
24 câu hỏi
Năm 1989.
Năm 2009.
Năm 2013.
Năm 2005.
Đáp án đúng là A
Quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khỏe.
Quyền được đảm bảo an sinh xã hội.
Quyền bình đẳng.
Quyền được làm việc.
Đáp án đúng là B
Tôn trọng y, bác sĩ.
Thực hiện phòng, chống các bệnh nhiễm khuẩn.
Đảm bảo vệ sinh trong lao động.
Hợp tác đầy đủ với y, bác sĩ.
Đáp án đúng là C
Công dân có quyền được đảm bảo an sinh xã hội.
Được bình đẳng trong bảo đảm an sinh xã hội.
Được tham gia vào các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, trợ cấp xã hội.
Được lợi dụng các quyền về đảm bảo an sinh xã hội để xâm phậm quyền và lợi ích của người khác.
Đáp án đúng là D
Bảo vệ di sản văn hoá.
Tái tạo di sản văn hoá.
Sử dụng di sản văn hoá.
Chuyển giao di sản văn hoá.
Đáp án đúng là A
Tạo điều kiện làm sai lệch các di sản văn hoá.
Nghiên cứu các di sản văn hoá của đất nước.
Xử lí hành vi vi phạm về bảo vệ giá trị văn hoá.
Che giấu địa điểm phát hiện bảo vật quốc gia.
Đáp án đúng là B
Nộp thuế bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Tự giác tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
Không phải bồi thường thiệt hại do hành vi xâm phạm đến môi trường.
Không cần thu gom các chất thải vì đã có nhân viên vệ sinh môi trường.
Đáp án đúng là B
Hưởng thụ và tiếp cận các giá trị di sản văn hóa.
Được tham quan, nghiên cứu di sản văn hóa.
Được khiếu nại, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật trong bảo vệ di sản văn hóa.
Chưa được thực hiện các biện pháp bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa theo quy định của pháp luật.
Đáp án đúng là A
Nguyên tắc các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác
Nguyên tắc quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc
Nguyên tắc bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.
Nguyên tắc đoàn kết
Đáp án đúng là D
Quan hệ quốc tế
Hội nhập quốc tế
Pháp luật quốc tế
Pháp luật quốc gia
Đáp án đúng là C
Là hệ thống nguyên tắc và quy phạm phap luật được các quốc gia và chủ thể khác.
Được xây dựng trên cơ sở sự bình đẳng và tự nguyện.
Vai trò và nguyên tắc đã tạo nên pháp luật quốc tế.
Được thể hiện qua Hiến chương, hiệp định, hiệp ước, công ước, nghị định thư.
Đáp án đúng là C
quyền bầu cử, ứng cử,…
quyền tự do ngôn luận.
quyền tự do kinh doanh.
quyền tiếp cận thông tin.
Đáp án đúng là A
Công dân nước sở tại.
Người không quốc tịch.
Viên chức của các cơ quan đại diện ngoại giao ở nước sở tại.
Doanh nhân nước ngoài đang sản xuất, kinh doanh tại nước sở tại.
Đáp án đúng là C
Thi hành sự kiểm soát cần thiết đối với tàu thuyền nước ngoài.
Thăm dò, khai thác và quản lí các tài nguyên thiên nhiên.
Lắp đặt và sử dụng đảo nhân tạo, công trình trên biển.
Nghiên cứu khoa học và gìn giữ môi trường biển.
Đáp án đúng là A
N chắc chắn có quốc tịch A vì sinh ra tại A
N chắc chắn có quốc tịch B vì cha mẹ là công dân B
Việc N có quốc tịch nào phụ thuộc luật quốc tịch của A và/hoặc B (nguyên tắc nơi sinh/nơi huyết thống)
N không thể có quốc tịch vì sinh ở A nhưng cha mẹ là B
Đáp án đúng là C
Người tị nạn
Người không quốc tịch
Người nhập cư bất hợp pháp
Người bị dẫn độ
Đáp án đúng là B
Thương mại không phân biệt đối xử.
