Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 1
30 câu hỏi
A. LISTENING
Listen and number.
![]() | ![]() | ![]() |
| __ | __ | __ |
Number 1: lemonade
Number 2: grapes
Number 3: chips
Dịch:
Số 1: nước chanh
Số 2: nho
Số 3: khoai tây chiên
![]() | ![]() | ![]() |
| __ | __ | __ |
Number 1: Friday
Number 2: Saturday
Number 3: Tuesday
Dịch:
Số 1: thứ Sáu
Số 2: thứ Bảy
Số 3: thứ Ba
![]() | ![]() | ![]() |
| __ | __ | __ |
Number 1: Canada
Number 2: Singapore
Number 3: Malaysia
Dịch:
Số 1: nước Canada
Số 2: nước Singapore
Số 3: nước Ma-lay-si-a
![]() | ![]() | ![]() |
| __ | __ | __ |
Number 1: I study at school on Mondays.
Number 2: I listen to music at five thirty.
Number 3: I do housework on Sundays.
Dịch:
Số 1: Tớ học ở trường vào các ngày thứ Hai.
Số 2: Tớ nghe nhạc vào lúc 5 rưỡi.
Số 3: Tớ làm việc nhà vào các ngày Chủ Nhật.
![]() | ![]() | ![]() |
| __ | __ | __ |
Number 1: I want to drink water.
Number 2: My mother wants some grapes.
Number 3: My father wants some bread.
Dịch:
Số 1: Tớ muốn uống nước.
Số 2: Mẹ tớ muốn ăn vài quả nho.
Số 3: Bố tớ muốn ăn chút bánh mì.
![]() | ![]() | ![]() |
| __ | __ | __ |
Number 1: I listen to music on Sundays.
Number 2: I do housework on Tuesdays.
Number 3: I study at school on Mondays.
Dịch:
Số 1: Tớ nghe nhạc vào các ngày Chủ Nhật.
Số 2: Tớ làm việc nhà vào các ngày thứ Ba.
Số 3: Tớ học ở trường vào các ngày thứ Hai.
Listen and choose the correct pictures.
Listen and choose the correct pictures.



G: When’s your birthday?
B: It’s in April.



G: What do you want to eat?
B: I want some jam.



G: Can she draw?
B: Yes, she can.



B: What day is it today?
G: It’s Saturday.
B. VOCABULARY & GRAMMAR

Đáp án đúng:F
Từ đúng: go to sleep (v phr): đi ngủ
Dịch: get up (phr v): thức dậy

Đáp án đúng:T
Dịch: party (n): bữa tiệc

Đáp án đúng: F
Từ đúng: Saturday (n): thứ Bảy
Dịch: Friday (n): thứ Sáu

Đáp án đúng: F
Cụm từ đúng: play the guitar (v phr): chơi đàn ghi-ta
Dịch: play the piano (v phr): chơi đàn piano

Đáp án đúng: T
Dịch: America (n): nước Mỹ
Read and choose the correct answer.
Hi, I’m Dan. I’m from Singapore. Today is Monday, so I go to school with my friends. I study at school from eight to four o’clock. Then I go home. I listen to music at ve p.m. and do housework at five fteen.
Where is Dan from?
Britain
Viet Nam
Singapore
Đáp án đúng: C
Thông tin: I’m from Singapore. (Mình đến từ Singapore.)
Dịch: Dan đến từ đâu? – Singapore.
What day is it today?
Wednesday
Monday
Tuesday
Đáp án đúng: B
Thông tin: Today is Monday... (Hôm nay là thứ Hai...)
Dịch: Hôm nay là thứ mấy? – Thứ Hai.
What do Dan and his friends do on Mondays?
listen to music
do homework
study at school
Đáp án đúng: C
Thông tin: Today is Monday, so I go to school with my friends. (Hôm nay là thứ Hai, vậy nên mình đến trường cùng các bạn.)
Dịch: Dan và các bạn làm gì vào các ngày thứ Hai? – Học ở trường.
What time does he listen to music?
4:00 p.m.
5:00 p.m.
8:00 a.m.
Đáp án đúng: B
Thông tin: I listen to music at five p.m. (Tớ nghe nhạc lúc 5 giờ chiều.)
Dịch:Cậu ấy nghe nhạc lúc mấy giờ? – 5 giờ chiều.
What time does he do housework?
5:00 p.m.
5:15 p.m.
4:00 p.m.
Đáp án đúng: B
Thông tin: ... and do housework at five fifteen. (... và làm việc nhà vào lúc 5 giờ 15 chiều.)
Dịch: Cậu ấy làm việc nhà lúc mấy giờ? - 5 giờ 15 chiều.
Dịch bài đọc:
Xin chào, mình là Dan. Mình đến từ Singapore. Hôm nay là thứ Hai, vậy nên mình đến trường cùng các bạn. Mình học ở trường từ 8 giờ sáng đến 4 giờ chiều. Sau đó mình về nhà. Mình nghe nhạc lúc 5 giờ chiều và làm việc nhà lúc 5 giờ 15.
Read and choose the correct answer.
Hi, I’m Dan. I’m from Singapore. Today is Monday, so I go to school with my friends. I study at school from eight to four o’clock. Then I go home. I listen to music at ve p.m. and do housework at five fteen.





Rearrange the words to make correct sentences.
you/ bed?/ to/ go/ time/ What/ do
is/ Britain/ My/ teacher/ from
want/ some/ I/ to/ water/ drink
chips/ want/ some/ I/ to/ eat
do/ do/ on/ Mondays/ you/ What/

























