Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 09
Đề thi
Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 09
A
Admin
ToánLớp 5130 lượt thi
22 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Làm tròn số thập phân 42,516 đến hàng phần mười được:

42,52

42,5

42,6

42,61

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi làm tròn đến hàng phần mười ta so sánh chữ số hàng phần trăm. Chữ số hàng phần trăm bé hơn 5 thì sẽ làm tròn xuống còn lại làm tròn lên

Số 42,516 có chữ số hàng phần trăm là 1 mà 1 < 5 nên ta làm tròn xuống.

Số 42,516 làm tròn đến hàng phần mười được số 42,5

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tỉ số ô vuông tô màu so với ô vuông không tô màu là:

blobid60-1732778591.png

blobid61-1732778594.png

blobid62-1732778596.png

blobid63-1732778598.png

blobid64-1732778600.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ có tổng 20 ô vuông như nhau. Có 12 ô vuông được tô màu và 8 ô không được tô màu. Tỉ số ô vuông tô màu so với ô vuông không tô màu là : blobid59-1732778578.png

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

blobid65-1732778616.png

blobid66-1732778618.png

blobid67-1732778620.png

blobid68-1732778622.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

blobid69-1732778630.png

blobid70-1732778630.png

blobid71-1732778630.png

 blobid72-1732778630.png

So sánh kết quả các phép tính: blobid73-1732778630.png

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: blobid74-1732778630.png

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

…?...  × 2,6 = 8,84

3,4

2,4

3,6

2,6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tích chia cho số hạng đã biết

8,84 : 2,6 = 3,4

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 4 cm. Tính khoảng cách hai điểm đó trên thực tế.

2 m

200 m

20 m

200 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 tức là 1 cm trên bản đồ sẽ bằng 500 cm ngoài thực tế.

Trên bản đồ khoảng cách giữa hai điểm A và B là 4 cm.

Khoảng cách giữa 2 điểm ngoài thực tế là:

4 × 500 = 2 000 (cm)

Đổi 2 000 cm = 20 m

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hai số có tổng là 480. Biết nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương là 5. Vậy số lớn là:

800

80

40

400

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo bài ra ta có sơ đồ:

Hai số có tổng là 480. Biết nếu lấy số lớn chia cho số bé (ảnh 1)

Tổng số phần bằng nhau là:

5 + 1 = 6 (phần)

Số lớn là:

480 : 6 × 5 = 400

Đáp số: 400

7.Tự luận
• 1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Đặt tính rồi tính
35,45 + 26,9
Xem đáp án
blobid81-1732778728.png
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính
51,26 - 25,88
Xem đáp án
blobid82-1732778766.png
9.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính
3,56 x 2,5
Xem đáp án
blobid83-1732778772.png
10.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính
4,125 : 1,5
Xem đáp án
blobid84-1732778807.png
11.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
2,5 kg + 1,54 kg ………. 4 040 g
Xem đáp án
2,5 kg + 1,54 kg = 4 040 g
12.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
13,2 m2 : 5 ……….. 264 dm2 
Xem đáp án
13,2 m2 : 5 = 264 dm2 
13.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
5,4 m – 3,6 m ……….. 20 dm 
Xem đáp án
5,4 m – 3,6 m < 20 dm
14.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
3,14 g × 2,6 ………… 8 g
Xem đáp án
3,14 g × 2,6 > 8 g
15.Tự luận
• 1 điểm
 Tính nhẩm 

36,57 × 0,01 = ………….

Xem đáp án

36,57 × 0,01 = 0,3657

16.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm
25,46 : 100 =
Xem đáp án

25,46 : 100 = 0,2546

17.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm
154 x 0,1 =
Xem đáp án

154 × 0,1 = 15,4

18.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm
57,68 : 0,1 =
Xem đáp án

57,68 : 0,1 = 576,8

19.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện
35,48 + 46,25 - 6,25 - 5,48
Xem đáp án
35,48 + 46,25 – 6,25 – 5,48

= (35,48 – 5,48) + ( 46,25 – 6,25)

= 30 + 40

= 70

20.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện
5,45 x 4,52 + 5,48 x 5,45
Xem đáp án
5,45 × 4,52 + 5,48 × 5,45

= 5,45 × ( 4,52 + 5,48)

= 5,45 × 10

= 54,5

21.Tự luận
• 1 điểm
Một khu công nghiệp hình chữ nhật có chu vi là 56 km. Biết chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Vậy trên bản đồ 1 : 80 000, chiều dài của khu công nghiệp đó bằng: …………… cm
Xem đáp án

Một khu công nghiệp hình chữ nhật có chu vi là 56 km. Biết chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Vậy trên bản đồ 1 : 80 000, chiều dài của khu công nghiệp đó bằng: 0,0002625 km

Giải thích:

Nửa chu vi của khu công nghiệp là:

56 : 2 = 28 (km)

Một khu công nghiệp hình chữ nhật có chu vi là 56 km (ảnh 1)

Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 1 = 4 (phần)

Chiều dài là:

28 : 4 × 3 = 21(km)

Đổi 21 km = 2 100 000 cm

Chiều dài khu công nghiệp trên bản đồ là:

2 100 000 : 80 000 = 26,25 (cm)

Đáp số:  26,25 cm

22.Tự luận
• 1 điểm
Tổng của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số. Tỉ số của chúng là blobid91-1732779101.png. Tìm số lớn.
Xem đáp án

Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999

Vậy tổng của hai số là: 999

Theo bài ra ta có:

Tổng của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số. Tỉ số của chúng là 4/5 (ảnh 1)

Tổng số phần bằng nhau là:

4 + 5 = 9 (phần)

Số lớn là:

999 : 9 × 5 = 555

Đáp số: Số lớn 555

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả