Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 9
12 câu hỏi
Phần 1. Trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số liền trước của số 12 là:
11
13
10
14
Đáp án đúng là: A
Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1
Số liền trước của số 12 là: 12 - 1 = 11
Số 43 được đọc là:
Tư mươi ba
Bốn ba
Bốn chục ba
Bốn mươi ba
Đáp án đúng là: D
Số 43 được đọc là: Bốn mươi ba
Số ở giữa của số 51 và số 49 là:
52
50
48
53
Đáp án đúng là: B
Số ở giữa của số 51 và số 49 là: 50
Trong các số: 65, 27, 31, 49. Số lớn nhất là:
27
65
49
31
Đáp án đúng là: B
So sánh: 27 < 31 < 49 < 65
Số lớn nhất là: 65
Hình vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

6 đoạn thẳng
7 đoạn thẳng
8 đoạn thẳng
9 đoạn thẳng

Đáp án đúng là: D
Hình vẽ bên có 9 đoạn thẳng
Gồm: đoạn thẳng AB, đoạn thẳng BC, đoạn thẳng CD,
đoạn thẳng DE, đoạn thẳng EF, đoạn thẳng FA,
đoạn thẳng AC, đoạn thẳng AD, đoạn thẳng AE
Tháng 3 có bao nhiêu ngày?
30 ngày
29 ngày
31 ngày
28 ngày
Đáp án đúng là: C
Các tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12 có 31 ngày
Phần 2. Tự luận. (7 điểm)
(2 điểm) Đặt tính rồi tính
19 + 34 ………………… ………………… ………………… | 41 + 35 ………………… ………………… ………………… | 50 - 34 ………………… ………………… ………………… | 67 - 49 ………………… ………………… ………………… |

(1 điểm) Tính
21 + 42 + 26 = ………. | 56 + 14 - 47 = ………. |
35 - 12 - 9 = ………. | 67 - 49 + 20 = ………. |
21 + 42 + 26 = 89 | 56 + 14 - 47 = 23 |
35 - 12 - 9 = 14 | 67 - 49 + 20 = 38 |
(1 điểm) Nối các phép tính có kết quả bằng nhau


(1 điểm) Số?
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
| 25 |
|
| 49 |
|
| 34 |
|
| 50 |
|
Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1
Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng đi 1
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau |
24 | 25 | 26 |
48 | 49 | 50 |
33 | 34 | 35 |
49 | 50 | 51 |
(1 điểm) Xe thứ nhất chở được 85 bao gạo. Xe thứ hai chở được ít hơn xe thứ nhất 12 bao. Hỏi xe thứ hai chở được mấy bao gạo?
Xe thứ hai được số bao gạo là:
85 - 12 = 73 (bao)
Đáp số: 73 bao gạo
(1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Hình vẽ bên có:

………. điểm
………. đoạn thẳng
Hình vẽ bên có:
6 điểm
12 đoạn thẳng

