
30 câu hỏi
1.
2.
3.
4.
Chọn C.
Nút bật tắt.
Vỏ.
Cực nối điện.
Nút bật tắt, vỏ, cực nối điện.
Chọn C.
Cần đóng cắt.
Vỏ.
Cực nối điện.
Cần đóng cắt, vỏ, cực nối điện.
Chọn D.
Đồng.
Sứ.
Nhựa.
Vàng.
Chọn A.
Vỏ.
Cực nối điện.
Tay cầm của cần đóng cắt.
Cực nối điện hoặc vỏ.
Chọn C.
Sự cố ngắn mạch.
Sự cố quá tải.
Ngắn mạch hoặc quá tải.
Theo quy luật 2 ngày 1 lần.
Chọn C.
1.
2.
3.
4.
Chọn B.
vỏ.
chốt tiếp điện.
vỏ, chốt tiếp điện.
cần đóng cắt.
Chọn C.
Nhiều loại.
3.
4.
2.
Chọn A.
Phích cắm điện.
Cầu dao.
Aptomat.
Công tắc điện.
Chọn A.
1 chiều.
xoay chiều.
1 chiều hoặc xoay chiều.
đáp án khác.
Chọn C.
1.
2.
3.
4.
Chọn C.
đồng hồ vạn năng.
ampe kìm.
công tơ điện.
đồng hồ vạn năng, ampe kìm, công tơ điện.
Chọn D.
6.
7.
8.
9.
Chọn C.
Màn hình hiển thị.
Vỏ.
Cực nối điện.
Màn hình hiển thị, vỏ, cực nối điện.
Chọn D.
Chọn đại lượng đo và thang đo.
Tiến hành đo.
Đọc kết quả.
Đáp án khác.
Chọn A.
1.
2.
3.
4.
Chọn C.
Chọn đại lượng đo và thang đo.
Tiến hành đo.
Đọc kết quả.
Cả 3 đáp án trên.
Chọn D.
dây pha.
dây trung tính.
công tơ điện.
dây pha, dây trung tính và công tơ điện.
Chọn D.
Sơ đồ nguyên lí.
Sơ đồ lắp đặt.
Sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt.
Sơ đồ sử dụng.
Chọn C.
Thể hiện mối liên hệ điện giữa các thiết bị trong mạng điện.
Biểu thị vị trí lắp đặt các thiết bị.
Biểu thị cách lắp đặt các thiết bị.
Biểu thị vị trí, cách lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện của mạng điện.
Chọn A.
Là cơ sở để thiết kế sơ đồ lắp đặt.
Xác định số lượng các thiết bị điện có trong mạng điện.
Sửa chữa thiết bị.
Dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa và xác định số lượng thiết bị điện có trong mạng điện.
Chọn D.
1.
2.
3.
4.
Chọn C.
Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí.
Xác định vị trí lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện.
Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện.
Đáp án khác.
Chọn A.
Xác định nhiệm vụ thiết kế.
Xác định thiết bị, đồ dùng điện và mối liên hệ giữa chúng.
Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện.
Đáp án khác.
Chọn B.
Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí.
Xác định vị trí lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện.
Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện.
Đáp án khác.
Chọn C.
Cầu chì.
Ampe kế.
Nguồn điện.
Cầu dao.
Chọn A.




Chọn B.
Các bộ phận cơ bản của ampe kìm:
- Hàm kẹp.
- Vỏ.
- Lẫy mở hàm kẹp.
- Thang đo.
- Núm xoay chọn thang đo.
- Màn hình hiển thị.
- Giắc cắm que đo.
- Que đo.Mạng điện trong nhà gồm có các thiết bị:
- Ổ cắm.
- Đèn.
- Công tắc.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















