Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 12 có đáp án - Đề số 34
40 câu hỏi
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions
Choose the word that differs from the other three in the position of the primary stress: conference, lecturer, reference, researcher
conference
lecturer
reference
researcher
Đáp án đúng: D
Giải thích: Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2; các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Choose the word that differs from the other three in the position of the primary stress: powerful, interesting, exciting, difficult
powerful
interesting
exciting
difficult
Đáp án đúng: C
Giải thích: Đáp án có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2; các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
Choose the word that differs from the other three in the position of the primary stress: memory, exactly, radio, management
memory
exactly
radio
management
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2; các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1
culture
student
institution
university
Đáp án đúng: A
Giải thích: Phần gạch chân đáp án A phát âm là /ʌ/; các đáp án còn lại phát âm là /u:/
degree
doctorate
graduate
kindergarten
Đáp án đúng: C
Giải thích: Phần gạch chân đáp án C phát âm là /dʒ/; các đáp án còn lại phát âm là /d/
academic
practical
learning
technical
Đáp án đúng: A
Giải thích:academic (adj): học thuật
Dịch: Các chương trình giáo dục thường được chia ra thành học thuật hoặc học nghề.
grants
fees
fares
scholarships
Đáp án đúng: B
Giải thích:fees: phí
Dịch: Vào đại học thì tốn kém vì ngoài học phí còn phải trả tiền ăn ở, sách vở, sinh hoạt phí, v.v.
about
on
of
for
Đáp án đúng: C
Giải thích:suspect of: nghi ngờ
Dịch: Người dân địa phương nghi ngờ chính quyền đã giữ bí mật về mức độ ô nhiễm.
heat
heating
thermal
hot
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. heat (n, v): nhiệt, làm nóng
B. heating (adj/gerund): dùng cho hệ thống sưởi (heating system)
C. thermal (adj): thuộc về nhiệt
D. hot (adj): nóng
Ta cần chọn một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "blanket" (chăn, lớp phủ).
Cụm từ đúng thường dùng là "thermal blanket" – nghĩa là lớp chăn nhiệt / lớp giữ nhiệt, phù hợp với ngữ cảnh về hiệu ứng nhà kính và việc giữ nhiệt của khí quyển.
Dịch: Một lớp khí nhà kính – chủ yếu là hơi nước và khí CO₂ – hoạt động như một lớp chăn nhiệt cho Trái Đất, hấp thụ nhiệt và làm ấm bề mặt.
greenhouse
house
plant
home
Đáp án: A
Giải thích:
Ta có cụm từ: greenhouse gas: khí nhà kính
Dịch: Carbon dioxide là một trong những loại khí nhà kính chính gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu.
emissions
layers
effects
gases
Đáp án đúng: D
Giải thích:gases: khí thải
Dịch: Một số khí nhất định trong khí quyển, chẳng hạn như carbon dioxide, mêtan và oxit nitơ, ngăn nhiệt thoát ra ngoài.
measures
repeat
discover
ban
Đáp án đúng: A
Giải thích:take measure:thi hành biện pháp
Dịch: Chính phủ phải có những giải pháp để cắt giảm khí thải xe cộ.
fiction writer
expert
messenger
scientist
Đáp án đúng: B
Giải thích:expert (n): nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên
Dịch:Anh ấy đã phân tích sâu sắc các vấn đề kinh tế của nước ta. Anh ta phải là một chuyên gia.
labor-saving device
computer
camera
screen
Đáp án đúng: C
Giải thích:camera: máy ảnh
Dịch: Chúng ta chụp ảnh bằng máy ảnh
reforms
transformations
changes
conversion
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
reform (n): cải cách
transformation (n): chuyển đổi
change (n): thay đổi
conversion (n): chuyển đổi
Dựa vào nghĩa câu, chọn A.
Dịch: Cải cách kinh tế là rất cần thiết để giúp phát triển đất nước.
