Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 06
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 06

A
Admin
ToánLớp 582 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số gồm 2 chục, 6 phần trăm được viết là:

20,06

20,600

0,206

2,06

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 2 chục, 6 phần trăm được viết là: 20blobid85-1732770272.png = 20,06

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số chỉ số phần được tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

blobid2-1732770317.png            blobid3-1732770317.png

blobid4-1732770319.png

blobid5-1732770321.png

blobid6-1732770323.png

blobid7-1732770331.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ đã cho có hai hình vuông giống nhau, mỗi hình vuông được chia thành 9 ô vuông nhỏ như nhau.

Đã tô màu 1 hình vuông và blobid0-1732770307.png = blobid1-1732770307.png hình vuông.

Vậy hỗn số chỉ số phần được tô màu là 1blobid1-1732770307.png

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số chỉ số phần được tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

blobid2-1732770317.png            blobid3-1732770317.png

blobid4-1732770319.png

blobid5-1732770321.png

blobid6-1732770323.png

blobid7-1732770331.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ đã cho có hai hình vuông giống nhau, mỗi hình vuông được chia thành 9 ô vuông nhỏ như nhau.

Đã tô màu 1 hình vuông và blobid0-1732770307.png = blobid1-1732770307.png hình vuông.

Vậy hỗn số chỉ số phần được tô màu là 1blobid1-1732770307.png

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Công thức tính diện tích tam giác có chiều cao h, cạnh đáy a là:

a × h × 2

(a + h) × 2

a + h × 2

S = a × h : 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Công thức tính diện tích tam giác có chiều cao h, cạnh đáy a là : a × h : 2

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

2,5 × 3

1,95 + 3,45

7,12 – 3,56

9,72 : 1,2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2,5 × 3 =  7,5

1,95 + 3,45 = 5,4

7,12 – 3,56 = 3,56

9,72 : 1,2 = 8,1

So sánh kết quả các phép tính: 8,1 > 7,5 > 5,4 > 3,56

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 7,12 – 3,56

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, một mảnh đất hình vuông chu vi bằng 40 cm. Vậy trên thực tế, mảnh đất hình vuông đó có diện tích bằng:

2 500 m2

100 m2

5 000cm2

2 500 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cạnh của mảnh đất hình vuông trên bản đồ là:

40 : 4 = 10 (cm)

Cạnh của mảnh đất hình vuông trên thực tế là:

10 × 500 = 5 000 (cm)

Đổi 5 000 cm = 50 m

Diện tích mảnh đất hình vuông trên thực tế là:

50 × 50 = 2 500 (m2)

Đáp số: 2 500 m2

7. Trắc nghiệm
1 điểm
An chia đều 25,5 kg đường vào các lọ thủy tinh. Biết cứ 4 lọ thủy tinh đựng được 6,8 kg đường. Vậy để chia hết số đường đó, An cần số lọ thủy tinh là:

14 lọ

13 lọ

12 lọ

15 lọ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

1 lọ thủy tinh chứa được số ki-lô-gam đường là:

6,8 : 4 = 1,7 (kg)

Để chia hết số đường đó, An cần số lọ thủy tinh là:

25,5 : 1,7 = 15 ( lọ)

Đáp số: 15 lọ

8. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Đặt tính rồi tính
26,59 + 36,75
Xem đáp án
blobid8-1732770451.png
9. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
64,28 - 16,59
Xem đáp án
blobid9-1732770490.png
10. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
25,46 x 1,2
Xem đáp án
blobid10-1732770495.png
11. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
8,75 : 2,5
Xem đáp án
blobid11-1732770521.png
12. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
2,5 kg + 1,3 kg ……. 3 154g
Xem đáp án

2,5 kg + 1,3 kg >  3 154g

Giải thích:

2,5 kg + 1,3 kg = 3,8 kg = 3 800g

3 800 g > 3 154g

Vậy: 2,5 kg + 1,3 kg >  3 154g

13. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
5,6 m2 : 1,6 ……… 3,5 m2
Xem đáp án

5,6 m2 : 1,6  =  3,5 m2

Giải thích:

5,6 m2 : 1,6  = 3,5 m2

3,5 m2 = 3,5 m2

Vậy: 5,6 m2 : 1,6  =  3,5 m2

14. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
5,6 dm × 5 …….. 859 cm
Xem đáp án

5,6 dm × 5 < 859 cm

Giải thích:

5,6 dm × 5 = 28 dm = 280 cm

280 cm < 859 cm

Vậy: 5,6 dm × 5 < 859 cm

15. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
5,46 m – 1,54 m ………. 400 cm
Xem đáp án

5,46 m – 1,54 m < 400 cm

Giải thích:

5,46 m – 1,54 m = 3,92 m = 392 cm

392 cm < 400 cm

Vậy: 5,46 m – 1,54 m < 400 cm

16. Tự luận
1 điểm
Tính nhẩm
6,54 × 10 = ………….
Xem đáp án
6,54 × 10 = 65,4
17. Tự luận
1 điểm
Tính nhẩm
7,8 × 100 = ………….
Xem đáp án
7,8 × 100 = 780
18. Tự luận
1 điểm
Tính nhẩm
0,56 × 0,01 = ………….
Xem đáp án
0,56 × 0,01 = 0,0056
19. Tự luận
1 điểm
Tính nhẩm
0,98 × 0,1 = …………..
Xem đáp án
0,98 × 0,1 = 0,098
20. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang sau:

Tính diện tích hình thang sau (ảnh 1)
Xem đáp án

Diện tích hình thang là:

blobid12-1732770750.png = 11,55 (cm2)

Đáp số: 11,55 cm2

21. Tự luận
1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện

2,56 × 2,5 + 2,5 × 14,4

= ………………………………

= ………………………………

= ………………………………

= ………………………………

Xem đáp án
2,56 × 2,5 + 2,5 × 14,4

= 2,5 × (2,56 + 14,4)

= 2,5 × 16,96

= 42,4

22. Tự luận
1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện

3,5 × 46 + 54 × 3,5

= ………………………………

= ………………………………

= ………………………………

= ………………………………

Xem đáp án
3,5 × 46 + 54 × 3,5

= 3,5 × ( 46 + 54)

= 3,5 × 100

= 350

23. Tự luận
1 điểm
Tổng của hai số bằng 55. Số lớn bằng blobid20-1732770866.png số bé. Hỏi số bé bằng bao nhiêu? 
Xem đáp án

Theo bài ra ta có:

Tổng của hai số bằng 55. Số lớn bằng 7/4 số bé (ảnh 1)

Tổng số phần bằng nhau là:

7 + 4 = 11 (phần)

Số bé là:

55 : 11 × 4 = 20

Đáp số: 20