Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 3
21 câu hỏi
Listen and choose True or False.
Can you roller skate?
F
Lucy’s birthday is in January.
F
What do you do on Fridays?
T
I have breakfast at 7 o’clock.
T
I want a big birthday cake in my birthday party.
T
Nội dung bài nghe:
1. Can you draw?
2. Lucy’s birthday is in June.
3. What do you do on Fridays?
4. I have breakfast at 7 o’clock.
5. I want a big birthday cake in my birthday party.
Dịch:
1. Bạn có thể vẽ không?
2. Sinh nhật Lucy vào tháng Sáu.
3. Bạn làm gì vào mỗi thứ Sáu?
4. Tớ ăn sáng lúc 7 giờ.
5. Tớ muốn một chiếc bánh sinh nhật thật to trong ngày sinh nhật của mình.
Read and choose the correct answers.
Hello, my name is Mai. I am a pupil at Trung Vuong Primary School. Every day, I get up at six fifteen. I wash my face and clean my teeth. Then I have breakfast at six thirty. I go to school at six forty-five. I have lunch at school. I have dinner at home at seven twenty-five. I do my homework and go to bed at ten o'clock.
What time does Mai get up?
six fifteen
six o'clock
six thirty
Đáp án đúng: A
Thông tin: Every day, I get up at six fifteen. (Hàng ngày, tớ thức dậy lúc sáu giờ mười lăm phút.)
Dịch: Mai thức dậy lúc mấy giờ? – 6 giờ 15 phút.
What time does Mai have breakfast?
seven o'clock
six thirty-five
six thirty
Đáp án đúng: C
Thông tin: Then I have breakfast at six thirty. (Sau đó tớ ăn sáng lúc sáu rưỡi.)
Dịch:Mai ăn sáng lúc mấy giờ? – 6 giờ 30 phút.
What time does Mai go to school?
six fifty-five
seven o'clock
six forty-five
Đáp án đúng: C
Thông tin: I go to school at six forty-five. (Tớ đến trường lúc sáu giờ bốn lăm.)
Dịch: Mai đến trường lúc mấy giờ? – 6 giờ 45 phút.
What time does Mai have dinner?
seven fifteen
seven twenty-five
seven forty-five
Đáp án đúng: B
Thông tin: I have dinner at home at seven twenty-five. (Tớ ăn tối lúc bảy giờ hai lăm.)
Dịch: Mai ăn tối lúc mấy giờ? – 7 giờ 25 phút.
What time does Mai go to bed?
ten fifteen
nine o'clock
ten o'clock
Đáp án đúng: C
Thông tin: I do my homework and go to bed at ten o'clock. (Tớ làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc 10 giờ.)
Dịch: Mai đi ngủ lúc mấy giờ? – 10 giờ.
Dịch bài đọc:
Xin chào, tớ tên là Mai. Tớ là học sinh tại trường tiểu học Trưng Vương. Hàng ngày, tớ thức dậy lúc sáu giờ mười lăm. Tớ rửa mặt và đánh răng. Sau đó tớ ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi. Tớ đến trường lúc sáu giờ bốn mươi lăm. Tớ ăn trưa tại trường. Tớ ăn tối ở nhà lúc bảy giờ hai mươi lăm. Tớ làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc mười giờ.
Look and match.
6.
| A. listen to music |
7.
| B. February |
8.
| C. ride a horse |
9.
| D. juice |
10.
| E. go to school |
Đáp án đúng:
6. E | 7. A | 8. D | 9. B | 10. C |
Dịch:
6 – E. go to school (v phr): đi học
7 – A. listen to music (v phr): nghe nhạc
8 – D. juice (n): nước ép
9 – B. February (n): tháng Hai
10 – C. ride a horse (v phr): cưỡi ngựa
Choose the correct answers to complete the sentences.
My mother’s birthday is ______ March.
on
in
at
Đáp án đúng: B
Với các tháng trong năm, ta dùng kèm giới từ “in”.
Dịch: Sinh nhật của mẹ tớ vào tháng Ba.
_______ is she from? – She’s from Japan.
Where
What
Who
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi ai đó đến từ đâu: Where + to be + S + from?
Dịch: Cô ấy đến từ đâu? – Cô ấy đến từ Nhật Bản.
Can you ______ a bike?
rides
riding
ride
Đáp án đúng: C
Cấu trúc hỏi ai đó có thể làm gì hay không: Can + S + V (nguyên thể)?
Dịch: Bạn có thể đi xe đạp không?
What do you want to ______? – I want some juice.
eat
drink
listen
Đáp án đúng: B
Đọc câu trả lời có đề cập đến “juice” – là một loại đồ uống. Vậy nên câu hỏi cũng sẽ đề cập đến đồ uống.
Dịch: Bạn muốn uống gì? - Tớ muốn uống chút nước ép.
What do you do _______ Sundays?
on
at
in
Đáp án đúng: A
Với các ngày trong tuần, ta dùng kèm giới từ “on”.
Dịch: Bạn làm gì vào mỗi Chủ Nhật?
Rearrange the words to make correct sentences.
at/ I/ get/ six/ thirty./ up
____________________________________________.
Đáp án đúng:I get up at six thirty.
Dịch: Tớ thức dậy lúc 6 rưỡi.
They/ friends./ are/ new/ my
____________________________________________.
Đáp án đúng: They are my new friends.
Dịch: Họ là những người bạn mới của tớ.
I/ to/ Mondays/ music/ listen/ on
____________________________________________.
Đáp án đúng: I listen to music on Mondays.
Dịch: Tớ nghe nhạc vào mỗi thứ Hai.
the/ guitar?/ friend/ Can/ play/ your
____________________________________________.
Đáp án đúng: Can your friend play the guitar?
Dịch: Bạn của cậu có thể chơi đàn ghi-ta không?
to/ time/ you/ go/ school?/ What/ do
____________________________________________.
Đáp án đúng: What time do you go to school?
Dịch: Mấy giờ bạn đến trường?












