Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 2
26 câu hỏi
Read and decide if each statement is T (True) or F (False).
Hello, my name is Mai. I have three close friends: Ha, Lan and Minh. Ha can cook but she can't draw. Lan can roller skate but she can't ride a bike. Minh can cook and swim. What about me? Well, I can play the guitar.
Can you ______, Lan?
draw
I get up at ______o’clock.
six
My birthday is in _______.
July
She’s from _______.
Japan
Today is ________.
Wednesday
Nội dung bài nghe:
1. Can you draw, Lan?
2. I get up at six o’clock.
3. My birthday is in July.
4. She’s from Japan.
5. Today is Wednesday.
Dịch:
1. Bạn có thể vẽ không, Lan?
2. Tớ thức dậy lúc 6 giờ.
3. Sinh nhật tớ vào tháng Bảy.
4. Cô ấy đến từ Nhật Bản.
5. Hôm nay là thứ Tư.
Read and fill in each blank with ONE word.
Dear Lucy,
My name’s Nam. I’m (26) _______ Viet Nam. I’m ten years old. My (27) ________ is in July. I want some jam and some chips in my birthday (28) _______. What about you? (29) _______ your birthday? (30) ________ do you want to eat and drink in your party?
Write to me soon,
Nam
Ha and Minh can cook.
Đáp án đúng: T
Thông tin: Ha can cook but she can't draw. (Hà có thể nấu ăn nhưng cậu ấy không thể vẽ.)
Minh can cook and swim. (Minh có thể nấu ăn và bơi.)
Dịch: Hà và Minh có thể nấu ăn.
Ha can draw very well.
Đáp án đúng: F
Thông tin: Ha can cook but she can't draw. (Hà có thể nấu ăn nhưng cậu ấy không thể vẽ.)
Dịch: Hà có thể vẽ rất đẹp.
Lan can ride a bike.
Đáp án đúng: F
Thông tin: Lan can roller skate but she can't ride a bike. (Lan có thể trượt patin nhưng cậu ấy không thể đi xe đạp.)
Dịch: Lan có thể đi xe đạp.
Minh can’t swim.
Đáp án đúng: F
Thông tin: Minh can cook and swim. (Minh có thể nấu ăn và bơi.)
Dịch: Minh không thể bơi.
Mai can play the guitar.
Đáp án đúng: T
Thông tin: Well, I can play the guitar. (Ồ, mình có thể chơi ghi-ta.)
Dịch: Mai có thể chơi ghi-ta.
Dịch bài đọc:
Xin chào, mình tên là Mai. Mình có 3 người bạn thân: Hà, Lan và Minh. Hà có thể nấu ăn nhưng cậu ấy không thể vẽ. Lan có thể trượt patin nhưng cậu ấy không thể đi xe đạp. Minh có thể nấu ăn và bơi. Còn mình thì sao à? Ồ, mình có thể chơi đàn ghi-ta.
Look and choose the correct answer.
She’s from _______.

America
Australia
Canada
Đáp án đúng: A
America (n): nước Mỹ
Australia (n): nước Úc
Canada (n): nước Canada
Dịch: Cô ấy đến từ nước Mỹ.
I ______ at 7.00 a.m.

go to school
brush my teeth
have breakfast
Đáp án đúng: C
go to school (v phr): đến trường
brush my teeth (v phr): đánh răng
have breakfast (v phr): ăn sáng
Dịch: Tớ ăn sáng lúc 7 giờ sáng.
I _______ on Saturdays.

play the piano
ride a horse
ride a bike
Đáp án đúng: C
play the piano (v phr): chơi đàn piano
ride a horse (v phr): cưỡi ngựa
ride a bike (v phr): đi xe đạp
Dịch: Tớ đi xe đạp vào mỗi thứ Bảy.
- When is your birthday?
- It’s in _________.

May
March
January
Đáp án đúng: B
May (n): tháng 5
March (n): tháng 3
January (n): tháng 1
Dịch: - Sinh nhật bạn vào khi nào?
- Vào tháng 3.
On Saturdays, I __________.

do housework
do homework
study at school
Đáp án đúng: A
do housework (v phr): làm việc nhà
do homework (v phr): làm bài tập về nhà
study at school (v phr): học ở trường
Dịch: Tớ làm việc nhà vào mỗi thứ Bảy.
Look, read and match.
11.
| a. - What do you want to eat? - I want some chips. - What do you want to drink? - I want some water. |
12.
| b. - Is your birthday in March? - Yes, it is. |
13.
| c. - When’s your birthday? - It’s in May. |
14.
| d. - When’s your birthday? - My birthday is in February. |
15.
| e. - What do you want to eat? - I want some grapes. |
11. c | 12. d | 13. e | 14. a | 15. b |
Dịch:
11 – c
- Sinh nhật bạn vào khi nào?
- Vào tháng 5.
12 – d
- Sinh nhật cậu vào khi nào?
- Sinh nhật tớ vào tháng 2.
13 – e
- Cậu muốn ăn gì?
- Tớ muốn ăn 1 ít nho.
14 – a
- Cậu muốn ăn gì?
- Tớ muốn ăn chút khoai tây chiên.
- Cậu muốn uống gì?
- Tớ muốn uống chút nước.
15 – b
- Sinh nhật cậu vào tháng 3 à?
- Đúng rồi.
Rearrange the letters to make correct words.
March (n): tháng 3

country (n): đất nước

housework (n): việc nhà

chips (n): khoai chiên

ride (v): đi (xe đạp, xe máy...), cưỡi (ngựa...)
Read and fill in each blank with ONE word.
Dear Lucy,
My name’s Nam. I’m (26) _______ Viet Nam. I’m ten years old. My (27) ________ is in July. I want some jam and some chips in my birthday (28) _______. What about you? (29) _______ your birthday? (30) ________ do you want to eat and drink in your party?
Write to me soon,
Nam
I’m (26) _______ Viet Nam
from
My (27) ________ is in July.
birthday
I want some jam and some chips in my birthday (28) _______.
party
(29) _______ your birthday?
When’s
(30) ________ do you want to eat and drink in your party?
Write to me soon,
What
Gửi Lucy,
Tên mình là Nam. Mình đến từ Việt Nam. Mình 10 tuổi. Sinh nhật của mình vào tháng 7. Mình muốn ăn một chút mứt và khoai chiên trong bữa tiệc sinh nhật của mình. Còn cậu thì sao? Sinh nhật cậu vào khi nào? Cậu muốn ăn hay uống gì trong bữa tiệc của cậu?
Viết thư cho mình sớm nhé,
Nam












