Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 265 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

 Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:(0,5 điểm)  

99

98

100

89

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm một đơn vị

Vậy số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98 + 1 = 99

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số 60, 55, 50, 45, …, số tiếp theo là:     (0,5 điểm)  

30

35

34

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

7 dm = 70 cm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số 60, 55, 50, 45, …, số tiếp theo là:     (0,5 điểm)  

30

35

34

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta thấy dãy số 60, 55, 50, 45, … là dãy số lùi 5 đơn vị.

Vậy số tiếp theo là 45 – 5 = 40

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là 78 và số trừ là 29. Hiệu là:   (0,5 điểm)  

50

49

48

69

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hiệu là: 78 – 29 = 49

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuông reo vào học lúc 7 giờ. Bạn An đến trường lúc 8 giờ. Vậy An đi học muộn số phút là:   (0,5 điểm)  

10 phút

30 phút

40 phút

60 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

An đã đi học muộn 1 tiếng, tức 60 phút.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bà nội năm nay 81 tuổi. Bà nội hơn bố 45 tuổi. Năm nay số tuổi của bố là:    (0,5 điểm)  

31 tuổi

45 tuổi

36 tuổi

37 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Năm nay số tuổi của bố là:

81 – 45 = 36 (tuổi)

Đáp số: 36 tuổi

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính: (1 điểm)

Đặt tính rồi tính: 47+39 ; .............. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: 47+39 ; .............. (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (1 điểm)

■  Hình vẽ bên có 10 đoạn thẳng …. (ảnh 1)

■ Hình vẽ bên có 10 đoạn thẳng ….

■ Hình vẽ trên có ba điểm thẳng hàng là A, B, C ….

■ E, G, D là ba điểm thẳng hàng ….

Xem đáp án

■ Hình vẽ bên có 10 đoạn thẳng Đ

Giải thích

Đó là các đoạn: AB, BD, DG, EG, AE, AC, CE, CG, CB, BG.

■ Hình vẽ trên có ba điểm thẳng hàng là A, B, C S

■ E, G, D là ba điểm thẳng hàng S

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp:  (1 điểm)

Viết tất cả các số tự nhiên lớn hơn 60 nhỏ hơn 68:

………………………………………………………………………………………..

Xem đáp án

61, 62, 63, 64, 65, 66, 67.

10. Tự luận
1 điểm

>; <; = ?

34 + 72 ….90 

73 …. 70 + 3

34 – 21 ….29 + 28

80 + 20 ….50 + 40 

Xem đáp án

34 + 72 >90 

Giải thích

34 + 72 = 106

Vì 106 > 90

nên 34 + 72 > 90

73 =70 + 3

Giải thích

70 + 3 = 73

Vì 73 = 73

nên 73 = 70 + 3

 

34 – 21 < 29 + 28

Giải thích

34 – 21 = 13

29 + 28 = 57

Vì 13 < 57

nên 34 – 21 < 29 + 28

80 + 20 >50 + 40 

Giải thích

80 + 20 = 100 

50 + 40 = 90

Vì 100 > 90

nên 80 + 20 > 50 + 40

11. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:  (1 điểm)

Tháng 5 có …. ngày. (ảnh 1)

Tháng 5 có …. ngày.

Ngày 1 tháng 5 là thứ ………...

Thứ Sáu đầu tiên của tháng 5 là ngày ………………..

Xem đáp án

Tháng 5 có 31 ngày.

Ngày 1 tháng 5 là thứ Hai

Thứ Sáu đầu tiên của tháng 5 là ngày 5

12. Tự luận
1 điểm

Một kho hàng chứa 86 kg vải thiều. Ngày thứ nhất, kho hàng bán được 38 kg vải thiều. Ngày thứ hai kho hàng không bán ra mà nhập thêm vào kho 19 kg vải thiều nữa. Hỏisau hai ngày, kho hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam vải thiều?(2 điểm)

Xem đáp án

Sau hai ngày, kho hàng còn bao nhiêu số vải thiều là:

86 – 38 + 19 = 67 (kg)

Đáp số: 67 kg