Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 587 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số “Bốn mươi hai phẩy tám mươi mốt” được viết là:

42,081

420,81

402,81

42,81

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số “Bốn mươi hai phẩy tám mươi mốt” được viết là : 42,81

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Làm tròn số thập phân 57,49 đến hàng đơn vị là:

58

57

57,5

58,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị ta so sánh chữ số hàng phần mười. Nếu chữ số hàng phần mười nhỏ hơn 5 thì ta làm tròn xuống còn lại làm tròn lên.

Số 57,49 có chữ số hàng phần 10 là 4 nên làm tròn xuống 

Số 57,49 làm tròn thành số: 57.

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong số thập phân 264,398, chữ số 6 gấp mấy lần chữ số 3?

200 lần

20 lần

2 lần

0,2 lần

Xem đáp án

Đáp số đúng là: A

Trong số thập phân 264,398 chữ số 6 đứng ở hàng chục nên có giá trị là: 60, chữ số 3 đứng ở hàng phần mười nên có giá trị là 0,3.

Chữ số 6 gấp số lần chữ số 3 là

60 : 0,3 = 200 (lần)

Đáp số: 200 lần

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số thích hợp điền vào chỗ trống là:

blobid100-1732779272.png

blobid101-1732779273.png

blobid102-1732779275.png

blobid103-1732779278.png

blobid104-1732779279.png

Xem đáp án

áp án đúng là: B

Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tích chia cho số hạng đã biết

blobid99-1732779259.png

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 3 cm. Vậy khoảng cách giữa hai điểm A và B trên thực tế là:

6 m

6 cm

6 dm

6 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 tức là 1 cm trên bản đồ sẽ bằng 200 cm ngoài thực tế. Khoảng cách trên bản đồ của A và B là 3 cm .

Khoảng cách ngoài thực tế là:

3 × 200 = 600 (cm) = 6 m

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Hồng và Loan mua tất cả 40 quyển vở. Biết rằng 3 lần số vở của Hồng bằng 2 lần số vở của Loan. Vậy Hồng có:

21 quyển vở

14 quyển vở

16 quyển vở

24 quyển vở

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo bài ra ta có:

 

blobid105-1732779313.pngblobid106-1732779313.pngblobid107-1732779313.pngblobid107-1732779313.pngblobid108-1732779313.pngVở của Loan 

 

blobid109-1732779313.pngVở của Hồng: 

Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 2 = 5 (phần)

Hồng có số quyển vở là:

40 : 5 × 2 = 16 (quyển vở)

                Đáp số: 16 quyển vở

7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Đặt tính rồi tính
34,58 + 55,57
Xem đáp án
blobid110-1732779343.png
8. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
54,68 - 15,98
Xem đáp án
blobid111-1732779383.png
9. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
3,2 x 4,5
Xem đáp án
blobid112-1732779388.png
10. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
7,75 : 3,1
Xem đáp án
blobid113-1732779429.png
11. Tự luận
1 điểm
Điền vào chỗ trống cho thích hợp
25 ha 460 m2 = ………….. ha
Xem đáp án
25 ha 460 m2 = 25,046  ha
12. Tự luận
1 điểm
Điền vào chỗ trống cho thích hợp
1 m2 56 cm2 = …………….. dm2
Xem đáp án
1 m2 56 cm2 = 100,56 dm2
13. Tự luận
1 điểm
Điền vào chỗ trống cho thích hợp
3 km2 264 ha = …………… ha
Xem đáp án
3 km2 264 ha = 564 ha
14. Tự luận
1 điểm
 Điền vào chỗ trống cho thích hợp
2 km2 3 ha = ……………. km2
Xem đáp án
2 km2 3 ha = 2,03 km2
15. Tự luận
1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
21,45 + ………….. = 33
Xem đáp án
21,45 + 11,55 = 33
16. Tự luận
1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
2,5 × ………… = 9
Xem đáp án
2,5 × 3,6 = 9
17. Tự luận
1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
………… - 2,5 = 6,1
Xem đáp án
8,6 - 2,5 = 6,1
18. Tự luận
1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm 
………. : 3,5 = 4,56
Xem đáp án
15,96 : 3,5 = 4,56
19. Tự luận
1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện

2,5 × 0,125 × 40 × 8 000

= ……………………………………

= ……………………………………

= ……………………………………

Xem đáp án
2,5 × 0,125 × 40 × 8 000

= (2,5 × 40) × (0,125 × 8 000)

= 100 × 1 000

= 100 000

20. Tự luận
1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện

3,54 × 74 + 3,54 × 26

= ……………………………………

= ……………………………………

= ……………………………………

Xem đáp án
3,54 × 74 + 3,54 × 26

= 3,54 × (74 + 26)

= 3,54 × 100

= 354

21. Tự luận
1 điểm
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, một mảnh vườn hình vuông có chu vi là 200 cm. Vậy trên thực thế, độ dài cạnh của mảnh vườn hình vuông là ………………m
Xem đáp án

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, một mảnh vườn hình vuông có chu vi là 200 cm. Vậy trên thực thế, độ dài cạnh của mảnh vườn hình vuông là  25 000 cm

Giải thích

Cạnh mảnh vườn hình vuông trên bản đồ dài là:

200 : 4 = 50 (cm)

Cạnh của mảnh vườn hình vuông trên thực tế dài là:

50 × 500 = 25 000 (cm) = 250 m

22. Tự luận
1 điểm
Trung bình cộng số tuổi hiện nay của bố và Lan là 21 tuổi. Biết số tuổi của Lan bằng blobid120-1732779733.png số tuổi bố. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?
Xem đáp án

Tổng số tuổi của 2 bố con là:

21 × 2 = 42 (tuổi)

Theo bài ra ta có sơ đồ:

Trung bình cộng số tuổi hiện nay của bố và Lan là 21 tuổi. Biết (ảnh 1)

Tổng số phần bằng nhau là:

1 + 5 = 6 (phần)

Năm nay bố có số tuổi là:

42 : 6 × 5 = 35 (tuổi)

Đáp số: 35 tuổi