
23 câu hỏi
Nhóm cây lương thực, cây ăn quả, cây lấy củ.
Nhóm cây lâu năm, cây hàng năm, cây thân gỗ.
Nhóm cây ôn đới, nhiệt đới, á nhiệt đới.
Nhóm cây nhiệt đới, ôn đới, hàn đới.
mặn.
trung tính.
kiềm.
chua.
Giá thể xơ dừa.
Giá thể than bùn.
Giá thể trấu hun.
Giá thể mùn cưa.
Chọn cây trồng phù hợp với loại đất.
Bón phân vô cơ liên tục.
Trồng một loại cây trồng trong thời gian dài.
Khai thác triệt để đất trồng.
Keo đất.
Sỏi.
Limon.
Sét.
ngăn mặn không thấm lên tầng đất trồng.
nâng cao độ pH, cải tạo tính chất vật lí của đất
tránh sự rửa trôi chất dinh dưỡng trong đất.
làm rửa trôi các các cation kiềm trong đất.
Chất vô cơ.
Phần lỏng.
Keo đất.
Phần rắn.
150C đến 400C.
250C đến 400C.
250C đến 300C.
150C đến 300C.
Thiếu nước.
Thừa nước.
Thiếu dinh dưỡng.
Thừa dinh dưỡng.
Đất trồng.
Ánh sáng.
Nước và độ ẩm.
Dinh dưỡng.
phần lỏng, chất hữu cơ, phần khí, sinh vật đất.
phần lỏng, phần rắn, phần khí, sinh vật đất.
phần lỏng, chất vô cơ, phần khí, vi sinh vật đất.
phần lỏng, phần khí, động vật đất và vi sinh vật.
Đất xám bạc màu.
Đất chua.
Đất mặn.
Đất phèn.
Bón vôi.
Bón phân ure.
Bón phân kali.
Bón phân đạm.
Giá thể than bùn.
Giá thể mùn cưa.
Giá thể xơ dừa.
Giá thể perlite.
Giá thể xơ dừa..
Giá thể than bùn.
Giá thể mùn cưa.
Giá thể trấu hun.
Phần rắn.
Sinh vật đất.
Phần lỏng.
Phần khí.
Vi sinh vật có ích hoạt động mạnh.
Đất chứa nhiều muối NaCl, Na2SO4…
Đất có tầng canh tác mỏng.
Đất chứa nhiều Al3+, Fe3+ tự do.
Giống cây trồng.
Dinh dưỡng.
Đất trồng.
Ánh sáng.
Giá thể trấu hun.
Giá thể mùn cưa.
Giá thể xơ dừa.
Giá thể than bùn.
Tầng ion không di chuyển.
Tầng ion khuếch tán.
Nhân keo đất.
Tầng ion quyết định điện.
Nguồn gốc, đặc tính sinh học, số lượng lá mầm.
Nguồn gốc, đặc tính sinh học, mục đích sử dụng.
Chu kì sống, đặc tính sinh học, mục đích sử dụng.
Nguồn gốc, chu kì sống, khả năng hóa gỗ của thân.
Giống nhau: Đều giúp đất tơi xốp. (0,25đ)
Khác nhau:
|
NDSS |
Giá thể trấu hun |
Giá thể mùn cưa |
|
Ưu điểm |
- Sạch, tơi xốp, giữ nước và phân tốt, không có nấm bệnh và vi khuẩn, tốt cho đất trồng và cây trồng, không hại cho môi trường. (0,5đ) - Có hàm lượng kali lớn giúp cây cứng cáp, chống rét tốt. (0,25đ) |
Trong khi sử dụng, giá thể mùn cưa phân hủy thành chất hữu cơ giúp đất tơi, xốp, ổn định nhiệt, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây thông qua biến đổi của vi sinh vật. (0,5đ) |
|
Nhược điểm |
- Có ít dinh dưỡng, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong điều kiện nắng nóng. (0,25đ) |
Giá thể mùn cưa chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều. (0,25đ) |
- Theo em, sỏi và đá không phải là đất trồng. (0,5đ)
- Vì: sỏi và đá có lớp bề mặt rắn, không phải là lớp bề mặt tơi xốp (0,25 đ), cây trồng không thể sinh trưởng và phát triển trên đó. (0,25đ)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.






