Science
Fiction
Reference
Dictionary
Đáp án đúng: B
Giải thích:fiction: giả tưởng
Dịch: : Tiểu thuyết giả tưởng đề cập đến sách và câu chuyện về những người và sự kiện tưởng tượng, chứ không phải sách về người hoặc sự kiện có thật.
daydreams
prepares
chooses
needs
Đáp án đúng: A
Giải thích:daydreams: mơ mộng
Dịch: Anh ấy mơ mộng trở thành nhà báo nổi tiếng nhưng anh ấy không thích học lắm.
translate
convert
transmit
reform
Đáp án đúng: A
Giải thích:translate (v): dịch, phiên dịch
Dịch: Tôi không có đủ kiến thức từ vựng để dịch bài báo đó từ tiếng Việt sang tiếng Anh.
slide
curtain
layer
screen
Đáp án đúng: D
Giải thích:screen: màn hình
Dịch: Anh dán mắt vào màn hình máy tính mà không để ý đến những gì xảy ra xung quanh.
inform
information
informer
informative
Đáp án đúng: D
Giải thích:informative: đa dạng thông tin
Dịch: Những cuốn sách đó cần thiết cho luận án của bạn. Nó thực sự chứa nhiều thông tin.
What is the main idea of the passage?
Environment pollution is real.
Reasons why low-lying areas are flooded.
Solutions to global warming.
Reasons why global warming is a problem.
Đáp án đúng: D
Giải thích:Dựa vào những ý được đưa ra trong bài
Dịch: Lý do vì sao nóng lên toàn cầu là một vấn đề nan giải.
All people suffer from global warming.
All people benefit from global warming
Life is more difficult for the majority of people.
Life is easier for most people.
Đáp án đúng: C
Giải thích:Dựa vào câu “Global warming will probably make life harder, not easier, for most people”
harder life as a result of global warming
easier life as a result of global warming
climate change on global scale
flood in low-lying areas
Đáp án đúng: A
Giải thích:Global warming will probably make life harder, not easier, for most people. This is mainly because we have already built enormous infrastructure based on the climate we now have.
Dịch: Sự nóng lên toàn cầu có lẽ sẽ khiến cuộc sống của hầu hết mọi người trở nên khó khăn hơn chứ không phải dễ dàng hơn. Điều này chủ yếu là do chúng tôi đã xây dựng cơ sở hạ tầng khổng lồ dựa trên khí hậu mà chúng tôi hiện có.
predictable
unpredictable
changeable
unchangeable
Đáp án đúng: B
Giải thích:erratic = unpredictable: thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
Dịch: Nhưng người dân ở các khu vực khác sẽ phải hứng chịu những đợt nắng nóng gia tăng, xói mòn bờ biển, nước biển dâng cao và lượng mưa thất thường hơn, và hạn hán
higher temperature
coastal erosion
increasing sea level
stable rainfall
Đáp án đúng:D
Giải thích: Dựa vào câu “But people in other areas will suffer from increased heat waves, coastal erosion, rising sea le more erratic rainfall, and droughts.”
Dịch: Nhưng người dân ở các khu vực khác sẽ phải hứng chịu những đợt nắng nóng gia tăng, xói mòn bờ biển, nước biển dâng khiến lượng mưa thất thường hơn và hạn hán.
They will become extinct.
They will increase in number.
They will not harm our planet.
They will be under good control.
Đáp án đúng: B
Giải thích:Dựa vào “The ranges of diseases and insect pests that are limited by temperature may expand”
Dịch: Phạm vi bệnh và côn trùng gây hại bị giới hạn bởi nhiệt độ có thể mở rộng
If you think that life in 2030 sounds unrealistic, consider this: how many people in 1985 thought that computers and mobile phones could (27) _____
enjoy
play
take
do
Đáp án đúng: B
Giải thích:play a role: đóng vai trò
Dịch: Nếu bạn nghĩ rằng cuộc sống vào năm 2030 nghe có vẻ viển vông, hãy thử tưởng tượng điều này: có bao nhiêu người vào năm 1985 nghĩ rằng máy tính và điện thoại di động có thể đóng vai trò trung tâm như vậy trong cuộc sống của chúng ta ngày nay hay trẻ em chơi game trên Internet
diagnose
prefer
tell
predict
Đáp án đúng: D
Giải thích:predict: dự đoán
Dịch: Không ai có thể dự đoán chính xác tương lai.
