Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 3
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 463 lượt thi
21 câu hỏi
Đoạn văn

Listen and choose True or False.

1. Tự luận
1 điểm

Can you roller skate?

Xem đáp án

F

2. Tự luận
1 điểm

Lucy’s birthday is in January.

Xem đáp án

F

3. Tự luận
1 điểm

What do you do on Fridays?

Xem đáp án

T

4. Tự luận
1 điểm

I have breakfast at 7 o’clock.

Xem đáp án

T

5. Tự luận
1 điểm

I want a big birthday cake in my birthday party.

Xem đáp án

T

Nội dung bài nghe:

1. Can you draw?

2. Lucy’s birthday is in June.

3. What do you do on Fridays?

4. I have breakfast at 7 o’clock.

5. I want a big birthday cake in my birthday party.

Dịch:

1. Bạn có thể vẽ không?

2. Sinh nhật Lucy vào tháng Sáu.

3. Bạn làm gì vào mỗi thứ Sáu?

4. Tớ ăn sáng lúc 7 giờ.

5. Tớ muốn một chiếc bánh sinh nhật thật to trong ngày sinh nhật của mình.

Đoạn văn

Read and choose the correct answers.

Hello, my name is Mai. I am a pupil at Trung Vuong Primary School. Every day, I get up at six fifteen. I wash my face and clean my teeth. Then I have breakfast at six thirty. I go to school at six forty-five. I have lunch at school. I have dinner at home at seven twenty-five. I do my homework and go to bed at ten o'clock.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does Mai get up?

six fifteen

six o'clock

six thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Every day, I get up at six fifteen. (Hàng ngày, tớ thức dậy lúc sáu giờ mười lăm phút.)

Dịch: Mai thức dậy lúc mấy giờ? – 6 giờ 15 phút.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does Mai have breakfast?

seven o'clock

six thirty-five

six thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: Then I have breakfast at six thirty. (Sau đó tớ ăn sáng lúc sáu rưỡi.)

Dịch:Mai ăn sáng lúc mấy giờ? – 6 giờ 30 phút.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does Mai go to school?

six fifty-five

seven o'clock

six forty-five

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: I go to school at six forty-five. (Tớ đến trường lúc sáu giờ bốn lăm.)

Dịch: Mai đến trường lúc mấy giờ? – 6 giờ 45 phút.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does Mai have dinner?

seven fifteen

seven twenty-five

seven forty-five

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: I have dinner at home at seven twenty-five. (Tớ ăn tối lúc bảy giờ hai lăm.)

Dịch: Mai ăn tối lúc mấy giờ? – 7 giờ 25 phút. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does Mai go to bed?

ten fifteen

nine o'clock

ten o'clock

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: I do my homework and go to bed at ten o'clock. (Tớ làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc 10 giờ.)

Dịch: Mai đi ngủ lúc mấy giờ? – 10 giờ. 

Dịch bài đọc:

Xin chào, tớ tên là Mai. Tớ là học sinh tại trường tiểu học Trưng Vương. Hàng ngày, tớ thức dậy lúc sáu giờ mười lăm. Tớ rửa mặt và đánh răng. Sau đó tớ ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi. Tớ đến trường lúc sáu giờ bốn mươi lăm. Tớ ăn trưa tại trường. Tớ ăn tối ở nhà lúc bảy giờ hai mươi lăm. Tớ làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc mười giờ.

11. Tự luận
1 điểm

Look and match.

6.

Media VietJack




A. listen to music 

7.

Media VietJack




B. February 

8.

Media VietJack




C. ride a horse 

9.

Media VietJack




D. juice 

10.

Media VietJack




E. go to school 

Xem đáp án

Đáp án đúng:

6. E

7. A

8. D

9. B

10. C

Dịch:

6 – E. go to school (v phr): đi học

7 – A. listen to music (v phr): nghe nhạc

8 – D. juice (n): nước ép

9 – B. February (n): tháng Hai

10 – C. ride a horse (v phr): cưỡi ngựa

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers to complete the sentences.   

My mother’s birthday is ______ March.

on

in

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Với các tháng trong năm, ta dùng kèm giới từ “in”.

Dịch: Sinh nhật của mẹ tớ vào tháng Ba.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ is she from? – She’s from Japan.

Where

What

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi ai đó đến từ đâu: Where + to be + S + from?

Dịch: Cô ấy đến từ đâu? – Cô ấy đến từ Nhật Bản.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you ______ a bike?

rides

riding

ride

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc hỏi ai đó có thể làm gì hay không: Can + S + V (nguyên thể)?

Dịch: Bạn có thể đi xe đạp không?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you want to ______? – I want some juice.

eat

drink

listen

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đọc câu trả lời có đề cập đến “juice” – là một loại đồ uống. Vậy nên câu hỏi cũng sẽ đề cập đến đồ uống.

Dịch: Bạn muốn uống gì? - Tớ muốn uống chút nước ép.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you do _______ Sundays?

on

at

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Với các ngày trong tuần, ta dùng kèm giới từ “on”.

Dịch: Bạn làm gì vào mỗi Chủ Nhật?

17. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words to make correct sentences.

at/ I/ get/ six/ thirty./ up

____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng:I get up at six thirty.

Dịch: Tớ thức dậy lúc 6 rưỡi.

18. Tự luận
1 điểm

They/ friends./ are/ new/ my

____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: They are my new friends.

Dịch: Họ là những người bạn mới của tớ.

19. Tự luận
1 điểm

I/ to/ Mondays/ music/ listen/ on

____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I listen to music on Mondays.

Dịch: Tớ nghe nhạc vào mỗi thứ Hai.

20. Tự luận
1 điểm

the/ guitar?/ friend/ Can/ play/ your

____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Can your friend play the guitar?

Dịch: Bạn của cậu có thể chơi đàn ghi-ta không?

21. Tự luận
1 điểm

 to/ time/ you/ go/ school?/ What/ do 

____________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: What time do you go to school?

Dịch: Mấy giờ bạn đến trường?