
30 câu hỏi
Sản phẩm vật chất.
Sản phẩm tinh thần.
Sản phẩm vật chất hoặc tinh thần.
Đáp án khác.
Chọn C.
Đáp ứng nhu cầu xã hội.
Có thu nhập ổn định.
Tạo giá trị cho bản thân.
Đáp ứng nhu cầu xã hội, có thu nhập ổn định, tạo giá trị cho bản thân.
Chọn D.
mang lại thu nhập.
phát triển bản thân.
đóng góp cho xã hội.
mang lại thu nhập, phát triển bản thân, đóng góp cho xã hội.
Chọn D.
Mang lại thu nhập bền vững.
Phát huy sở trường.
Tạo niềm vui trong cuộc sống.
Mang lại thu nhập bền vững, phát huy sở trường, tạo niềm vui trong cuộc sống.
Chọn D.
Đảm bảo kỉ cương xã hội.
Đảm bảo ổn định xã hội.
Đem lại phồn vinh cho xã hội.
Đảm bảo kỉ cương và ổn định xã hội, đem lại phồn vinh cho xã hội.
Chọn D.
Thiết bị hiện đại.
Áp lực công việc lớn.
Thiết bị hiện đại, áp lực công việc lớn.
Không có nguy cơ tai nạn.
Chọn C.
Toán học .
Kinh tế pháp luật.
Quốc phòng an ninh.
Thể dục.
Chọn A.
Sản phẩm cơ khí.
Thiết bị tự động hóa.
Phần mềm sử dụng cho thiết bị điện tử.
Sản phẩm cơ khí, hiết bị tự động hóa, phần mềm sử dụng cho thiết bị điện tử.
Chọn D.
Không yêu cầu về năng lực.
Sức khỏe tốt.
Có khả năng làm việc độc lập.
Có khả năng học tập tin học.
Chọn A.
Có kĩ năng.
Là công việc được giao cho làm và trả công.
Có kĩ xảo.
Có chuyên môn nhất định.
Chọn B.
Giáo dục chính quy.
Giáo dục thường xuyên.
Giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.
Giáo dục mầm non.
Chọn C.
4.
3.
5.
6.
Chọn A.
3 tháng.
3 năm.
3 tháng đến 36 tháng.
5 năm.
Chọn C.
Lớp 3.
Lớp 6.
Lớp 11.
Lớp 3, lớp 6 và lớp 11.
Chọn A.
3.
4.
5.
6.
Chọn B.
Trình độ đại học.
Trình độ cao đẳng.
Trình độ đại học, cao đẳng và trung cấp.
Chọn A.
1.
2.
3.
4.
Chọn B.
Sau tốt nghiệp trung học cơ sở.
Sau tốt nghiệp trung học phổ thông.
Ở cả hai thời điểm phân luồng.
Không thực hiện ở thời điểm phân luồng nào.
Chọn C.
Trung cấp.
Sơ cấp.
Cao đẳng.
Nhiều trình độ.
Chọn D.
bên bán.
bên mua.
bên bán và bên mua.
là một thành phần khác không thuộc bên bán hay bên mua.
Chọn B.
Sự phát triển của khoa học, công nghệ.
Sự phát triển của khoa học, công nghệ , sự chuyển dịch cơ cấu.
Nhu cầu lao động.
Sự phát triển của khoa học, công nghệ , sự chuyển dịch cơ cấu, nguồn cung lao động, nhu cầu lao động.
Chọn D.
quy mô.
chất lượng.
quy mô và chất lượng.
các mặt, ngoại trừ chất lượng.
Chọn C.
Cung cao hơn cầu.
Cung thấp hơn cầu.
Bằng nhau.
Không xác định được.
Chọn A.
Trình độ chuyên môn cao.
Không cần hiểu biết về ngoại ngữ.
Không cần thành thạo công nghệ thông tin.
Không cần trau dồi kiến thức.
Chọn A.
Phát triển cả về quy mô và chất lượng, từng bước hiện đại, bền vững và hội nhập quốc tế.
Phát triển về chất lượng lao động, từng bước hiện đại, bền vững và hội nhập quốc tế.
Phát triển về quy mô và chất lượng lao động, từng bước hiện đại, hội nhập quốc tế.
Phát triển về quy mô lao động đầu ra, từng bước hiện đại, hội nhập quốc tế.
Chọn A.
Có kế hoạch học tập, tu dưỡng, rèn luyện để chuẩn bị cho việc tham gia vào hoạt động nghề nghiệp.
Căn cứ lựa chọn nghề phù hợp với sở thích với bản thân.
Có kế hoạch học tập, lựa chọn nghề phù hợp thỏa mãn nhu cầu tuyển dụng lao động của xã hội.
Học ngành kĩ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính tại các cơ ở giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ cao đẳng.
Chọn A.
Nhà nước chiếm vị trí quan trọng trong việc thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.
Nhà nước đóng vai trò to lớn trong việc thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.
Nhà nước là cầu nối giữa người lao động và người sử dụng lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.
Nhà nước là một trong những yếu tố giúp nâng cao chất lượng lao động.
Chọn B.
Giúp nâng cao chất lượng của cung lao động.
Giúp phân bổ đầu tư làm cầu lao động tăng.
Giúp điều chỉnh kinh tế, chính sách đầu tư phù hợp.
Giúp nâng cao chất lượng lao động giữa các ngành nghề.
Chọn A.
Để nhận được tấm bằng tốt nghiệp đại học, các sinh viên cần phải trải qua những cấp học là:
- Mầm non
- Tiểu học
- Trung học cơ sở
- Trung học phổ thông
- Đại học
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế từ khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản sang các khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ đã làm thay đổi nhu cầu lao động và cơ cấu lao động trong thị trường lao động đó là:
- Số lượng các ngành, nghề và nhu cầu thu hút nguồn nhân lực của người sử dụng lao động thay đổi.
- Số việc làm và khả năng tạo việc làm thay đổi.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