up
on
over
above
Đáp án đúng: A
Giải thích:speed up: tăng tốc
Dịch: Nó sẽ tăng tốc đến mức, theo một cách nào đó, cuộc sống của chúng ta vào năm 2030 sẽ khác xa so với bây giờ.
and
but
or
nor
Đáp án đúng: C
Giải thích:or: hoặc là
Dịch: Người ta dự đoán rằng một tỷ người sẽ từ 65 tuổi hoặc già hơn thế vào năm 2030.
look
take
follow
run
Đáp án đúng: A
Giải thích:look after: chăm sóc
Dịch: Các nhà khoa học Nhật Bản đang phát triển rô bốt chăm sóc người già
human
feature
personality
character
Đáp án đúng: B
Giải thích:feature: một khía cạnh, một vật dụng
Dịch: Các nhà khoa học Nhật Bản hiện đang phát triển robot để chăm sóc người già và robot sẽ là một vật dụng trong cuộc sống hàng ngày trên khắp châu Âu.
old
elder
aging
age
Đáp án đúng: D
Giải thích:age: độ tuổi
Dịch: Những người vào năm 2030 thường sẽ ở độ tuổi 130.
as to
as many as
more
as
Đáp án đúng: D
Giải thích:such as: ví dụ như
Dịch: Thời tiết vào năm 2030 có thể sẽ rất khắc nghiệt, nhưng giải pháp cho cuộc khủng hoảng năng lượng sẽ là khai thác các nguồn năng lượng sạch tự nhiên, chẳng hạn như năng lượng mặt trời, thủy điện, gió và địa nhiệt.
contacted
stuck
connected
attached
Đáp án đúng: C
Giải thích: connect: kết nối
Dịch: Internet sẽ phát triển thành một “siêu web kết hợp” luôn luôn hoạt động và luôn kết nối.
familiar
similar
different
fond
Đáp án đúng: B
Giải thích:similar: giống, tương đồng
Dịch: Người ta cũng giải thích rằng một số khía cạnh của cuộc sống hàng ngày vào năm 2030 sẽ có vẻ rất giống với ngày nay. Chúng ta vẫn sẽ sống trong những ngôi nhà và căn hộ, nhưng chúng sẽ tiết kiệm năng lượng hơn nhiều.
Choose the sentence which has the closest meaning to the original one
Optimists believe that life will be far better than it is today.
Optimists cannot tell any differences between today life and future life.
It is believed by optimists that there will be no changes for life in the future.
Optimists believe that today's life is not as good as it will be.
Optimists believe that we will have a worse life in the future.
Đáp án đúng: C
Giải thích:Dựa vào nghĩa của câu gốc.
Dịch: Những người lạc quan tin rằng cuộc sống ngày nay không được như tương lai.
He could not devote his life to the revolutionary cause because of his poverty.
If he had not been so poor, he could have devoted his life to the revolutionary cause.
Poor as he was, he led a devoted life to the revolutionary cause.
He led a devoted life to the revolutionary cause, but he was so poor.
Đáp án đúng: C
Giải thích:Dựa vào cấu trúc đảo ngữ và nghĩa của câu
Dịch: Nghèo như vậy, nhưng ông vẫn sống một cuộc sống cống hiến cho sự nghiệp cách mạng.
They invited me although I was not a member of the club.
They did not allow me to enter because I was not a member of the club.
They invited me to the clubs as if I had been a member.
They asked me to get out of the club because I was not a member.
Đáp án đúng: B
Giải thích: didn’t let me = didn’t allow: không cho phép
Dịch: Họ không cho phép tôi vào vì tôi không phải là thành viên của câu lạc bộ.
Does your strange behavior make anybody surprised?
Can you please stop behaving strangely?
Is your strange behavior only for me?
Can you give a good explanation for your strange behavior?
Đáp án đúng: D
Giải thích:account for = give a good explanation: giải thích
Dịch: Bạn có thể giải thích được cho hành vi kỳ lạ của mình không?
Bạn có thích hoạt động này không?


