Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 07
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 07

A
Admin
ToánLớp 583 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số 45,61 được đọc là:

Bốn mươi lăm phẩy sáu mươi mốt

Bốn năm phẩy sáu một

Bốn mươi lăm phẩy sáu mốt

Bốn năm phẩy sáu mươi mốt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 45,61 được đọc là: Bốn mươi lăm phẩy sáu mươi mốt

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

25 yến 14 kg = ……?….. tấn

2,514

0,2514

2,64

0,264

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

25 yến 14 kg = 0,25 tấn + 0,014 tấn = 0,264 tấn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

2,45 + 1,67 = …? 1,9

5,59

6,02

5,8

6,3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2,45 + 1,67 = 4,12

Bài toán tìm số bị trừ trong một hiệu:

4,12 = …?... 1,9

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

4,12 + 1,9 = 6,02

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 6,02

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Công thức tính chu vi hình tròn đường kính d là:

3,14 × d × d

3,14 × d

3,14 + 2 × d

3,14 × 2 × d

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quy tắc: Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đường kính nhân với số 3,14.

C = d × 3,14

(C là chu vi hình tròn, d là đường kính hình tròn).

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Lớp 5A có tất cả 50 học sinh, trong đó có 26 bạn nam. Vậy tỉ số giữa số bạn nữ và số bạn nam của lớp 5A là:

blobid21-1732771030.png

blobid22-1732771033.png

blobid23-1732771036.png

blobid24-1732771038.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Lớp 5A có số bạn nữ là:

50 – 26 = 24 ( học sinh)

Tỉ số giữa bạn nữ và bạn nam là: blobid25-1732771046.png

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Người ta xếp 96 quyển vở vào 8 thùng. Vậy 13 thùng như thế xếp được bao nhiêu quyển vở?

143 quyển vở

156 quyển vở

130 quyển vở

169 quyển vở

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1 thùng xếp được số quyển vở là:

96 : 8 = 12 (quyển vở)

13 thùng như thế xếp được số quyển vở là:

12 × 13 = 156 (quyển vở)

         Đáp số 156 quyển vở

7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Đặt tính rồi tính
25,49 + 35,77
Xem đáp án
blobid26-1732771096.png
8. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
48,22 - 26,88
Xem đáp án
blobid27-1732771101.png
9. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính 25,4 x 1,2
Xem đáp án
blobid28-1732771138.png
10. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
90,1 : 3,4
Xem đáp án
blobid29-1732771144.png
11. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
2,5 kg + 3,7 kg ……. 5 000 g
Xem đáp án

2,5 kg + 3,7 kg > 5 000 g

Giải thích:

2,5 kg + 3,7 kg = 6,2 kg = 6 200g

6 200 g > 5 000g

Vậy: 2,5 kg + 3,7 kg >  5 000 g

12. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
2,4 mm2 × 6 ……… 0,144 cm2
Xem đáp án

2,4 mm2 × 6  =  0,144 cm2

Giải thích:

2,4 mm2 × 6 =  14,4 mm2

14,4 mm2 = 0,144 cm2

Vậy: 2,4 mm2 × 6  =  0,144 cm2

13. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
8,6 km – 2,5 km …….. 6 298 m
Xem đáp án

8,6 km – 2,5 km < 6 298 m

Giải thích:

8,6 km – 2,5 km = 6,1 km = 6 100 m

6 100 m <  6 298 m

Vậy: 8,6 km – 2,5 km < 6 298 m

14. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
8,5 ha : 2,5 ………. 0,04 km2
Xem đáp án

8,5 ha : 2,5 <  0,04 km2

Giải thích:

8,5 ha : 2,5 = 3,4 ha = 0,034 km2

0,034 km2 <  0,04 km2

Vậy: 8,5 ha : 2,5 <  0,04 km2

15. Tự luận
1 điểm
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400, một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 2 cm. Vậy trên thực tế, mảnh đất có diện tích là ……………… m2
Xem đáp án

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400, một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 2 cm. Vậy trên thực tế, mảnh đất có diện tích là:96  m2 

Giải thích

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400 tức là 1 cm trên bản đồ bằng 400 cm ngoài thực tế.

Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật ngoài thực tế là:

3 × 400 = 1 200 (cm)

Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật ngoài thực tế là:

2 × 400 = 800 (cm)

Diện tích mảnh đất ngoài thực tế là:

1 200 × 800 = 960 000 (cm2)

Đổi 960 000 cm2 = 96 m2

Đáp số: 96 m2

16. Tự luận
1 điểm
Tính diện tích hình thang sau

blobid31-1732777791.png

Xem đáp án

Diện tích hình thang là:

blobid30-1732777763.png = 28,8 (m2)

Đáp số: 28,8 m2

17. Tự luận
1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện

4,56 × 3,5 + 3,5 × 5,44

= ………………………………

= ………………………………

= ………………………………

= ………………………………

Xem đáp án
4,56 × 3,5 + 3,5 × 5,44

= 3,5 × ( 4,56 + 5,44)

= 3,5 × 10

= 35

18. Tự luận
1 điểm
 Tính bằng cách thuận tiện

0,8 × 45 × 1,25

= ………………………………

= ………………………………

= ………………………………

= ………………………………

Xem đáp án
0,8 × 45 × 1,25

= 0,8 × 1,25 × 45

= 1 × 45

= 45

19. Tự luận
1 điểm
 Mai có ít hơn Đào 24 000 đồng. Biết số tiền của Đào gấp 3 lần số tiền của Mai. Hỏi Đào có bao nhiêu tiền?
Xem đáp án

Theo bài ra ta có:

Mai có ít hơn Đào 24 000 đồng. Biết số tiền của Đào gấp 3 lần  (ảnh 1)

Giải

Hiệu số phần bằng nhau là:

3 – 1 = 2 (phần)

Đào có số tiền là:

24 000 : 2 × 3 = 36 000 (đồng)

Đáp số: 36 000 đồng