Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 2
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 4119 lượt thi
18 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A. LISTENING

Listen and complete.

1. Can you _____, Lan?

2. I get up at ____ o’clock.

3. My birthday is in _____.

4. She’s from ______.

5. Today is __________.

(1)
draw
(2)
six
(3)
July
(4)
Japan
(5)
Wednesday
Xem đáp án

1. draw

2. six

3. July

4. Japan

5. Wednesday

Nội dung bài nghe:

1. Can you draw, Lan?

2. I get up at six o’clock.

3. My birthday is in July.

4. She’s from Japan.

5. Today is Wednesday.

Dịch:

1. Bạn có thể vẽ không, Lan?

2. Tớ thức dậy lúc 6 giờ.

3. Sinh nhật tớ vào tháng Bảy.

4. Cô ấy đến từ Nhật Bản.

5. Hôm nay là thứ Tư.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

B. VOCABULARY & GRAMMAR

Look and choose the correct answer.

She’s from _______.

Media VietJack

America

Australia

Canada

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

America (n): nước Mỹ

Australia (n): nước Úc

Canada (n): nước Canada

Dịch: Cô ấy đến từ nước Mỹ.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I ______ at 7.00 a.m.

Media VietJack

go to school

brush my teeth

have breakfast

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

go to school (v phr): đến trường

brush my teeth (v phr): đánh răng

have breakfast (v phr): ăn sáng

Dịch: Tớ ăn sáng lúc 7 giờ sáng.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I _______ on Saturdays.

Media VietJack

play the piano

ride a horse

ride a bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

play the piano (v phr): chơi đàn piano

ride a horse (v phr): cưỡi ngựa

ride a bike (v phr): đi xe đạp

Dịch: Tớ đi xe đạp vào mỗi thứ Bảy.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- When is your birthday? 

    - It’s in _________.

Media VietJack

May

March

January

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

May (n): tháng 5

March (n): tháng 3

January (n): tháng 1

Dịch: - Sinh nhật bạn vào khi nào? 

          - Vào tháng 3.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 On Saturdays, I __________.

Media VietJack

do housework

do homework

study at school

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

do housework (v phr): làm việc nhà

do homework (v phr): làm bài tập về nhà

study at school (v phr): học ở trường

Dịch: Tớ làm việc nhà vào mỗi thứ Bảy.

7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Look, read and match.

1. 

loading...

a. 

 

- What do you want to eat?

- I want some chips.

- What do you want to drink? 

- I want some water. 

2.

loading...

b. 

 

- Is your birthday in March?

- Yes, it is.


 

3.

loading...

c. 

 

- When’s your birthday? 

- It’s in May. 

4.

loading...

d. 

 

- When’s your birthday?

- My birthday is in February. 

5.

loading...

e.

 

- What do you want to eat?

- I want some grapes. 

1 -  __

2 -  __

3 -  __

4 -  __

5 -  __

(1)
c
(2)
d
(3)
e
(4)
a
(5)
b
Xem đáp án

Dịch: 

1 – c

- Sinh nhật bạn vào khi nào?

- Vào tháng 5.

2 – d

- Sinh nhật cậu vào khi nào?

- Sinh nhật tớ vào tháng 2.

3 – e

- Cậu muốn ăn gì?

- Tớ muốn ăn 1 ít nho.

4 – a

- Cậu muốn ăn gì?

- Tớ muốn ăn chút khoai tây chiên.

- Cậu muốn uống gì?

- Tớ muốn uống chút nước.

5 – b

- Sinh nhật cậu vào tháng 3 à?

- Đúng rồi.

Đoạn văn

Read and decide if each statement is T (True) or F (False).

Hello, my name is Mai. I have three close friends: Ha, Lan and Minh. Ha can cook but she can't draw. Lan can roller skate but she can't ride a bike. Minh can cook and swim. What about me? Well, I can play the guitar.

