
30 câu hỏi
là một nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí
là ngành sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ đời sống con người.
là ngành cung cấp thiết bị, máy móc, công cụ,... phục vụ cho sản xuất và đời sống.
là ngành phục vụ cho các ngành khác.
Chọn C.
là một ngành thuộc lĩnh vực kĩ thuật cơ khí, sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ sản xuất và đời sống.
là một ngành bao gồm các nghề thủ công để tạo ra các công cụ phục vụ cho sản xuất.
là ngành công nghiệp xương sống của cả nền sản xuất.
là ngành phục vụ cho các ngành công nghiệp khác.
Chọn A.
quan trọng nhất trong sản xuất.
nâng cao đời sống vật chất cho con người.
cung cấp các thiết bị, máy móc, công cụ,... cho tất cả các ngành nghề khác.
chế tạo ra các sản phẩm cơ khí.
Chọn C.
Đóng vai trò quan trọng trong sản xuất và đời sống.
Đóng vai trò nâng cao đời sống con người.
Đóng vai trò thúc đẩy các ngành sản xuất khác phát triển.
Chế tạo ra máy móc cơ khí.
Chọn A.
là ngành chế tạo ra các sản phẩm dựa theo các bản vẽ kĩ thuật.
là ngành giữ vai trò then chốt để phát triển các ngành công nghiệp khác.
là ngành mà vật liệu chế tạo là gang, thép và hợp kim màu.
Cả ba câu trên.
Chọn D.
Quá trình chế tạo sản phẩm phải theo một quy trình nhất định.
Giữ vai trò nền tảng để phát triển các ngành công nghiệp khác.
Là ngành mà vật liệu chế tạo là kim loại và phi kim loại.
Quá trình chế tạo phải có bản vẽ, vật liệu chủ yếu là kim loại.
Chọn D.
luyện kim, khai khoáng, thiết kế kĩ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu,...
khai khoáng, thiết kế kĩ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn,...
thiết kế kĩ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn, rèn,...
gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn, rèn, nguội,...
Chọn C.
Lập bản vẽ; Phân tích sản phẩm; Lập kế hoạch chế tạo; Lập kế hoạch lắp ráp; Xác định chi phí và thời gian chế tạo;....
Phân tích sản phẩm; Lập kế hoạch chế tạo; Lập kế hoạch lắp ráp; Xác định chi phí và thời gian chế tạo; Đánh giá và hiệu chỉnh kế hoạch;....
Lập kế hoạch chế tạo; Lập kế hoạch lắp ráp; Xác định chi phí và thời gian chế tạo; Đánh giá và hiệu chỉnh kế hoạch; Đóng gói;
Lập bản vẽ; Lập kế hoạch chế tạo; Lập kế hoạch lắp ráp; Xác định chi phí và thời gian chế tạo; Đánh giá và hiệu chỉnh kế hoạch;....
Chọn B.
các vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí.
các vật liệu được sử dụng để chế tạo sản phẩm cơ khí.
các vật liệu kim loại và phi kim loại.
các vật liệu được đề cập ở ba phương án trên.
Chọn D.
sắt, thép, gang, đồng, nhôm, vàng, bạc, thủy tinh, nhựa.
sắt, thép, gang, đồng, nhôm, vàng, bạc, compozit, cao su, gỗ.
sắt, thép, gang, đồng, nhôm, vàng, bạc, compozit, cao su, nhựa.
sắt, thép, gang, đồng, nhôm, vàng, bạc, đá quý, compozit, cao su.
Chọn C.
Kim loại, phi kim loại, polyme, cao su.
Kim loại, phi kim loại, compozit, cao su.
Kim loại, phi kim loại, ceramic.
Kim loại, phi kim loại, compozit.
Chọn D.
Kim loại đen.
Kim loại màu.
Kim loại đen và kim loại màu.
Cả ba phương án trên.
Chọn A.
cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí để tạo ra các sản phẩm.
cách thức con người làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.
cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc làm thay đổi hình dạng, kích thước, tính chất của vật liệu cơ khí để tạo racác sản phẩm.
cách thức con người sử dụng máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu.
Chọn C.
nhờ có các phương pháp gia công cơ khí.
nhờ có các vật liệu cơ khí
nhờ các máy móc, thiết bị, dụng cụ gia công
Cả ba phương án trên
Chọn D.
Gia công truyền thống và gia công tiên tiến.
Gia công thô, gia công bán tỉnh, gia công tỉnh và gia công siêu tỉnh.
Gia công bằng tay và gia công bằng máy.
Gia công không phoi và gia công có phoi.
Chọn B.
Gia công truyền thống và gia công tiên tiến.
Gia công thô, gia công bán tỉnh, gia công tỉnh và gia công siêu tinh.
Gia công bằng tay và gia công bằng máy.
Gia công không phoi và gia công có phoi.
Chọn C.
phân tích, nghiên cứu chuyên sâu về sản phẩm cần chế tạo.
xây dựng bản thiết kế với các thông tin đầy đủ để chế tạo sản phẩm.
phân tích sản phẩm nhằm xây dựng bản thiết kế để chế tạo sản phẩm.
nghiên cứu sự đáp ứng nhu cầu xã hội của sản phẩm.
