Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 09
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 09

A
Admin
ToánLớp 595 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Làm tròn số thập phân 42,516 đến hàng phần mười được:

42,52

42,5

42,6

42,61

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi làm tròn đến hàng phần mười ta so sánh chữ số hàng phần trăm. Chữ số hàng phần trăm bé hơn 5 thì sẽ làm tròn xuống còn lại làm tròn lên

Số 42,516 có chữ số hàng phần trăm là 1 mà 1 < 5 nên ta làm tròn xuống.

Số 42,516 làm tròn đến hàng phần mười được số 42,5

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Tỉ số ô vuông tô màu so với ô vuông không tô màu là:

blobid60-1732778591.png

blobid61-1732778594.png

blobid62-1732778596.png

blobid63-1732778598.png

blobid64-1732778600.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ có tổng 20 ô vuông như nhau. Có 12 ô vuông được tô màu và 8 ô không được tô màu. Tỉ số ô vuông tô màu so với ô vuông không tô màu là : blobid59-1732778578.png

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

blobid65-1732778616.png

blobid66-1732778618.png

blobid67-1732778620.png

blobid68-1732778622.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

blobid69-1732778630.png

blobid70-1732778630.png

blobid71-1732778630.png

 blobid72-1732778630.png

So sánh kết quả các phép tính: blobid73-1732778630.png

Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: blobid74-1732778630.png

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

?...  × 2,6 = 8,84

3,4

2,4

3,6

2,6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tích chia cho số hạng đã biết

8,84 : 2,6 = 3,4

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 4 cm. Tính khoảng cách hai điểm đó trên thực tế.

2 m

200 m

20 m

200 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 tức là 1 cm trên bản đồ sẽ bằng 500 cm ngoài thực tế.

Trên bản đồ khoảng cách giữa hai điểm A và B là 4 cm.

Khoảng cách giữa 2 điểm ngoài thực tế là:

4 × 500 = 2 000 (cm)

Đổi 2 000 cm = 20 m

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Hai số có tổng là 480. Biết nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được thương là 5. Vậy số lớn là:

800

80

40

400

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Theo bài ra ta có sơ đồ:

Hai số có tổng là 480. Biết nếu lấy số lớn chia cho số bé (ảnh 1)

Tổng số phần bằng nhau là:

5 + 1 = 6 (phần)

Số lớn là:

480 : 6 × 5 = 400

Đáp số: 400

7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Đặt tính rồi tính
35,45 + 26,9
Xem đáp án
blobid81-1732778728.png
8. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
51,26 - 25,88
Xem đáp án
blobid82-1732778766.png
9. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
3,56 x 2,5
Xem đáp án
blobid83-1732778772.png
10. Tự luận
1 điểm
Đặt tính rồi tính
4,125 : 1,5
Xem đáp án
blobid84-1732778807.png
11. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
2,5 kg + 1,54 kg ………. 4 040 g
Xem đáp án
2,5 kg + 1,54 kg = 4 040 g
12. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
13,2 m2 : 5 ……….. 264 dm2 
Xem đáp án
13,2 m2 : 5 = 264 dm2 
13. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
5,4 m – 3,6 m ……….. 20 dm 
Xem đáp án
5,4 m – 3,6 m < 20 dm
14. Tự luận
1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
3,14 g × 2,6 ………… 8 g
Xem đáp án
3,14 g × 2,6 > 8 g
15. Tự luận
1 điểm
 Tính nhẩm 

36,57 × 0,01 = ………….

Xem đáp án

36,57 × 0,01 = 0,3657

16. Tự luận
1 điểm
Tính nhẩm
25,46 : 100 =
Xem đáp án

25,46 : 100 = 0,2546

17. Tự luận
1 điểm
Tính nhẩm
154 x 0,1 =
Xem đáp án

154 × 0,1 = 15,4

18. Tự luận
1 điểm
Tính nhẩm
57,68 : 0,1 =
Xem đáp án

57,68 : 0,1 = 576,8

19. Tự luận
1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện
35,48 + 46,25 - 6,25 - 5,48
Xem đáp án
35,48 + 46,25 – 6,25 – 5,48

= (35,48 – 5,48) + ( 46,25 – 6,25)

= 30 + 40

= 70

20. Tự luận
1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện
5,45 x 4,52 + 5,48 x 5,45
Xem đáp án
5,45 × 4,52 + 5,48 × 5,45

= 5,45 × ( 4,52 + 5,48)

= 5,45 × 10

= 54,5

21. Tự luận
1 điểm
Một khu công nghiệp hình chữ nhật có chu vi là 56 km. Biết chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Vậy trên bản đồ 1 : 80 000, chiều dài của khu công nghiệp đó bằng: …………… cm
Xem đáp án

Một khu công nghiệp hình chữ nhật có chu vi là 56 km. Biết chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Vậy trên bản đồ 1 : 80 000, chiều dài của khu công nghiệp đó bằng: 0,0002625 km

Giải thích:

Nửa chu vi của khu công nghiệp là:

56 : 2 = 28 (km)

Một khu công nghiệp hình chữ nhật có chu vi là 56 km (ảnh 1)

Tổng số phần bằng nhau là:

3 + 1 = 4 (phần)

Chiều dài là:

28 : 4 × 3 = 21(km)

Đổi 21 km = 2 100 000 cm

Chiều dài khu công nghiệp trên bản đồ là:

2 100 000 : 80 000 = 26,25 (cm)

Đáp số:  26,25 cm

22. Tự luận
1 điểm
Tổng của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số. Tỉ số của chúng là blobid91-1732779101.png. Tìm số lớn.
Xem đáp án

Số lớn nhất có 3 chữ số là: 999

Vậy tổng của hai số là: 999

Theo bài ra ta có:

Tổng của hai số là số lớn nhất có 3 chữ số. Tỉ số của chúng là 4/5 (ảnh 1)

Tổng số phần bằng nhau là:

4 + 5 = 9 (phần)

Số lớn là:

999 : 9 × 5 = 555

Đáp số: Số lớn 555