (n): thứ Bảy

Dịch: Friday (n): thứ Sáu

14. Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

play the piano
Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Cụm từ đúng: play the guitar (v phr): chơi đàn ghi-ta

Dịch: play the piano (v phr): chơi đàn piano

15. Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

America
Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Dịch: America (n): nước Mỹ

Đoạn văn

Read and choose the correct answer.  

Hi, I’m Dan. I’m from Singapore. Today is Monday, so I go to school with my friends. I study at school from eight to four o’clock. Then I go home. I listen to music at ve p.m. and do housework at five fteen.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where is Dan from?

Britain

Viet Nam

Singapore

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: I’m from Singapore. (Mình đến từ Singapore.)

Dịch: Dan đến từ đâu? – Singapore.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What day is it today?

Wednesday

Monday

Tuesday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Today is Monday... (Hôm nay là thứ Hai...)

Dịch: Hôm nay là thứ mấy? – Thứ Hai.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What do Dan and his friends do on Mondays?

listen to music

do homework

study at school

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: Today is Monday, so I go to school with my friends. (Hôm nay là thứ Hai, vậy nên mình đến trường cùng các bạn.)

Dịch: Dan và các bạn làm gì vào các ngày thứ Hai? – Học ở trường. 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 What time does he listen to music?

4:00 p.m.

5:00 p.m.

8:00 a.m.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: I listen to music at five p.m. (Tớ nghe nhạc lúc 5 giờ chiều.)

Dịch:Cậu ấy nghe nhạc lúc mấy giờ? – 5 giờ chiều. 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What time does he do housework?

5:00 p.m.

5:15 p.m.

4:00 p.m.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: ... and do housework at five fifteen. (... và làm việc nhà vào lúc 5 giờ 15 chiều.)

Dịch: Cậu ấy làm việc nhà lúc mấy giờ? - 5 giờ 15 chiều.

Dịch bài đọc:

Xin chào, mình là Dan. Mình đến từ Singapore. Hôm nay là thứ Hai, vậy nên mình đến trường cùng các bạn. Mình học ở trường từ 8 giờ sáng đến 4 giờ chiều. Sau đó mình về nhà. Mình nghe nhạc lúc 5 giờ chiều và làm việc nhà lúc 5 giờ 15.

Đoạn văn

 Read and choose the correct answer.  

Hi, I’m Dan. I’m from Singapore. Today is Monday, so I go to school with my friends. I study at school from eight to four o’clock. Then I go home. I listen to music at ve p.m. and do housework at five fteen.

21. Tự luận
• 1 điểm
Look and write.
t – i – h – t – y – r
Media VietJack
Xem đáp án
thirty (n): số 30
22. Tự luận
• 1 điểm
a – s – t – e – k
Look and write. (ảnh 1)
Xem đáp án
skate (v): trượt patin
23. Tự luận
• 1 điểm
T – y – e – a – u – s –d

Media VietJack

Xem đáp án
Tuesday (n): thứ Ba
24. Tự luận
• 1 điểm
r – n – S – g – p – o – e – a – i

Media VietJack

Xem đáp án
Singapore (n): nước Singapore
25. Tự luận
• 1 điểm
c – k – l – c - o
Look and write. (ảnh 1)
Xem đáp án
clock (n): đồng hồ treo tường
26. Tự luận
• 1 điểm

Rearrange the words to make correct sentences.

you/ bed?/ to/ go/ time/ What/ do

Xem đáp án
What time do you go to bed?
27. Tự luận
• 1 điểm

is/ Britain/ My/ teacher/ from

Xem đáp án
My teacher is from Britain.
28. Tự luận
• 1 điểm

want/ some/ I/ to/ water/ drink

Xem đáp án
I want to drink some water.
29. Tự luận
• 1 điểm

chips/ want/ some/ I/ to/ eat

Xem đáp án
I want to eat some chips.
30. Tự luận
• 1 điểm

do/ do/ on/ Mondays/ you/ What/

Xem đáp án
What do you do on Mondays?