8. Tự luận
• 1 điểm
Ha and Minh can cook.
Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: Ha can cook but she can't draw. (Hà có thể nấu ăn nhưng cậu ấy không thể vẽ.)

Minh can cook and swim. (Minh có thể nấu ăn và bơi.)

Dịch: Hà và Minh có thể nấu ăn.

9. Tự luận
• 1 điểm
Ha can draw very well.
Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Ha can cook but she can't draw. (Hà có thể nấu ăn nhưng cậu ấy không thể vẽ.)

Dịch: Hà có thể vẽ rất đẹp.

10. Tự luận
• 1 điểm
Lan can ride a bike.
Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Lan can roller skate but she can't ride a bike. (Lan có thể trượt patin nhưng cậu ấy không thể đi xe đạp.)

Dịch: Lan có thể đi xe đạp.

11. Tự luận
• 1 điểm
Minh can’t swim.
Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Minh can cook and swim. (Minh có thể nấu ăn và bơi.)

Dịch: Minh không thể bơi.

12. Tự luận
• 1 điểm
Mai can play the guitar.
Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: Well, I can play the guitar. (Ồ, mình có thể chơi ghi-ta.)

Dịch: Mai có thể chơi ghi-ta.

Dịch bài đọc:

Xin chào, mình tên là Mai. Mình có 3 người bạn thân: Hà, Lan và Minh. Hà có thể nấu ăn nhưng cậu ấy không thể vẽ. Lan có thể trượt patin nhưng cậu ấy không thể đi xe đạp. Minh có thể nấu ăn và bơi. Còn mình thì sao à? Ồ, mình có thể chơi đàn ghi-ta.

13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Rearrange the letters to make correct words.
1. loading...______
2. loading...________
3. loading...__________
4. loading...______
5. loading..._____

 

(1)
March
(2)
country
(3)
housework
(4)
chips
(5)
ride
Xem đáp án

1. March

2. country

3. housework

4. chips

5. ride

Dịch:

1. March (n): tháng 3

2. country (n): đất nước

3. housework (n): việc nhà

4. chips (n): khoai chiên

5. ride (v): đi (xe đạp, xe máy...), cưỡi (ngựa...)

Đoạn văn

Read and fill in each blank with ONE word.  

Dear Lucy,

My name’s Nam. I’m (26) _______ Viet Nam. I’m ten years old. My (27) ________ is in July. I want some jam and some chips in my birthday (28) _______. What about you? (29) _______ your birthday? (30) ________ do you want to eat and drink in your party?

Write to me soon,

Nam

14. Tự luận
• 1 điểm
I’m (26) _______ Viet Nam
Xem đáp án
from
15. Tự luận
• 1 điểm
My (27) ________ is in July.
Xem đáp án
birthday  
16. Tự luận
• 1 điểm
I want some jam and some chips in my birthday (28) _______.
Xem đáp án
party
17. Tự luận
• 1 điểm
(29) _______ your birthday?
Xem đáp án
When’s
18. Tự luận
• 1 điểm

(30) ________ do you want to eat and drink in your party?

Write to me soon,

Xem đáp án
What
Dịch:

Gửi Lucy,

Tên mình là Nam. Mình đến từ Việt Nam. Mình 10 tuổi. Sinh nhật của mình vào tháng 7. Mình muốn ăn một chút mứt và khoai chiên trong bữa tiệc sinh nhật của mình. Còn cậu thì sao? Sinh nhật cậu vào khi nào? Cậu muốn ăn hay uống gì trong bữa tiệc của cậu?

Viết thư cho mình sớm nhé,

Nam

Đoạn văn

Read and fill in each blank with ONE word.  

Dear Lucy,

My name’s Nam. I’m (26) _______ Viet Nam. I’m ten years old. My (27) ________ is in July. I want some jam and some chips in my birthday (28) _______. What about you? (29) _______ your birthday? (30) ________ do you want to eat and drink in your party?

Write to me soon,

Nam