Tự do hóa thương mại.
Cạnh tranh công bằng.
Minh bạch, ổn định trong thương mại.
Đáp án đúng là A
Tự do hóa thương mại.
Cạnh tranh công bằng.
Thương mại không phân biệt đối xử.
Minh bạch, ổn định trong thương mại.
Đáp án đúng là B
Thương mại không phân biệt đối xử.
Tự do hóa thương mại.
Cạnh tranh công bằng.
Minh bạch, ổn định trong thương mại.
Đáp án đúng là B
Tự do lựa chọn đối tác.
Thỏa thuận hình thức của hợp đồng.
Tự do lựa chọn điều luật điều chỉnh cho hợp đồng.
Các bên tham gia với tinh thần thiện chí, trung thực.
Đáp án đúng là D
Ranh giới phân định lãnh thổ quốc gia này với lãnh thổ quốc gia khác hoặc với các vùng mà quốc gia có chủ quyền trên biển là nội dung của khái niệm chủ quyền quốc gia.
Trong nội thủy, quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ.
Trong nội thủy của quốc gia ven biển, các loại tàu thuyền nhà nước phi thương mại và tàu quân sự nước ngoài khi ra vào nội thủy phải xin phép quốc gia ven biển.
Vùng biển nằm phía ngoài và tiếp liền nội thuỷ, có chiều rộng không vượt quá 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển là nội dung của khái niệm đường cơ sở của quốc gia ven biển.
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Sai |
Đúng |
Đúng |
Sai |
Toà án Việt Nam được phép áp dụng quy định của pháp luật quốc tế để giải quyết các tranh chấp hợp đồng thương mại quốc tế.
Trong mọi trường hợp, nội dung đã thoả thuận trong hợp đồng phải được các bên tôn trọng thực hiện.
Nguyên tắc tự do giao kết hợp đồng thương mại quốc tế không bị hạn chế bởi pháp luật quốc gia.
Hợp đồng thương mại quốc tế được kí kết tại Việt Nam buộc phải tuân thủ các nguyên tắc của pháp luật dân sự, thương mại của Việt Nam.
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Đúng |
Sai |
Sai |
Sai |
- Vai trò cơ bản của pháp luật quốc tế:
Điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia hoặc giữa các chủ thể khác của pháp luật quốc tế phát sinh trong các lĩnh vực (chính trị, kinh tế, xã hội,...) của đời sống quốc tế nhằm giữ gìn hoà bình, an ninh, bảo đảm nhân quyền và vì sự phát triển của thế giới.
- Là cơ sở để thiết lập các mối quan hệ ngoại giao, hữu nghị và hợp tác giữa các quốc gia trên các lĩnh vực của đời sống quốc tế
- Là cơ sở để giải quyết các tranh chấp giữa các quốc gia và các chủ thể khác của pháp luật quốc tế.
|
a. Việc kí kết Hiệp định Pari năm 1973 giữa Việt Nam và Mỹ phù hợp với nguyên tắc cơ bản giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình, cấm dùng vũ lực và đe dọa sử dụng vũ lực trong các quan hệ quốc tế. Vì: các quốc gia cần tuân thủ luật pháp quốc tế giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình như đàm phán, hòa giải, nghiêm cấm hành vi sử dụng hay đe dọa sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế. |
|
b. 1/ Hai nước N và U đã vi phạm nguyên tắc cấm dùng vũ lực hay đe doạ dùng vũ lực và nguyên tắc giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình. Vì: 2 nước đã nổ ra xung đột vũ trang mà không giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình 2/ Để chấm dứt cuộc xung đột này, hai nước N và U cần tuân thủ những nguyên tắc: - Nguyên tắc cấm dùng vũ lực hay đe doạ dùng vũ lực trong các quan hệ quốc tế - Nguyên tắc giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình - Nguyên tắc các quốc gia có nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác - Nguyên tắc tận tâm, thiện chí thực hiện các cam kết quốc tế |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