Chọn C.
phân tích chính xác đặc tính của từng chi tiết cấu thành nên sản phẩm; xây dựng sơ đồ công nghệ chế tạo cho các bộ phận sản phẩm.
phân tích chính xác đặc tính của từng chi tiết cấu thành nên sản phẩm; khả năng về thiết bị và chuyên môn của cơ sở sản xuất.
phân tích đặc tính của sản phẩm; xây dựng sơ đồ công nghệ chế tạo cho các bộ phận sản phẩm.
phân tích các chi tiết, bộ phận của sản phẩm, năng lực của cơ sở sản xuất để xây dựng sơ đồ công nghệ chế tạo các chi tiết, bộ phận sản phẩm.
Chọn D.
tính toán tổng thời gian sản xuất và chi phí sản xuất từ sơ đồ công nghệ chế tạo.
tính toán chi phí sản xuất, so sánh với chi phí lập kế hoạch để tìm biện pháp giảm chi phí.
tính toán tổng thời gian sản xuất và chi phí sản xuất; xác định những thuận lợi và khó khăn của quy trình sản xuất.
tính toán tổng thời gian sản xuất; so sánh với chi phí lập kế hoạch để hoàn thiệt quy trình.
Chọn A.
Chế tạo ra các dụng cụ, đồ dùng, máy móc, thiết bị, công trình.
Chế tạo ra lưỡi cưa, mũi khoan, tàu hỏa, ô tô, xe máy.
Chế tạo ra các máy móc, thiết bị như: máy bơm, máy tiện, tàu thủy,...
Chế tạo ra các công trình: cánh cổng, cột điện, cầu thép, bê tông cốt thép,...
Chọn A.
Tính chất vật lí, tính chất hóa học.
Tính chất hóa học.
Tính chất cơ học, tính chất hóa học.
Tính chất vật lí, hóa học, cơ học.
Chọn D.
Độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc.
Độ cứng, độ dẻo, tính hàn.
Tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn.
Độ cứng, độ dẻo, độ bền.
Chọn D.
Biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.
Chọn C.
dẫn điện tốt, dẫn nhiệt kém, biến dạng dẻo tốt, độ bền cơ học tốt, độ bền hóa học kém, giòn ở nhiệt độ thấp.
dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt, biến dạng dẻo tốt, độ bền cơ học tốt, độ bền hóa học kém.
dẫn điện kém, dẫn nhiệt tốt, biến dạng dẻo tốt, độ bền cơ học tốt, độ bền hóa học kém.
dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt, độ bền hóa học kém, giòn ở nhiệt độ thấp, dẫn điện và dẫn nhiệt kém.
Chọn B.
dẫn điện và dẫn nhiệt, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ thấp, giòn ở nhiệt độ cao, bền vững hóa học ở nhiệt độ thường.
dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ bình thường, bền vững hóa học ở nhiệt độ thấp.
dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ bình thường, giòn ở nhiệt độ thấp, bền vững hóa học ở nhiệt độ cao.
dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp, bền vững hóa học ở nhiệt độ thường.
Chọn D.
Gá phôi, gá dao, làm thay đổi hình dạng, đo kiểm,...
Nung nóng, làm thay đổi hình dạng, tôi, ram,...
Gia nhiệt, giữ nhiệt, làm nguội, không làm thay đổi hình dạng,...
Đánh bóng, mạ, sơn, phun cát, không làm thay đổi hình dạng,
Chọn A.
Gá phôi, gá dao, làm thay đổi hình dạng, đo kiểm,...
Nung nóng, làm thay đổi hình dạng, tôi, ram,...
Gia nhiệt, giữ nhiệt, làm nguội, không làm thay đổi hình dạng,...
Đánh bóng, mạ, sơn, phun cát, không làm thay đổi hình dạng,...
Chọn B.
Gá phôi, gá dao, làm thay đổi hình dạng, đo kiểm
Nung nóng, làm thay đổi hình dạng, tôi, ram,...
Gia nhiệt, giữ nhiệt, làm nguội, không làm thay đổi hình dạng,...
Đánh bóng, mạ, sơn, phun cát, không làm thay đổi hình dạng,...
Chọn C.
Mô tả phương pháp đơn giản để nhận biết tính chất cơ bản của một số vật liệu phổ biến:
- Quan sát màu sắc vật liệu, mặt gãy của vật liệu.
- Ước lượng khối lượng của vật liệu.
- Dùng lực của tay bẻ thanh, tấm vật liệu phù hợp để nhận xét tính cứng, tính dẻo của vật liệu.
- Dùng búa đập vào vật liệu với lực đập như nhau để xác định tính giòn, khả năng biến dạng của từng vật liệu.
Lập quy trình gia công tiện trục giữa xe đạp:
- Nghiên cứu bản vẽ chi tiết
- Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công
- Xác định thứ tự nguyên công
- Lựa chọn phôi
- Xác định chế độ cắt
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















