Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 08
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 08

A
Admin
ToánLớp 582 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số gồm 8 chục, 4 đơn v, 1 phần trăm được viết là:

84,1

804,1

80,41

84,01

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 8 chục, 4 đơn vị, 1 phần trăm được viết là:  84,01

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong các phân số sau, phân số nào không phải số thập phân?

blobid42-1732777968.png

blobid43-1732777969.png

blobid44-1732777972.png

blobid45-1732777974.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các phân số có mẫu số là 10; 100; 1 000; …. gọi là các phân số thập phân.

Các phân số: blobid38-1732777958.png; blobid39-1732777958.png; blobid40-1732777958.png là các phân số thập phân.

Phân số: blobid41-1732777958.png không phải là phân số thập phân.

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Giá trị của biểu thức (25,67 + 15,64) : 1,5 bằng:

27,54

26,45

24,54

25,64

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 (25,67 + 15,64) : 1,5 = 41,31 : 1,5

                                    = 27,54

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

2 tạ 5 yến + 46 kg = ……?…. tạ

3,69

2,546

2,96

3,526

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2 tạ 5 yến + 46 kg = 2,5 tạ + 0,46 tạ = 2,96 tạ

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Diện tích hình tam giác có cạnh đáy 2,4 m; chiều cao 3,6 m bằng: 

8,64 m2

6 m2

4,32 m2

3 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình tam giác là:

blobid46-1732778036.png= 4,32 (m2)

          Đáp số: 4,32 m2

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Khoảng cách từ Hà Nội đến Bắc Giang là 60 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000 thì khoảng cách từ Hà Nội đến Bắc Giang bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

6 cm

0,6 cm

600 cm

60 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi: 60 km = 6 000 000 cm

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000 tức là 1 cm trên bản đồ sẽ bằng 100 000 cm ngoài thực tế.

Khoảng cách từ Hà Nội đến Bắc Giang trên bản đồ dài số xăng – ti – mét là:

6 000 000 : 100 000 = 60 (cm)

Đáp số: 60 cm

7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Đặt tính rồi tính

15,68 + 34,87

Xem đáp án
blobid47-1732778093.png
8. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
36,87 - 19,54
Xem đáp án
blobid48-1732778133.png
9. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
8,5 x 2,4
Xem đáp án
blobid49-1732778185.png
10. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
9 : 2,5
Xem đáp án
blobid50-1732778190.png
11. Tự luận
1 điểm
Điền vào chỗ trống cho thích hợp
blobid52-1732778230.png
Xem đáp án
blobid51-1732778214.png
12. Tự luận
1 điểm
 Điền vào chỗ trống cho thích hợp
blobid54-1732778261.png
Xem đáp án
blobid53-1732778242.png
13. Tự luận
1 điểm
Điền vào chỗ trống cho thích hợp
blobid56-1732778287.png
Xem đáp án
blobid55-1732778282.png
14. Tự luận
1 điểm
Điền vào chỗ trống cho thích hợp
blobid57-1732778311.png
Xem đáp án
blobid58-1732778317.png
15. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
1,5 kg + 1,9 kg ……. 2 450 g
Xem đáp án

1,5 kg + 1,9 kg >  2 450 g

Giải thích:

1,5 kg + 1,9 kg =  3,4 kg = 3 400 g

3 400 g > 2 450 g

Vậy: 1,5 kg + 1,9 kg >  2 450 g

16. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm 
2,15 m2 × 3 ……… 645 dm2
Xem đáp án

2,15 m2 × 3 =  645 dm2

Giải thích:

2,15 m2 × 3 = 6,45 m2 = 645 dm2

645 dm2 = 645 dm2

Vậy: 2,15 m2 × 3 =  645 dm2 

17. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
3,5 ha – 1,9 ha …….. 0,02 km2
Xem đáp án

3,5 ha – 1,9 ha < 0,02 km2

Giải thích:

3,5 ha – 1,9 ha = 1,6 ha = 0,016 km2

0,016 km2 < 0,02 km2

Vậy: 3,5 ha – 1,9 ha < 0,02 km2

18. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm 
10,8 m : 3 ………. 36 dm
Xem đáp án

10,8 m : 3 ………. 36 dm

Giải thích:

10,8 m : 3 = 3,6 m = 36 dm

36 dm = 36 dm

Vậy: 10,8 m : 3 =  36 dm

19. Tự luận
1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện 

36,57 + 26,49 + 64,43 + 73,51

= ……………………………………

= ……………………………………

= ……………………………………

Xem đáp án
36,57 + 26,49 + 64,43 + 73,51

= (36,57 + 64,43) + (26,49 + 73,51)

= 100 + 100

= 200

20. Tự luận
1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện

1,56 × 46 + 54 × 1,56

= ……………………………………

= ……………………………………

= ……………………………………

Xem đáp án
1,56 × 46 + 54 × 1,56

= 1,56 × (46 + 54)

= 1,56 × 100

= 156

21. Tự luận
1 điểm
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 20 m. Vậy trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 , mảnh đất hình chữ nhật đó có chiều dài ………… cm, chiều rộng ………..… cm
Xem đáp án

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 20 m. Vậy trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, mảnh đất hình chữ nhật đó có chiều dài 2,5 cm, chiều rộng 2 cm.

Giải thích :

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1 000 tức là 1 cm trên bản đồ sẽ bằng 1 000 cm ngoài thực tế

Mảnh đất hình chữ nhật ngoài thực tế có chiều dài 25 m, chiều rộng 20 m thì trên bản đồ chiều dài bằng 2,5 cm, chiều rộng là 2 cm

22. Tự luận
1 điểm
Hai thùng dầu chứa 126 lít. Biết số dầu ở thùng thứ nhất bằng số dầu ở thùng thứ. Hỏi thùng thứ nhất chứa bao nhiêu lít dầu?
Xem đáp án

Thùng thứ nhất chứa được số lít dầu là:

126 : 2 = 61 (lít dầu)

Đáp số 61 lít dầu